EXCHANGED IN in Vietnamese translation

[ik'stʃeindʒd in]
[ik'stʃeindʒd in]
trao đổi trong
exchange in
swap in
trade within
interchange in
confer during
exchangeable within
giao dịch trong
trade in
transaction in
trading inside
deals in
transacting in
traders in
exchanged in
đổi chác trong

Examples of using Exchanged in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
it is available, a new device can be exchanged in a store or a new container can be purchased, but it is inexpensive.
một thiết bị mới có thể được trao đổi trong một cửa hàng hoặc một container mới có thể được mua, nhưng nó không tốn kém.
a single universal CBDC, which is supported by multiple currencies and can be sent and exchanged in all participating jurisdictions.
ngoài ra còn có thể chuyển và giao dịch trong tất cả các khu vực pháp lý tham gia vào dự án.
Along the way you need to collect coins which can be exchanged in Subway Surfers for special items such as coin magnets, hoverboards and even paint-powered jetpacks.
Trên đường đi, bạn cần phải thu thập tiền xu có thể được trao đổi trong Subway Surfers cho các hạng mục đặc biệt như nam châm đồng xu, bảng di chuột và thậm chí cả các gói máy bay phản lực sơn.
will be both the most important asset in the economy and the only thing exchanged in numerous transactions).
vừa là thứ duy nhất được đổi chác trong vô số giao dịch).
universal W-CBDC which is backed by multiple currencies and can thus be transmitted and exchanged in all the participating jurisdictions.
ngoài ra còn có thể chuyển và giao dịch trong tất cả các khu vực pháp lý tham gia vào dự án.
(b) a Party that participates in the consultations shall treat any information exchanged in the course of the consultations that is designated as confidential on the same basis as the Party providing the information.
( b) bất kỳ Bên nào tham gia vào tham vấn phải đối xử với bất kỳ thông tin mật nào được trao đổi trong quá trình tham vấn trên cơ sở tương tự như Bên cung cấp thông tin đó.
will be both the most important asset in the economy and the only thing exchanged in numerous transactions).
vừa là thứ duy nhất được đổi chác trong vô số giao dịch).
Using a normal- unencrypted- connection, if a third party intercepted our connection with the server, they would be able to see information exchanged in plaintext(human readable format).
Sử dụng kết nối thông thường- không được mã hóa- nếu một bên thứ ba chặn kết nối của chúng tôi với máy chủ, họ sẽ có thể xem thông tin được trao đổi trong bản rõ( định dạng có thể đọc được của con người).
(b) any Party participating in the consultations shall treat any confidential information exchanged in the course of consultations on the same basis as the Party providing the information.
( b) bất kỳ Bên nào tham gia vào tham vấn phải đối xử với bất kỳ thông tin mật nào được trao đổi trong quá trình tham vấn trên cơ sở tương tự như Bên cung cấp thông tin đó.
In anthropology, high-context culture and low-context culture is a measure of how explicit the messages exchanged in a culture are, and how important the context is in communication.
Trong nhân loại học, văn hóa có ngữ cảnh mức cao và văn hóa có ngữ cảnh mức thấp là một thước đo về mức độ rõ ràng của các thông điệp được trao đổi trong một nền văn hóa và tầm quan trọng của ngữ cảnh trong giao tiếp.
LINE tracker is the feature that allows looking through the list of all chat messages and their contents exchanged in LINE application on the target mobile device.
HÀNGĐƯỜNG DÂY tracker là tính năng mà cho phép tìm kiếm thông qua danh sách của tất cả các tin nhắn chat và nội dung trao đổi trong ứng dụng Line trên nhắm mục tiêu thiết bị di động.
they are the rules of quantum theory and relativity theory, the key concept being that the forces holding particles together are themselves particles exchanged in the cross channels.
khái niệm then chốt là các lực duy trì hạt với nhau chính là bản thân các hạt đó được trao đổi trong kênh ngang.
LINELINE tracker is the feature that allows looking through the list of all chat messages and their contents exchanged in LINE application on the target mobile device.
HÀNGĐƯỜNG DÂY tracker là tính năng mà cho phép tìm kiếm thông qua danh sách của tất cả các tin nhắn chat và nội dung trao đổi trong ứng dụng Line trên nhắm mục tiêu thiết bị di động.
in such a system, the money that can be exchanged in the bank for something of value, such as gold, would be more
tiền tệ có thể được trao đổi tại các ngân hàng để lấy thứ gì đó có giá trị giống
That was one of the information exchanged in the meeting between Mr. Lee Hyuk- Korean Ambassador in Vietnam and Mr. Nguyen Ngoc Tuan- Vice Chairman of Danang People's Committee on June 26th, 2017.
Đó là một trong những thông tin được trao đổi tại buổi làm việc giữa ông Lee Hyuk- Đại sứ Hàn Quốc tại Việt Nam với Phó Chủ tịch UBND TP Nguyễn Ngọc Tuấn vào ngày 23/ 6/ 2017.
Ratifications of that treaty were exchanged in Washington on August 17, 1923, and it was registered
Các phê chuẩn của hiệp ước đó đã được trao đổi tại Washington vào ngày 17 tháng 8 năm 1923,
Commodities are defined as objects which are offered for sale or are"exchanged in a market".[17] In the marketplace, where commodities are sold,"use value"
Hàng hóa được xác định là đối tượng được cung cấp để bán hoặc được" trao đổi trên thị trường."[
Points can be exchanged in our Rewards tab where players can activate benefits like deposit bonuses,
Điểm thưởng có thể được đổi ở trang phần thưởng, nơi người chơi có
Euros get pretty bad rates compared to USD when exchanged in Laos, getting a cash advance in USD and changing it to kips might actually save
Ví dụ như euro nhận được mức giá khá xấu so với USD khi trao đổi tại Lào, nhận được một ứng tiền mặt bằng USD
On 25 May 1946, the Emirate became the"Hashemite Kingdom of Transjordan", achieving full independence on 17 June 1946 when the Treaty of London ratifications were exchanged in Amman.
Vào ngày 25 tháng 5 năm 1946, tiểu vương quốc này trở thành" Vương quốc Hashemite của Transjordan", giành được độc lập hoàn toàn vào ngày 17 tháng 6 năm 1946 khi theo các Hiệp ước phê chuẩn Luân Đôn được trao đổi tại Amman.
Results: 81, Time: 0.0337

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese