Examples of using
Everyday activities
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Use everyday activities to help your toddler to make connections between actions
Sử dụng những hoạt động hàng ngày để giúp bé kết nối giữa các hành động
Because you never know when a seizure will occur, many everyday activities like crossing a busy street, can become dangerous.
Bởi vì bạn không bao giờ biết khi nào một cơn co giật sẽ xảy ra, nhiều hoạt động hàng ngày như băng qua một con phố đông đúc, có thể trở nên nguy hiểm.
Some everyday activities and postures such as this can also increase nausea.
Một số hoạt động hàng ngày và tư thế như thế này cũng có thể làm tăng buồn nôn.
Activities at the knee joint are required for numerous everyday activities, including walking, running, sitting and standing.
Những cử động ở khớp gối là rất cần thiết cho nhiều hoạt động hàng ngày, bao gồm đi bộ, chạy, ngồi và đứng.
But it can make everyday activities like reading and recognising faces difficult.
Nó có thể làm cho các hoạt động hằng ngày như đọc và nhận diện khuôn mặt trở nên khó khăn.
This can be great for improving your vocabulary regarding everyday activities, such as mowing the lawn(der Rasen mahen) or brushing your teeth(die Zahne putzen).
Điều này có thể giúp bạn cải thiện vốn từ vựng liên quan đến các hoạt động hàng ngày như cắt cỏ( der Rasen mahen) hoặc đánh răng( chết Zahne putzen).
Movements at the knee joint are essential to many everyday activities, including walking, running, sitting and standing.
Những cử động ở khớp gối là rất cần thiết cho nhiều hoạt động hàng ngày, bao gồm đi bộ, chạy, ngồi và đứng.
This can make everyday activities such as crossing the street and navigating traffic not only difficult, but also downright dangerous.
Điều này có thể làm cho các hoạt động hàng ngày như tham gia giao thông không chỉ gặp khó khăn mà còn hết sức nguy hiểm.
Here are seven everyday activities that are destroying our idea of a healthy lifestyle.
Dưới đây là 6 hành động hằng ngày phá hủy ý tưởng về một lối sống khỏe mạnh.
tempting to believe that such everyday activities reflected either the natural order of things
cuốn hút để tin rằng những hoạt động hàng ngày như thế phản ảnh, hoặc trật tự tự
Then dreams and everyday activities are ever an emptying process.
Vậy thì, những giấc mộng và những hoạt động hàng ngày luôn luôn là một tiến hành trống không.
You can also try incorporating rhyme into your everyday activities by creating your own happy tunes.
Bố mẹ cũng có thể thử kết hợp vần điệu vào trong những hoạt động hằng ngày của mình bằng cách tạo ra những giai điệu bằng tông giọng vui vẻ.
Look for small but polite ways in which you can take control of your surroundings in your everyday activities.
Hãy thực tập bằng cách tìm những việc nhỏ nhỏ( nhưng lịch sự) mà bạn có thể làm để kiểm soát môi trường xung quanh mình trong hoạt động hằng ngày của bạn.
Back pain can also result from some everyday activities or poor posture.
Đau lưng cũng có thể là kết quả của một số hoạt động hàng ngày hoặc tư thế nghèo nàn.
in the body and having healthy knees is required to perform most everyday activities.
cần phải khỏe mạnh để thực hiện hầu hết các hoạt động thường ngày.
Nurses are people in charge of nursing, supporting patients in their everyday activities so that they are more comfortable with their treatment.
Điều dưỡng viên là người phụ trách công việc điều dưỡng, hỗ trợ bệnh nhân trong sinh hoạt hàng ngày để họ thoải mái hơn khi điều trị.
COPD develops slowly and gets worse over time- eventually interfering with everyday activities like walking and taking care of oneself.
COPD phát triển chậm và trở nên tồi tệ hơn theo thời gian- cuối cùng ảnh hưởng đến các hoạt động hàng ngày như đi bộ và chăm sóc bản thân.
The purpose of incorporating technology into the workplace is to make everyday activities easier.
Mục đích của việc ứng dụng công nghệ vào vận hành là làm cho các hoạt động hàng ngày trở nên dễ dàng hơn.
have permanent need for a wheelchair and require ongoing assistance with care and everyday activities.
yêu cầu hỗ trợ và chăm sóc hoạt động hàng ngày.
help you to be part of children's everyday activities on the internet.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文