EVERYDAY ITEMS in Vietnamese translation

['evridei 'aitəmz]
['evridei 'aitəmz]
hàng ngày
daily
everyday
every day
day-to-day
các vật dụng hàng ngày
everyday items
daily items
các mặt hàng hàng ngày
everyday items
những vật dụng hằng ngày
vật dụng thường ngày
những mặt hàng
items
commodities

Examples of using Everyday items in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Supplies you will need you might already have at home as usually we use everyday items for creating process.
Nguồn cung cấp bạn sẽ cần bạn có thể đã có ở nhà vì thông thường chúng ta sử dụng các vật dụng hàng ngày để tạo quy trình.
clothing and everyday items such as cutlery
dụng cụ hàng ngày như dao kéo
Selling everyday items to bargain hunters has made the founder of Japan's biggest discount store a billionaire.
Bán những vật dụng hàng ngày với mức giá rẻ đã đưa ông chủ của chuỗi cửa hàng đồng giá lớn nhất Nhật Bản thành tỷ phú.
Internet-of-Things, IOT, is everyday items such as clothes,
Internet- of- Things là những vật dụng hàng ngày như quần áo,
Try to use cash to purchase everyday items such as groceries, gasoline, clothes and restaurant meals.
Cố gắng dùng tiền mặt để mua các món hàng chi dùng hàng ngày như thực phẩm, xăng, áo quần và tiền ăn nhà hàng..
Many everyday items such as suitcases,
Nhưng nhiều mặt hàng hàng ngày như vali, túi xách,
Everyday items such as food packaging
Những vật dụng hàng ngày như màng bọc thực phẩm
They make beautiful idols, everyday items like pen stands and panels depicting tribal life.
Họ tạo ra những thần tượng xinh đẹp, những vật dụng hàng ngày như giá để bút và bảng mô tả cuộc sống của bộ lạc.
it has been widely commercialized and is found in many everyday items.
hóa rộng rãi và được tìm thấy trong nhiều mặt hàng ngày.
This is a quick and cheap way of improving your knowledge of the vocabulary of everyday items in your home.
Đây là cách nhanh chóng và rẻ tiền để nâng cao kiến thức về từ vựng của các đồ đạc, vật dụng hàng ngày trong nhà bạn.
You can enjoy shopping at around 250 stores for everything from luxury brands to everyday items.
Bạn có thể mua sắm tại khoảng 250 cửa hàng với tất cả mọi thứ từ thương hiệu cao cấp đến vật dụng hàng ngày.
the exchange of foods, books, spices, everyday items, and even ideas.
gia vị, vật dụng hàng ngày và thậm chí là ý tưởng.
flour make up the base for everyday items such as pizzas, sandwiches, and pasta.
bột làm các cơ sở cho dụng hàng ngày như pizza, bánh mì, và mì.
In 1950 Li quit to start his own business making plastic toys and everyday items.
Năm 1950, Li quyết định ra riêng, thành lập công ty chuyên sản xuất đồ chơi bằng nhựa và các vật dụng hằng ngày.
MBC's new drama is about a man and a woman whose fates are entwined, and everyday items with supernatural powers.
Bộ phim mới của MBC, The Item kể về một người đàn ông và một người phụ nữ có số phận gắn bó cùng những vật dụng hàng ngày với sức mạnh siêu nhiên.
Although these cater for most tourist needs, better value for everyday items can generally be found outside Surfers Paradise.
Mặc dù những phục vụ cho hầu hết các nhu cầu du lịch, giá trị tốt hơn cho vật dụng hàng ngày thường có thể được tìm thấy bên ngoài Surfers Paradise.
As an example, here are some statistics showing the amount of water used to produce some everyday items.
Ví dụ, đây là một số số liệu thống kê cho thấy lượng nước được sử dụng để sản xuất một số mặt hàng hằng ngày.
will be embedded in clothing and everyday items.
sẽ được cấy vào trang phục hay những vật dụng thường ngày khác.
collect bathroom soaps and perfumes, arranging these everyday items into a piece of displayed art.
bố trí những vật dụng hàng ngày vào một tác phẩm nghệ thuật trưng bày.
prone to fire and flooding, residents rent everyday items like pots, futons,
cư dân thuê các thiết bị hàng ngày như chậu, futon
Results: 107, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese