EVERY NAME in Vietnamese translation

['evri neim]
['evri neim]
mọi danh
every name
mỗi tên
each name
each of the title
mỗi cái tên đều
names , each
từng tên
each name
tên mọi
nigger
all names

Examples of using Every name in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I try to memorize every name.
Em đã cố nhớ mọi cái tên.
Pay attention to every name.
Chăm chú tới từng cái tên.
But we remember every name.
Nhưng chúng ta sẽ nhớ tên tất cả.
The New Teacher remembered every name.
Hóa ra Giáo sư nhớ cả tên.
I knew every name.
Tôi biết mọi người.
There is a fascinating story behind every name.
Một câu chuyện hấp dẫn đằng sau mỗi cái tên.
That is above every name, 10 that at the Name of Jesus every knee.
Ngài danh trên hết mọi danh, 10hầu cho nghe đến danh Đức Chúa Jêsus, mọi đầu gối trên.
Every name etched onto the real-world wall is viewable online and linked to the veteran's service record.
Mỗi tên khắc trên bức tường thực sự có thể tìm được trên mạng và được liên kết với hồ sơ phục vụ của người cựu chiến binh.
Yet here in Philippians 2 Jesus is called the“name that is above every name”(v. 9).
Tuy vậy, ở đây trong Phi- líp chương 2, Chúa Jêsus được gọi là“ danh trên hết mọi danh”( c. 9).
the One whose name is above every name.
Đấng có Danh trên mọi Danh.
For someone who means everything to them. Indeed, every name has a single specific meaning, which is why parents have trouble choosing one.
Thực vậy… Cho nên bậc cha mẹ rất khó chọn tên… cho một người họ hết mực yêu thương. Mỗi cái tên đều có một ý nghĩa.
the One whose name is above every name.
Đấng có Danh trên mọi Danh.
Which Is Why Parents Have Trouble Choosing One Indeed… Every Name Has A Single Specific Meaning.
Thực vậy… Cho nên bậc cha mẹ rất khó chọn tên… cho một người họ hết mực yêu thương. Mỗi cái tên đều có một ý nghĩa.
gave Him the name which is above every name.
ban cho Ngài danh trên hết mọi danh.
the One whoes name is above every name.
Đấng có Danh trên mọi Danh.
gave him the name that is above every name.”.
ban cho Ngài danh trên hết mọi danh.
Especially in the larger companies I have been a part of, it can be very difficult to remember every name.
Đặc biệt là trong các công ty lớn hơn, việc nhớ tên mọi người có thể rất khó khăn.
Every name, every life is a loss to our military, to our Nation, and to their loved ones.
Mỗi cái tên, mỗi mạng sống đều là một tổn thất đối với quân đội, với đất nước của chúng ta và với những người thân yêu của họ.
And he explained to me that every name on that list has a reason to be there.
Và ông ấy đã giải thích rằng mọi cái tên trong sổ là đều có lý do.
I have disclosed the every name of the 220,000 people who have contributed to my campaign.
Tôi đã trình bày tất cả tên họ của 220 ngàn người đã đóng góp vào quỹ tranh cử của tôi.
Results: 70, Time: 0.0435

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese