EVEN LOST in Vietnamese translation

['iːvn lɒst]
['iːvn lɒst]
thậm chí mất
even lose
even loss
even take
thậm chí còn để thua
còn mất
longer take
also lost
even lost
longer lose
take even
also takes
still lose
also the loss
have lost

Examples of using Even lost in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She even lost some of her voice, and could not stand
thậm chí còn bị mất tiếng, và không thể đứng
In some ways, he even lost his own country,
Trong một số cách, anh ta thậm chí đã mất đất nước của mình,
It was so bad for Scott that he even lost his native Virginia.
Thật là tồi tệ cho Scott rằng anh ta thậm chí còn mất đi quê hương Virginia của mình.
Some Prop 8 supporters even lost their jobs, most notably the CEO of Mozilla Firefox, Brendan Eich.
Một vài người ủng hộ của Prop 8 thậm chí còn mất việc, đáng chú ý nhất là CEO của Mozilla Firefox, Brendan Eich.
As Catholics we believe that the new life given us at Baptism can be weakened and even lost because of our sins.
Ngài biết rằng đời sống mới do Ngài ban cho chúng ta có thể bị suy yếu và thậm chí bị mất đi do tội lỗi.
In Parkinson's Disease, these acts tend to be diminished and even lost.
Trong bệnh Parkinson, các hành vi này có xu hướng giảm sút và thậm chí bị mất.
Tottenham's efforts in the second half were unsuccessful, and even lost a late goal by Divock Origi.
Những nỗ lực của Tottenham trong hiệp hai không thành công, và thậm chí thua thêm một bàn cuối trận bởi Divock Origi.
Other teams(among the favourites) did not win or even lost.
Các đội khác( trong số các đội yêu thích) đã không giành chiến thắng hoặc thậm chí thua.
But then your seduction techniques would help you to win over even lost relationships or partners.
Nhưng sau đó các kỹ thuật quyến rũ của bạn sẽ giúp bạn giành chiến thắng trên các mối quan hệ thậm chí bị mất hoặc các đối tác.
painful or even lost to you.
đau đớn hoặc thậm chí mất bạn.
China failed to qualify for this year's World Cup, and even lost 1-0 to Syria- a humiliation that provoked street protests.
Trung Quốc đã không thể lọt vào vòng chung kết World Cup kì này, và thậm chí còn để thua 0- 1 trước Syria- một điều sỉ nhục gây ra các cuộc biểu tình trên đường phố.
the value of EP oil-based lubricants has been reduced, and even lost market.
giá trị của dầu nhờn gốc EP đã giảm hoặc thậm chí mất thị trường.
symbols should change, some or all of the assets or liabilities could be affected and even lost, although some might be shifted to the new name and symbol.
tiền nợ có thể bị ảnh hƣởng hoặc thậm chí mất, mặc dù có thể thay đổi bởi một tên hoặc biểu tƣợng mới”.
the parcel may be accidental damage, including flattening, and even lost, please understand!
hỏng do tai nạn, bao gồm xẹp lún, và thậm Chí mất, xin hãy hiểu!
symbol should change, some or all of the assets or liabilities could be affected and even lost, although some might be shifted to a new name and symbol.
tiền nợ có thể bị ảnh hƣởng hoặc thậm chí mất, mặc dù có thể thay đổi bởi một tên hoặc biểu tƣợng mới”.
It is our misfortune that for most of us that clear-eyed vision, true instinct for what is beautiful and awe-inspiring, is dimmed and even lost before we reach adulthood.
Sự bất hạnh của chúng ta chính là đối với hầu hết chúng ta, cái nhìn với hai con mắt trong sáng và cái trực cảm chân chính về những gì đẹp đẽ và đáng kính sợ đều hóa ra mập mờ và thậm chí mất hẳn trước khi chúng ta tới tuổi trưởng thành.
the value of EP oil-based lubricants has decreased or even lost the market.
giá trị của dầu nhờn gốc EP đã giảm hoặc thậm chí mất thị trường.
the contents of your ebook are too easily corrupted, distorted, or even lost when moving from your computer to the hands of your future leads.
bị biến dạng hoặc thậm chí bị mất khi chuyển từ máy tính của bạn sang tay của các khách hàng tiềm năng trong tương lai.
have worked and even lost their lives in defending and protecting the rights
đã làm việc thậm chí là mất cả mạng sống mình trong việc bảo vệ
have worked and even lost their lives in defending and protecting the rights
đã làm việc và thậm chí bị mất mạng sống trong việc bảo vệ
Results: 63, Time: 0.0406

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese