EVERY BOY in Vietnamese translation

['evri boi]
['evri boi]
mỗi cậu bé
each boy
mỗi chàng trai
every guy
each of the boys
each lad
mỗi cậu
every boy
mỗi đứa bé trai
mọi cậu bé đều
mọi bé trai
từng thằng

Examples of using Every boy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
if I had a dime for every boy.
tôi được một đồng cho mỗi đứa bé trai.
Today is the day of every woman, every boy, and every girl who have raised their voice for their rights.".
Ngày hôm nay là ngày của mọi phụ nữ, mọi bé traimọi bé gái, những người lên tiếng cho quyền lợi của mình”.
says that every boy eventually recalls his name but not his past.
nói rằng mỗi cậu cuối cùng đã nhớ lại tên của mình nhưng không nhớ quá khứ của mình.
if I had a dime for every boy.
tôi được một đồng cho mỗi đứa bé trai.
I vetted every boy that came into Katie's life, Made sure I
Tôi xem xét kỹ từng thằng đi vào cuộc sống của Katie,
In my dream children sing a song of love for every boy and girl.
Trẻ em hát một bài ca về tình yêu cho mọi bé trai và gái.
Every boy loves to play,
Cậu bé mỗi yêu để chơi,
I think the dream of every boy that arrives at the club is to play for the first team.
Tôi nghĩ giấc mơ của mọi cậu bé khi đến với CLB này đều là được thi đấu ở đội hình chính.
We could print one for every boy in the school, if we had enough paper.
Chúng tôi có thể in một cho tất cả các cậu bé trong trường, nếu chúng ta có đủ giấy.
Therefore, every boy shall be nice to his girl,
Vì vậy, mọi chàng trai sẽ tốt với cô gái của mình,
Every boy who was not wealthy
Mọi cậu bé có khả năng
In the words of Estonian tech entrepreneur Taavet Hinrikus,“In the 80s every boy in high-school wanted to be a rock star… Now everybody in high-school wants to be an entrepreneur.”.
Ông Hinrikus nói:“ Trong những năm 80 tất cả các cậu bé trong trường trung học đều muốn trở thành một ngôi sao nhạc rock.
At the age of fourteen or fifteen every boy feels that he has become strange.
Tại tuổi mười bốn hay mười lăm mọi cậu con trai đều cảm thấy rằng nó đã trở thành kì lạ.
I think the dream of every boy that arrives at the club is to play for the first team.
Tôi nghĩ giấc mơ của mọi cậu bé đến với câu lạc bộ chính là thi đấu.
From every boy masquerading as a man That you let into your body, your heart.
Từ mọi cậu nhóc giả trang thành đàn ông Mà mày đón nhận vào thân thể, trái tim.
So every boy and girl wants in one way or another to succeed.
Vì vậy mỗi cậu trai hay cô gái đều muốn thành công bằng một cách này hay một cách khác.
It is where every boy has to dive alone".
đó là mọi cậu bé phải lặn một mình.
In the life of every boy, sooner or later the time comes to leave home to continue on his own journey," Cagliari said on the club's official website.
Trong cuộc đời của mỗi cậu bé, sớm muộn gì cũng phải rời khỏi nhà để tiếp tục cuộc hành trình của riêng mình”, Cagliari viết trên trang web chính thức của mình.
that was something every boy would be sure to have and which he also could give to the little girls.
chắc chắn mọi cậu bé đều có và cũng có thể trả giùm các cô nếu bọn chúng muốn tham gia.
Table football- the dream of every boy, and here you can play at any time, our game will take
Bảng bóng đá- giấc mơ của mọi cậu bé, và ở đây bạn có thể chơi bất cứ lúc nào,
Results: 60, Time: 0.0491

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese