EVANGELIZATION in Vietnamese translation

truyền giáo
missionary
evangelism
evangelical
of evangelization
evangelizing
evangelistic
of evangelisation
preacher
ecclesiastes
phúc âm hóa
evangelization
evangelizing
evangelisation
evangelising
việc phúc âm hoá
evangelization
evangelisation
việc rao giảng tin mừng
evangelization
the proclamation of the gospel
evangelisation
loan báo tin mừng
proclaim the gospel
evangelization
evangelizing
proclaim the good news
the proclamation of the gospel
the announcement of the gospel
of preaching the good news
truyền giảng tin mừng
evangelizing
of evangelization
of evangelisation
phúc âm hoá
evangelization
evangelizing
việc loan báo tin mừng
the proclamation of the gospel
evangelization
the proclamation of the good news
rao giảng phúc âm
preach the gospel
evangelization
evangelized
evangelism
proclaiming the gospel
truyền giảng phúc âm
preach the gospel
the evangelization
công cuộc phúc âm hóa
việc truyền bá phúc âm hóa
tin mừng hóa
truyền bá phúc âm hóa
công cuộc phúc âm hoá
công cuộc truyền giáo

Examples of using Evangelization in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
will use them for Evangelization"(DP 158).
sẽ sử dụng chúng để truyền giảng Tin Mừng”( DP 158).
late Cardinal Ivan Dias, formerly Prefect of the Congregation for the Evangelization of Peoples, had also been influenced by Casaroli.
Tổng trưởng Thánh Bộ Truyền giảng Phúc Âm cho các dân tộc, cũng đã bị ảnh hưởng bởi ĐHY Casaroli.
at the same time the responsibility to be in the front line of evangelization.
chịu trách nhiệm ở tuyến đầu của Phúc Âm hoá.
Ecumenical, interreligious, and intercultural dialogues must be taken up as an irrevocable way towards evangelization in the Amazon(cf. DAp 227).
Cuộc đối thoại đại kết, liên tôn giáo và liên văn hóa phải được coi là con đường truyền giảng tin mừng không thể miễn chước ở Amazon( Xem DAp 227).
The Congregation for the Evangelization of Peoples oversees the administration of the Church in areas designated‘mission territories' around the world.
Thánh Bộ Truyền giảng Phúc Âm cho các dân tộc giám sát việc quản trị của Giáo Hội ở những khu vực được chỉ định là‘ những vùng truyền giáo' trên toàn thế giới.
We must not forget that for centuries the“way of beauty” has been one of the privileged ways of expressing faith and evangelization.
Chúng ta không thể quên rằng trong nhiều thế kỷ,“ con đường thẩm mỹ” là một trong những cách thế đặc quyền để bày tỏ đức tin và Phúc Âm hoá.
here and now, to be actively engaged in evangelization;
phải dấn thân cách tích cực vào công cuộc Phúc Âm Hóa;
As the first step of evangelization we must seek to keep this quest alive;
Như bước đầu của việc truyền bá phúc âm hóa, chúng ta cần phải tìm cách giữ cho việc tìm cầu này sống động;
unity and evangelization.
hiệp nhất và phúc âm hoá.
The Church also cannot shut herself away, she cannot abandon her mission of evangelization and service.
Ngay cả Giáo hội cũng không thể tự khép mình, không thể từ bỏ sứ mạng rao giảng và phục vụ của mình.
They do not build on the shaky foundations of worldly power, or settle into the comforts that compromise evangelization.
Họ không xây cất trên những nền móng lung lay của quyền lực thế gian, hay không tìm kiếm các thứ thoải mái gây tổn thương đến việc truyền bá phúc âm hóa.
The first is this: evangelization is for no one an individual and isolated act; it is one that is deeply ecclesial.
Xác tín thứ nhất: Tin Mừng hóa không phải là một hành động cá nhân và riêng lẻ của ai hết, nhưng là một hành động có tính Giáo Hội sâu sắc.
In this context of evangelization, three words in particular appear: dikaiosyne, eirene,
Như vậy, trong bối cảnh của Tin Mừng Hóa, ta thấy sự xuất hiện của ba từ ngữ:
Mother of Evangelization.
Mẹ của công cuộc Phúc âm hoá.
His controversial findings highlight just how little we know about the net result of recent evangelization in China.
Phát hiện gây tranh luận này nhấn mạnh rằng chúng ta biết thật ít về kết quả cuối cùng của công cuộc truyền giáo gần đây ở Trung Quốc.
We have stressed the importance of this theme of evangelization on many occasions, well before the Synod took place.
Chúng tôi đã nhiều lần nhấn mạnh về tầm quan trọng của chủ đề Tin Mừng hóa này, từ lâu trước những ngày họp Thượng hội đồng.
challenged, here and now, to be actively engaged in evangelization;
được kêu gọi dấn thân tích cực vào công cuộc Phúc Âm hoá;
The goal in evangelization is for us to speak in a way that enables others to hear, not us, but Christ.
Mục tiêu trong việc rao giảng Phúc Âm với chúng ta là nói theo một cách có thể khiến người khác nghe, không phải là nghe chúng ta, mà là nghe Chúa Kitô.
Pope Francis presented gratuitousness as the third aspect of evangelization because no one can be redeemed by his or her own merit.
Đức Giáo Hoàng Phanxicô nói về sự nhưng không là khía cạnh thứ ba của việc truyền giáo vì không ai có thể được cứu chuộc bởi chính công trạng của mình.
But it is necessary to remember that evangelization is banned in Afghanistan
Nhưng cần nhắc lại là việc rao giảng Phúc Âm bị cấm ở Afghanistan
Results: 359, Time: 0.0758

Top dictionary queries

English - Vietnamese