EVS in Vietnamese translation

xe điện
tram
electric scooter
streetcar
evs
tramway
electrical vehicle
electric chariot
electric trolley
cable car
electric vehicles
EV
ev.
chiếc
pcs
car
this
one
aircraft
phone
boat
ring
flagship
pickup
các xe chạy
ô tô điện
electric cars
electric vehicles
electric automobiles
automobile electrical
evs
electrified vehicles

Examples of using Evs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most EVs currently on the market or due to launch over the next several
Hầu hết các xe EV hiện thời trên thị trường
Here's what to expect on the consumer side for EVs, clean home power, battery storage backup, and more.
Dưới đây là những điều đang được mong đợi từ phía người tiêu dùng về xe điện EVs, nguồn năng lượng sạch cho gia đình, dự trữ pin dự phòng và nhiều thứ khác nữa.
If next-generation EVs and hybrids raise the bar beyond the current Toyota Prius, Nissan Leaf
Nếu thế hệ xe hybrid và xe chạy điện mới có thể vượt qua Toyota Prius,
To encourage SCE customers to take advantage of EVs, the company has also launched the Charge Ready Home Installation Rebate Program.
Để khuyến khích khách hàng của SCE tận dụng lợi ích của xe EV, công ty đã khởi xướng Chương Trình Hồi Phí Lắp Trạm Sạc Điện Sẵn Tại Nhà( Charge Ready Home Installation Rebate Program).
From 2021, up to 330,000 EVs will leave the assembly line each year,
Với sản lượng 330.000 chiếc EV mỗi năm bắt đầu từ năm 2021,
To encourage SCE customers to take advantage of EVs, the company has also launched the Charge Ready Home Installation Rebate Program.
Để khuyến khích khách hàng của SCE tận dụng lợi ích của xe EV, công ty đã khởi xướng Chương Trình Hồi Phí Lắp Trạm Sạc Điện Sẵn tại Nhà.
GM has said it plans to introduce 20 EVs globally by 2023.
GM cho biết họ có kế hoạch giới thiệu 20 chiếc EV vào năm 2023 trên toàn cầu.
rich nation, is now leading the world in EVs.
hiện đang dẫn đầu thế giới về xe điện.
The V2G energy storage trials could generate 180MW of capacity if all 18,000 Nissan EVs in the UK were connected to the network.
Thiết bị V2G của Nissan có thể sản xuất ra 180 MW điện nếu như tất cả 180.000 xe ô tô điện của Nissan ở Anh được kết nối vào hệ thống.
Tesla's cars cost 55-60% more in China than comparable EVs built locally.
Những chiếc xe của Tesla có giá cao hơn 55- 60% ở Trung Quốc so với các chiếc EV tương đương được sản xuất tại địa phương.
Mitsubishi meanwhile announced in mid-2018 it would work with the Indonesian government to research infrastructure that could accommodate EVs.
Trong khi đó, Mitsubishi của Nhật Bản đã công bố vào giữa năm 2018 rằng họ sẽ làm việc với chính phủ Indonesia để nghiên cứu cơ sở hạ tầng phù hợp với xe EV.
of which 12 will be pure EVs.
12 trong số đó sẽ được tinh khiết điện.
GM has said it plans to offer 20 EVs by 2023 globally.
GM cho biết họ có kế hoạch giới thiệu 20 chiếc EV vào năm 2023 trên toàn cầu.
That way of thinking makes China's big auto makers flinch, as they invest billions in real EVs.
Lối suy nghĩ đó khiến các hãng xe lớn của Trung Quốc nao núng khi họ đầu tư hàng tỉ đô la vào những chiếc xe điện thực sự.
Tesla faces twin assault as Mercedes, VW start taking orders for first long-range EVs.
Tesla phải đối mặt với cuộc tấn công đôi khi Mercedes, VW bắt đầu nhận đơn đặt hàng cho các EV tầm xa đầu tiên.
existing Chinese factory and building a brand new factory to produce 600,000 EVs a year.
xây dựng thêm một nhà máy có thể sản xuất 600.000 chiếc EV/ năm.
told Autocar,"By 2020 we will have three EVs in the line-up.
nói:“ Đến năm 2020, chúng tôi sẽ có ba chiếc EVs trong danh sách.
India has indicated that by 2025, it will allow only EVs and hybrid vehicles to be sold.
Na Uy dự định kể từ năm 2025 chỉ cho phép bán xe điện và xe hybrid.
These exemptions will only apply to manufacturers with long-term plans to produce EVs in the country.
Chính sách này chỉ áp dụng cho những nhà sản xuất có kế hoạch dài hạn sản xuất xe EVs trong nước.
tend to prefer sport utility vehicles and trucks that cost less than EVs.
xe thể thao và xe tải có giá thấp hơn xe EV.
Results: 421, Time: 0.0599

Top dictionary queries

English - Vietnamese