FAIRY in Vietnamese translation

['feəri]
['feəri]
cổ tích
fairy
fairytale
tiên
first
fairy
tien
korea
elf
primary
early
priority
1st
advanced
thần
god
spirit
divine
magic
mental
angel
deity
goddess
sacred
shen

Examples of using Fairy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm not sure if my fairy can come to the mortal world.
Tôi không chắc tiên nữ của tôi có thể hạ phàm.
Olivia and the Fairy Princesses, by Ian Falconer→.
Olivia Và Những Nàng Công Chúa Thiên Thần Ian Falconer.
Grimm's Fairy Tales: The King of the Golden Mountain.
Truyện cổ grimm- Vua núi vàng.
Beautiful ancient peach peach fairy pink e-commerce sale background H5.
Đẹp cổ đào đào cổ hồng thương mại điện tử nền H5.
Olivia and the Fairy Princesses: Ian Falconer.
Olivia Và Những Nàng Công Chúa Thiên Thần Ian Falconer.
The Fairy Pools, Skye.
Hồ tiên nữ Fairy Pools, Skye.
Fairy tales of Andersen(Paull)/Little Claus and Big Claus.
( Đọc tiếp phần 2 truyện cổ Andersen: Claus Lớn và Claus Nhỏ).
Olivia and the Fairy Princess” by Ian Falconer.
Olivia Và Những Nàng Công Chúa Thiên Thần Ian Falconer.
Washed 3 times fairy and 4 times with shampoo for 1 set.
Rửa 3 lần với các nàng tiên và 4 lần với dầu gội cho 1 bộ.
Fairy Tale Kissing.
Câu chuyện cổ tích hôn.
Fear not, dear child… I am your fairy godmother.
Các con đừng sợ… ta là bà nội củatiên.
It is also the start of a fairy romance.
Đó cũng chính là khởi nguồn của một chuyện tình lãng mạn.
City: Fairy Glen.
Thành Phố: Ferny Glen.
So what if someone is part fairy.
Vậy nên nếu các thành viên trong Fairy.
This is fairy gold.
Đây là ProShow Gold.
Seen between Gajeel and Levy of Fairy Tail.
Áo thun cặp Gajeel& Levy trong truyện Fairy Tail.
Fairy Tale Makeover.
Makeover câu chuyện cổ tích.
I have read and heardall the fairy tales.
Tôi đã đọc và nghe trong các câu chuyện cổ.
And remember that every one of you is a fairy.
Đừng quên rằng mỗi các em chính là một câu truyện.
Oh, I'm embracing the fairy spirit.
Phải, tôi tuân theo tinh thần của tiên.
Results: 2548, Time: 0.1037

Top dictionary queries

English - Vietnamese