EXTREMIST in Vietnamese translation

[ik'striːmist]
[ik'striːmist]
cực đoan
extreme
extremist
radical
extremism
fundamentalist
radicalization
diehard
các phần tử cực đoan
extremists
radical elements
extremist

Examples of using Extremist in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Prosecutor Francois Molins said he had been on an extremist watch-list due to“his radicalisation and links with the Salafist movement”, a hardline offshoot of Sunni Islam.
Điều tra viên Francois Molins cho biết hắn đã nằm trong danh sách theo dõi những kẻ cực đoan vì“ quá trình cực đoan hóa và mối liên hệ của anh ta với phong trào Salafist”, một phái cực đoan của Hồi giáo Sunni.
ISIS is winning the extremist PR war and recruits both regionally and internationally, attracting an estimated 30,000 foreign fighters to
ISIS đang giành chiến thắng trong cuộc chiến về quan hệ với những kẻ cực đoan và tuyển được lính cả trong khu vực
Prosecutor Francois Molins said he had been on an extremist watch-list due to"his radicalisation and his links with the Salafist movement", a hardline offshoot of Sunni Islam.
Điều tra viên Francois Molins cho biết hắn đã nằm trong danh sách theo dõi những kẻ cực đoan vì“ quá trình cực đoan hóa và mối liên hệ của anh ta với phong trào Salafist”, một phái cực đoan của Hồi giáo Sunni.
President Francois Hollande honored 17 victims killed in Islamic extremist attacks on the satirical newspaper Charlie Hebdo, a kosher market and police a year ago this week.
Tổng thống François Hollande đã vinh danh 17 nạn nhân thiệt mạng trong vụ tấn công của những kẻ cực đoan Hồi giáo nhăm vào tờ báo châm biếm Charlie Hebdo và một ngôi chợ của người Do Thái vào ngày này một năm trước.
Our principal goal remains: Root out al-Qaida and its extremist allies that can launch attacks against the United States
Mục tiêu chính của chúng ta vẫn giữ nguyên: đó là tiêu diệt thành phần al- Qaeda và các đồng minh quá khích
Norway's security police reported a mild increase in right-wing extremist activity last year and predicted that such activity would continue to increase throughout this year.
Lực lượng an ninh Na Uy hồi năm ngoái từng cảnh báo về sự gia tăng hoạt động của các phần tử cực hữu và dự đoán hoạt động này sẽ tiếp tục phát triển trong suốt năm nay.
The SPLC removed a controversial“anti-Muslim extremist” list in April after British Muslim reformer Maajid Nawaz threatened to sue over his inclusion on the list.
Vào tháng Tư, SPLC đã phải xóa một danh sách“ kẻ cực đoan bài Hồi giáo” gây tranh cãi, sau khi nhà cải cách Hồi giáo người Anh Maajid Nawaz đe dọa sẽ khởi kiện SPLC vì ông ta cũng bị xếp vào danh sách này.
The legislation will also seek the power to impose"temporary exclusion orders" on so-called"returned foreign fighters"- Australian citizens who travel to conflict zones to fight alongside extremist groups.
Dự luật này cũng đưa ra điều khoản áp đặt lệnh cấm tạm thời đối với những đối tượng gọi là" chiến binh nước ngoài hồi hương", chỉ những công dân Australia tới những vùng xung đột ở nước ngoài để chiến đấu cho các nhóm cực đoan.
In 2006, a new Russian law was adopted formally permitting extra-judicial killings abroad of people Russian authorities deemed extremist or terrorists, allowing the Russian president alone to order a killing.
Năm 2006, một luật mới của Nga được thông qua chính thức cho phép giết, mà không qua xét xử, những người ở nước ngoài mà chính quyền Nga coi là cực đoan hoặc khủng bố, cho phép Tổng thống Nga ra lệnh giết người.
Israeli Foreign Ministry said that by this decision France may strengthen the measures that could be interpreted as support extremist groups positions, including the boycott movement against Israel.
Bộ Ngoại giao Israel chỉ trích quyết định của Pháp có thể được hiểu như sự ủng hộ đối với quan điểm của các nhóm cực đoan, bao gồm phong trào quốc tế tẩy chay chống Israel.
coalition"not intended to intervene in Iraq or Syria but to act separately to address other extremist hot spots," according to the AP.
sẽ hành động riêng biệt để nhằm vào nhiều điểm nóng khác của phần tử cực đoan”, theo AP.
Gregory Waters, one of the authors of the report, described how he was bombarded by suggestions for pro-Isil friends, after making contact with one active extremist on the site.
Gregory Waters- một trong các tác giả nghiên cứu đã mô tả về việc ông được gợi ý kết bạn với những thành viên ISIS ra sao sau khi tiếp xúc với một phần tử cực đoan đang hoạt động trên Facebook.
originating from religion or race has no place in Singapore and it will not hesitate to take action against any extremist or terrorist groups or individuals.
chính phủ sẽ không ngần ngại tiến hành các biện pháp chống lại những phần tử cực đoan hay các cá nhân và nhóm khủng bố.
Additionally, Russia's Syria envoy Alexander Lavrentiev noted after the first day of the Astana talks that surgical air strikes on extremist group property in Idlib would continue.
Bên cạnh đó, đặc phái viên về vấn đề Syria của Nga Alexander Lavrentiev cũng nhận định sau ngày đầu tiên của vòng đàm phán Astana rằng các cuộc“ tấn công phẫu thuật” nhằm vào cơ sở của các nhóm cực đoan tại Idlib vẫn sẽ tiếp diễn.
its position in the Middle East, demonstrate its global stature, curtail the extremist threat and attain leverage in negotiations with the West.
giảm bớt mối đe dọa từ những kẻ cực đoan và có được động lực trong đàm phán với phương Tây.
of Western allies and Gulf Arab states to take on the extremist group, whose savage methods have included beheading two American journalists.
các quốc gia vùng Vịnh để chống lại nhóm cực đoan, những kẻ thực hiện các hành động dã man, trong đó có việc chặt đầu 2 phóng viên Hoa Kỳ.
Churchill Retirement and Waitrose also appear on extremist videos posted on YouTube by supporters of groups that include Combat 18.
Waitrose cũng xuất hiện trong video của các phần tử cực đoan được các nhóm ủng hộ đăng lên YouTube.
Around 4,000 people have died in suicide and bomb attacks across Pakistan since government forces raided an extremist mosque in Islamabad in 2007.
Hàng nghìn người đã thiệt mạng trong các vụ tấn công của al- Qaeda và Taliban trên khắp Pakistan kể từ khi các lực lượng chính phủ đột kích một nhà thờ của các phần tử cực đoan ở Islamabad năm 2007.
During his testimony on Tuesday before the House Judiciary Committee, the exec was questioned on how YouTube handles extremist content that promotes conspiracy theories like Pizzagate and, more recently,
Trong lời khai hôm thứ ba trước Ủy ban Tư pháp Hạ viện, người điều hành đã được hỏi về cách YouTube xử lý nội dung cực đoan nhằm thúc đẩy các lý thuyết âm mưu
explosives to Shia extremist groups and planned the January 20,
thuốc nổ cho các nhóm cực đoan dòng Shia và lên kế hoạch
Results: 1085, Time: 0.0752

Top dictionary queries

English - Vietnamese