FENCED in Vietnamese translation

[fenst]
[fenst]
có hàng rào
fenced
has good barriers
rào lại
fenced
đã rào hàng

Examples of using Fenced in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Theft of property from a fenced area not used for business is a Theft of Miscellaneous and you may file this report online.
Trộm cắp tài sản từ một khu vực có rào không dùng cho thương nghiệp là Tội Trộm Cắp Vặt và quý vị thể trình báo trường hợp này trên mạng trực tuyến.
It is a fenced area to attract lovely native gulls like Fairy tern(Sternula nereis) for nesting.
Đó là một khu vực được rào chắn để thu hút những con mòng Ƅiển bản địa đáng yêu giống Fairy tern( Sternula nereis) về làm tổ.
The path connecting Fichtewiese was fenced on both sides not allowing Easterners to enter.
Con đường nối Fichtewiese được rào cả hai phía để không cho người phía đông đi vào.
They can play in a fenced yard and the good news is that they aren't prone to fence jumping.
Chúng thể chơi trong một sân có rào chắn và tin tốt là chúng không dễ bị nhảy hàng rào..
However much it is reformed and fenced in, by law or moral convention,
Dù nó được đổi mới và rào chắn bao nhiêu chăng nữa,
A small area is fenced, inside several pavilions, in the same style, but at the same
Một khu vực nhỏ được rào, bên trong vài chòi nghỉ chân,
Satellite images of the site show a fenced enclosure measuring 210 hectares in area rather than the contractually defined 200 hectares cited by Argentinian officials.
Hình ảnh vệ tinh về khu vực xây trạm cho thấy rào chắn vây quanh diện tích là 210 ha chứ không phải 200 ha như thông báo của giới chức Argentina.
the area was fenced in with barbed wire
vùng này được rào bằng dây kẽm gai
If your backyard is fenced in, make sure your camera has a view of the entrance gate(or install a second camera there).
Nếu sân sau của bạn là rào trong, chắc chắn rằng camera của bạn có một cái nhìn cái cổng vào( hoặc lắp đặt camera trong nhà thứ hai ở đó).
You have on the other side a fenced in embassy that is representative of a government of a billion people more.
Và ở phía bên kia hàng rào của Đại sứ quán Trung Quốc là đại diện cho một chính phủ của trên 1 tỷ người.
The park is fenced and there is a private road which leads to the property;
Công viên là rào và có một con đường riêng dẫn đến tài sản;
Brentwood would be fully fenced and secured to enhance separation between the campuses.
Brentwood sẽ được rào chắn và bảo đảm đầy đủ để tăng cường sự tách biệt giữa các cơ sở.
Huskies also put the"H" in Houdini and need a fenced yard that is sunk in the ground to prevent escapes.
Huskies cũng đặt" H" ở Houdini và cần một sân rào chắn bị chìm xuống mặt đất để ngăn ngừa trốn thoát.
Depending on where your fence is going and its purpose, it's good to plan at least two paths into a fenced area.
Tùy thuộc vào hàng rào của bạn đâu, và mục đích của nó là tốt để kế hoạch ít nhất hai đường dẫn vào một khu vực rào.
Box canyons were frequently used in the western United States as convenient corrals, with their entrances fenced.[6].
Hẻm núi hộp thường được sử dụng ở Tây Hoa Kỳ làm nơi quây động vật tiện lợi, với hàng rào ở lối vào.[ 3].
TunnelBear VPN is your digital companion on an increasingly fenced and monitored Internet!
TunnelBear VPN là hành kỹ thuật số của bạn trên một Internet ngày càng rào và theo dõi!
Sanchez wasn't just in a crane bucket- he stood in one fenced in by metal threads.
Sanchez không chỉ đơn thuần ngồi trên một cái cần cẩu- anh ta đứng trong hàng rào bằng những sợi kim loại.
don't leave her unsupervised for long periods of time- even in a fenced yard.
trong thời gian dài, ngay cả trong một sân có rào chắn.
Huskies also place the“H” in Houdini and require a fenced yard that's sunk in the floor to prevent leaks.
Huskies cũng đặt" H" ở Houdini và cần một sân rào chắn bị chìm xuống mặt đất để ngăn ngừa trốn thoát.
The mithun is a semi-domesticate, managed in fenced tracts of forests rather than being kept in
Các Mithun là một động vật bán thuần hóa, được quản lý trong vùng rào rừng chứ không phải được giữ trong
Results: 116, Time: 0.0501

Top dictionary queries

English - Vietnamese