EVERYDAY in Vietnamese translation

['evridei]
['evridei]
hàng ngày
daily
everyday
every day
day-to-day
mỗi ngày
every day
daily
everyday
hằng ngày
daily
every day
everyday
day-to-day
thường ngày
daily
everyday
routine
day-to-day
normal day
regular day
often on
everyday
every day
thường
often
usually
typically
generally
normally
frequently
commonly
always
tend
ordinary

Examples of using Everyday in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our everyday existence is full of motion and activity.
Sự sống hằng ngày của chúng ta đầy những sinh hoạt và sự di động.
It makes everyday preparedness simple!
Nó làm cho mỗi ngày chuẩn bị đơn giản!
I try to be stronger everyday.
Mình cố để mỗi ngày trở nên mạnh mẽ.
Everyday millions of website owners have their valuable content stolen.
Mỗi ngày hàng triệu chủ nhân trang web bị mất cắp nội dung có giá trị của họ.
Now my everyday routine has started again.
Cuộc sống thường nhật của tôi đã bắt đầu trở lại.
You go to work everyday and for what?
Bạn đang làm việc và sống mỗi ngày vì điều gì?
Tell me, everyday, I get to wake up to that smile.
Hãy nói với tớ mỗi ngày, Tớ muốn thức giấc bên nụ cười ấy.
Thank you that we woke up everyday.
Cảm ơn cuộc sống mỗi ngày thức dậy.
Everyday I will try to improve my son's quality of life.
Ngày ngày tôi sẽ nâng cao chất lượng cuộc sống của mình.
From everyday events to big goals.
Từ cuộc sống hằng ngày đến những sự kiện lớn.
Who stand at the same bridge everyday.
Người đứng trên cầu mỗi ngày.
But with everyday that passes, he makes enemies.
Nhưng ngày ngày trôi qua hắn ta càng có nhiều kẻ thù.
That's why she gets injections everyday.
Cô phải tiêm chomỗi ngày.
Everyday out there someone goes through that wall.
Người thường hàng ngày đi qua cửa, còn họ ra vào qua bức tường kia.
We are all traveling through time together everyday of our lives.
Chúng ta đều du hành thời gian cùng nhau trong mỗi ngày của cuộc đời.
These are words that guide me everyday.
Những lời nói đó hướng dẫn tôi sống mỗi ngày.
We didn't have enough food to eat everyday.
Chúng tôi không có nhiều thức ăn cho cuộc sống hằng ngày.
And I will be sure to tell you everyday.
Và tôi sẽ chắc chắn để nói với bạn mỗi ngày.
You and your blog still inspire me everyday.
Blog của anh luôn là nguồn cảm hứng cho mình mỗi ngày.
Some of the flights may not available everyday.
Một số gói có thể không có sẵn vào mỗi ngày.
Results: 16380, Time: 0.1301

Top dictionary queries

English - Vietnamese