HAVE EXCHANGED in Vietnamese translation

[hæv ik'stʃeindʒd]
[hæv ik'stʃeindʒd]
đã trao đổi
exchanged
traded
have swapped
conferred
have already exchanged
bartered
đổi
change
switch
constant
swap
trade
redeem
innovation
modified
altered
từng trao đổi
có trao đổi
exchange

Examples of using Have exchanged in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But the telecommunication police report shows that you and him have exchanged data.
Nhưng báo cáo của bên thông tin cho thấy cô và người này có trao đổi dữ liệu.
Arigatou Gozaimasu” is a way to be thankful for the karma that you have exchanged with the person who has helped you.
Mạo hiểm Arigatou Gozaimasu là một cách để biết ơn về nghiệp chướng mà bạn đã trao đổi với người đã giúp đỡ bạn.
In the first nine months of this year, the two sides have exchanged 60 delegations at Deputy Minister level
Trong chín tháng đầu năm 2019, hai bên trao đổi 60 đoàn từ cấp Thứ trưởng trở lên,
Since 1985, BNI members around the world have exchanged tens of millions of business opportunities with a total value of$ 36.3 billion.
Từ năm 1985 đến nay, các thành viên BNI trên toàn cầu đã trao nhau hàng chục triệu cơ hội kinh doanh với tổng trị giá 36.3 tỉ USD.
After you have exchanged some money into chips- you are prepared to place bets.
Khi bạn đã đổi một số tiền mặt thành chip- bạn đã sẵn sàng đặt cược.
Once you have exchanged for your ticket, you're ready to start exploring Japan.
Khi bạn đã đổi lấy vé của mình, bạn đã sẵn sàng để bắt đầu khám phá Nhật Bản.
What they have exchanged for that deniability is their dreams, their chance for greatness.
Điều mà họ trao đổi cho sự chối bỏ đó là ước mơ, và cơ hội cho sự vĩ đại của họ.
Once you have exchanged some money in chips- you're ready to place your Paris.
Khi bạn đã đổi một số tiền mặt thành chip- bạn đã sẵn sàng đặt cược.
Ukrainian forces and Russian-backed rebels in eastern Ukraine have exchanged 200 prisoners in a move aimed at ending their five-year war.
Lực lượng Ukraine và phiến quân được Nga hậu thuẫn vừa trao đổi 200 tù nhân, một cuộc hoán đổi nhằm chấm dứt cuộc chiến kéo dài năm năm của họ ở miền Đông Ukraine.
In 2016, global BNI members have exchanged 9 million business referrals with a total value of$ 11.2 billion.
Trong năm 2016, thành viên BNI Toàn cầu đã trao nhau 9 triệu cơ hội kinh doanh( referrals) với tổng trị giá 11.2 tỉ USD.
Once you have exchanged four or five emails, it's time to bring the relationship into the real world.
Sau khi bạn đã trao đổi với cô ấy qua 4 đến 5 email, đã tới lúc đưa mối quan hệ này ra khỏi màn hình máy tính rồi đấy.
Pakistan and India have exchanged lists of hundreds of civilian prisoners held in each other's jails for possible release.
Pakistan và Ấn Độ trao đổi các danh sách hàng trăm tù nhân thường dân bị mỗi bên giam giữ trong nhà tù để có thể được phóng thích.
Once you have exchanged some cash into chips- you are ready to place your bets.
Khi bạn đã đổi một số tiền mặt thành chip- bạn đã sẵn sàng đặt cược.
I have exchanged peace, happiness,
Tôi đã đổi sự bình an,
I am sure you have exchanged currency before going on a vacation, perhaps at the
Tôi chắc chắn rằng bạn đã đổi tiền trước khi đi nghỉ mát,
The US and Iran have exchanged recent messages through the Swiss diplomatic channel, according to the Swiss Ministry of Foreign Affairs
Mỹ và Iran gần đây trao đổi thông điệp với nhau thông qua kênh ngoại giao Thụy Sĩ,
The population on average now eats six times more meat than in 1976, and 100 million people have exchanged bicycles for automobiles.
Trung bình người Trung Quốc hiện nay ăn thịt gấp sáu lần năm 1976, và 100 triệu người đã đổi xe đạp mua xe hơi.
I'm afraid there is no prolongation. And we wouldn't have exchanged cash anyway.
Tôi e rằng không thể kéo dài thêm được và tiền mặt chúng tôi không thể đổi.
You will also be able to see all the e-mail you have exchanged with each contact, as well as to manage all the file attachments sent between you
Bạn cũng có thể xem tất cả email bạn đã trao đổi với mỗi liên hệ, cũng như để quản lý tất cả các tập
Łukasz Szumowski, the two sides have exchanged and agreed with the priority policy in the coming time including to strengthen primary health care, promote health and prevention according to the principles of family medicine for medicine at grass roots level.
Łukasz Szumowski, hai bên đã trao đổi và đều có chung chính sách ưu tiên trong thời gian tới là tăng cường chăm sóc sức khỏe ban đầu, nâng cao sức khỏe và dự phòng theo nguyên lý y học gia đình tại tuyến y tế cơ sở.
Results: 117, Time: 0.0393

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese