FARM in Vietnamese translation

[fɑːm]
[fɑːm]
trang trại
farm
ranch
farmhouse
plantation
farmstead
nông trại
farm
ranch
farmhouse
farmland
farmyard
nông nghiệp
agricultural
agriculture
farm
agrarian
nuôi
foster
pet
support
aquaculture
custody
raised
farming
adopted
breeding
feeding
nông trang
farm
ranch
farmhouse

Examples of using Farm in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To keep the public away. The army is fencing off the farm.
Quân đội đang dựng hàng rào ở trang trại để giữ cho công chúng tránh xa.
We can now farm fish without any of these issues.
Chúng ta giờ có thể chăn cá mà không có những vấn đề trên.
Lucas's farm's on the other side of town!
Ruộng Lucas bên kia làng cơ mà!
I'm thinking of starting a flower farm.
Tôi định mở nông trại trồng hoa.
Who sells a farm for 1 peso?
Ai lại bán đất với giá 1 peso?
Who would sell a farm for one peso?
Ai lại bán đất với giá 1 peso?
New version of farm simulator.
Phiên bản Farming Simulator khác.
A burnt Improved Farm from the Reign of Giants DLC.
Ruộng cải tiến bị cháy ở bản' Reign of Giants DLC.
And the farm work was done like magic.
Và công việc của nông trại được hoàn thành như một phép thần.
A burnt Basic Farm from the Reign of Giants DLC.
Ruộng cơ bản bị cháy ở bản Reign of Giants DLC.
Coffee farm in China.
Trồng cà phê ở Trung Quốc.
African swine fever hits Romania's biggest pig farm.
Bùng phát dịch cúm lợn châu Phi tại nông trại lợn giống lớn nhất Romania.
Visit the largest Wasabi Farm in Japan.
Thăm Trang Trại Trồng Wasabi Lớn Nhất Tại Nhật Bản.
Reuters- African Swine Fever hits Romania's biggest pig farm.
Bùng phát dịch cúm lợn châu Phi tại nông trại lợn giống lớn nhất Romania.
You know your farm.
Ông biết ruộng của mình.
Killer vegetables are trying to take over your farm.
Kẻ giết người rau đang cố gắng để tiếp nhận các nông trại của bạn.
Get a pony or a watermelon farm.
Đi kiếm một con ngựa hoặc trồng dưa đi.
This is the only entrance and exit to the farm.
Đây cũng là đường nước vào và ra duy nhất của của ruộng.
He had to forgo all the farm activities.
Ông phải từ bỏ mọi hoạt động trên nông trại.
What's going to happen in farm biotech in 2019?
Những gì sắp xảy ra trong công nghệ sinh học nuôi trồng năm 2019?
Results: 10088, Time: 0.0683

Top dictionary queries

English - Vietnamese