EVERY CLIENT in Vietnamese translation

['evri 'klaiənt]
['evri 'klaiənt]
mỗi khách hàng
each customer
each client
mọi khách hàng đều
every customer
every client
every customer is
all consumers
mỗi client
each client

Examples of using Every client in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We take our responsibility seriously with every client.
Chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn mọi trách nhiệm với khách hàng.
They truly understand the frustration of every client.
Họ nhìn thấy được sự hài lòng của từng khách hàng.
We are in touch with every client.
Chúng tôi liên lạc với từng khách hàng.
Not all of these techniques work with every client.
Không phải tất cả những người này đều làm việc với khách hàng.
Support. Individual approach to every client.
Hỗ trợ 24/ 7. Tương tác với từng khách hàng cá nhân.
I do my best to provide the best possible service to every client.
Làm tốt nhất mọi nhiệm vụ của mình đối với từng khách hàng.
Obviously you can't make every client happy.
Rõ ràng là bạn không thể làm cho mọi khách hàng hài lòng.
Before hiring you, every client will want to do their due diligence and make sure that
Trước khi thuê bạn, mỗi khách hàng sẽ muốn làm thẩm định của họ
My motivation is to make sure every client feels beautiful and confident in their own skin!
Động lực của chúng tôi là đảm bảo mọi khách hàng đều cảm thấy hạnh phúc và tự tin vào làn da của mình!
Every Client of the company has the right to receive the bonus in amount of 55% of his deposit to the trading account.
Mỗi khách hàng của công ty có quyền nhận được tiền thưởng với số tiền là 55% tiền gửi của tài khoản giao dịch.
Her motivation is to make sure every client feels happy and confident in their own skin!
Động lực của chúng tôi là đảm bảo mọi khách hàng đều cảm thấy hạnh phúc và tự tin vào làn da của mình!
Every client of FortFS is the great motivation to help us continue improving both trading conditions and the services we offer!
Mỗi khách hàng của FortFS là động lực tuyệt vời để giúp chúng tôi tiếp tục cải thiện cả điều kiện giao dịch và dịch vụ mà chúng tôi cung cấp!
a multiclient server configuration, it will allow the server to release an authentication certificate for every client.
nó cho phép máy chủ phát hành một chứng thư xác thực cho mỗi client.
In order to place a CFD Order, every Client is required to maintain a margin.
Để đặt một Lệnh CFD, mọi Khách hàng đều phải duy trì một mức ký quỹ.
Every client who comes to you asking for a logo is not just asking you to create what you think is trendy or cool.
Mỗi khách hàng đến với bạn yêu cầu thiết kế logo không chỉ yêu cầu bạn tạo ra những gì bạn nghĩ là hợp thời trang hay tuyệt vời.
This command is going to give you a screen full of information about every single wireless network and every client connected to them.
Lệnh này sẽ hiển thị cho bạn một màn hình với đầy đủ các thông tin về mỗi mạng Wi- Fi và mỗi client connect vào nó.
You write out a list of everyone you need to call and every client you need to see, and start prioritizing.
Viết ra một danh sách tất cả mọi người bạn cần gọi và mỗi khách hàng mà bạn cần gặp và bắt đầu ưu tiên.
The relevance of aesthetics when it pertains to a business is something every client could comprehend.
Tầm quan trọng của thẩm mỹ khi nói đến kinh doanh là điều mà mọi khách hàng đều có thể hiểu.
These trends are also something you need to pay attention to if you wants to wow every client that requests your services.
Những xu hướng này cũng là một cái gì đó bạn cần phải chú ý nếu bạn muốn để wow mỗi khách hàng yêu cầu dịch vụ của bạn.
I need every client to rely completely on my sensibility, not only artistic,
Tôi cần mọi khách hàng dựa hoàn toàn vào sự nhạy cảm của tôi,
Results: 325, Time: 0.0435

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese