FIERY in Vietnamese translation

['faiəri]
['faiəri]
bốc lửa
fiery
in flames
burning
was burning with fire
was ablaze
lửa
fire
flame
train
fiery
missile
rail
rực lửa
fiery
burning
flaming
blazing
light on fire with blazing
fire-like
chữ
word
letter
text
font
digit
script
literal
handwriting
read
alphabet
đá chữ
fiery
đá
stone
rock
ice
kick
rocky
stony
football
soccer
bốc cháy
burning
ignite
ablaze
burn up
combust
caught fire
burst into flames
fiery
alight
afire
nóng cháy
burning
fiery
scorching
chử
rực cháy

Examples of using Fiery in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By occupying Fiery Cross Reef in 1988,
Bằng cách chiếm đóng Đá Chữ Thập vào năm 1988,
The ruby gemstone has fiery red color and it corresponds to Muladhara chakra and can help in balancing it with gemstone chakra therapy.
Các loại đá quý ruby có màu đỏ rực lửa của nó tương ứng với các luân xa Muladhara và có thể giúp đỡ trong việc cân bằng nó với liệu pháp đá quý chakra.
more like artificial islands, such as the one established on Fiery Cross/Yongshu Reef.
một thiết lập trên Fiery Cross/ Rạn san hô Yongshu.
Like at Fiery Cross, the new storage tunnels at Subi were completed
Giống như ở đá Chữ Thập, những đường hầm mới dùng
A Y-8 military aircraft landed illegally on Fiery Cross Reef to pick up three sick workers.
Máy bay Y- 8 hạ cánh phi pháp xuống đá Chữ Thập để đưa ba công nhân bị bệnh về Tam Á.
Then we are able to give the fiery love of Christ to the cold wintery manger of those who are spiritually dead.”.
Sau đó chúng ta có thể mang một tình yêu rực lửa của Đấng Christ đến máng cỏ mùa đông lạnh giá của những kẻ chết về tâm linh.
we judge that the airfield on Fiery Cross reef is operational
sân bay trên Đá Chữ thập đang hoạt động
I was on my way to a fiery hell, forever separated from a loving God.
Tôi ở trên đường đến địa ngục bốc cháy, đời đời phân rẽ khỏi Đức Chúa Trời yêu thương.
Around 17:30, the sun was like a fiery sphere on the back of a giant"lion pair", which was the moment the
Khoảng 17h30, mặt trời như khối cầu rực lửa nằm ngay trên lưng“ cặp sư tử” khổng lồ,
The first was a naval patrol aircraft- possibly a Y-8- that landed on Fiery Cross in April 2016 to evacuate three people who had fallen ill.
Đầu tiên là 1 máy bay tuần tra hải quân- có thể là chiếc Y- 8- đáp xuống Đá Chữ Thập vào tháng 4- 2016 để sơ tán 3 người bị bệnh.
shining, and fiery, while others look like ordinary humans.
sáng và bốc cháy trong khi những người khác giống như con người bình thường.
nature's fiery moment of death and discontinuity.
thời điểm rực lửa tự nhiên của cái chết và sự gián đoạn.
Indonesia's Natuna Islands and even the Malacca Strait are well within the 1,000 miles radius of the Fiery Cross Reef.
Quần đảo Natuna và thậm chí eo biển Malacca đều nằm trong phạm vi 1000 km của Đá Chữ Thập.
Franklin attended the meetings and was attracted to this young, fiery revivalist who was nine years his junior.
Franklin đã dự buổi hôm đó và bị thu hút bởi nhà phấn hưng trẻ, nóng cháy nhỏ hơn mình 9 tuổi này.
It was the first time China's military had publicly admitted landing an aircraft on Fiery Cross Reef, Global Times reported.
Đây là lần đầu tiên quân đội Trung Quốc công khai thừa nhận mình cho máy bay quân sự đáp xuống Đá Chữ Thập, tờ Thời Báo Hoàn Cầu bình luận.
It was the first time China's military had publicly admitted landing an aircraft on Fiery Cross Reef.
Đây là lần đầu tiên Trung Quốc công khai thừa nhận cho máy bay hạ cánh trên đá Chữ Thập.
only obstacle in its flight path, the life of Flight 409 came to an abrupt and fiery end.
cuộc sống của Chuyến bay 409 đã kết thúc đột ngột và rực lửa.
With the nickname“The Wok Incarnate,” Seo Poong has a strong conviction and a fiery passion about the food he makes.
Với biệt danh“ Chảo Ám*”, Seo Poong luôn có một sự kiêu hãnh đầy mãnh liệt và niềm đam mê rực cháy với những món ăn mà anh ấy làm ra.
A ship believed to be a Type 904B Danyao AF support ship at the dock on Fiery Cross, September 3, 2017.
Một chiếc tàu, được cho là tàu hỗ trợ, Loại 904B Danyao AF, neo tại Đá Chữ Thập, 3/ 9/ 2017.
Craft there… a fiery chariot… and they get inside it. When you look at Elijah, there's a nuts-and-bolts.
Bằng xương bằng thịt ở đó… một cỗ xe bốc cháy… và ông được đưa vào trong.
Results: 756, Time: 0.0717

Top dictionary queries

English - Vietnamese