FIGHTING AT in Vietnamese translation

['faitiŋ æt]
['faitiŋ æt]
chiến đấu ở
fight in
combat in
battle in
struggling at
cuộc chiến tại
war in
fighting in
conflict in
battle in
the struggle in
có đánh nhau ở
trận đánh ở
battles in

Examples of using Fighting at in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We have to come out fighting at the Camp Nou
Chúng ta phải chiến đấu tại Camp Nou
Of the 40,000 Entente troops fighting at Le Cateau,
Trong số 40,000 quân liên minh chiến đấu tại Le Cateau,
This adds up to a warning against supporting friendly yet‘unimportant' states fighting at an impossible disadvantage.
Điều này dẫn tới một lời cảnh báo chống lại sự ủng hộ các nước bạn bè nhưng“ không quan trọng” vốn đang đấu tranh ở thế bất lợi.
Sturdee directed the fighting at Aitape, and on New Britain and Bougainville.
Sturdee chỉ huy chiến đấu tại Aitape, và trên New Britain và Bougainville.
over the city and radioed back:"No sign of any fighting at Stalingrad.".
Không thấy dấu hiệu giao chiến tại Stalingrad.
He specializes in constructing and maintaining Buildings that provide support to his team, rather than fighting at the front lines.
Anh chủ yếu xây dựng và giữ những kiến trúc của anh để hỗ trợ cho đồng đội hơn là chiến đấu ở tiền tuyến.
who died fighting at Bannockburn.
người chết trận ở Bannockburn.
One of the enemies we will be fighting at this conference is cynicism- the notion we can't do anything about climate change,” the president said.
Một trong những kẻ thù chúng ta sẽ chiến đấu ở hội nghị này là sự hoài nghi- khái niệm mà chúng ta không thể làm bất cứ điều gì cho biến đổi khí hậu( BĐKH)", ông nói thêm.
One of the enemies we will be fighting at this conference is cynicism-- the notion that we can't do anything about climate change," he added.
Một trong những kẻ thù chúng ta sẽ chiến đấu ở hội nghị này là sự hoài nghi- khái niệm mà chúng ta không thể làm bất cứ điều gì cho biến đổi khí hậu( BĐKH)", ông nói thêm.
Fighting at this position started at 7pm and continued at close quarters for
Cuộc chiến tại vị trí này bắt đầu lúc 7 giờ tối
One of the enemies that we will be fighting at this conference is cynicism, the notion we can't do anything about climate change," he said.
Một trong những kẻ thù chúng ta sẽ chiến đấu ở hội nghị này là sự hoài nghi- khái niệm mà chúng ta không thể làm bất cứ điều gì cho biến đổi khí hậu( BĐKH)", ông nói thêm.
One of the enemies we will be fighting at this conference is cynicism- the presumption that we can't do anything about climate change,” he said.
Một trong những kẻ thù chúng ta sẽ chiến đấu ở hội nghị này là sự hoài nghi- khái niệm mà chúng ta không thể làm bất cứ điều gì cho biến đổi khí hậu( BĐKH)", ông nói thêm.
But just like any other dog, your Lab Pit Mix must learn social skills at a tender age to keep fighting at a minimum.
Nhưng cũng giống như bất kỳ con chó nào khác, Lab Pit Mix của bạn phải học các kỹ năng xã hội độ tuổi dịu dàng để tiếp tục chiến đấu ở mức tối thiểu.
The story of a young married woman who has an affair with a sixteen-year-old boy while her husband is away fighting at the front provoked scandal in a country that had just been through WWI.
Câu chuyện về một người phụ nữ trẻ đã kết hôn có quan hệ với một cậu bé mười sáu tuổi trong khi chồng cô đang chiến đấu ở phía trước đã gây ra scandal một đất nước vừa mới trải qua Chiến tranh thế giới thứ nhất.
the others were fighting at west Japan, the reconstruction had been finished.
mọi người đang chiến đấu ở miền Tây Nhật Bản, việc xây dựng lại đã được hoàn tất.
to lead them and he was killed in the fighting at La Guérinière on 19 March 1793.
ông bị mất khi chiến đấu ở La Guérinière vào ngày 19 tháng 3 năm 1793.
Of the 40,000 Entente troops fighting at Le Cateau,
Trong số 40,000 quân liên minh chiến đấu tại Le Cateau,
It even happens that fighting at home with bed bugs, tenants use almost everything they can get,
Nó thậm chí còn xảy ra khi chiến đấu tại nhà với rệp, người thuê sử
During the fighting at Leonforte in July 1943, according to Mitcham
Trong thời gian chiến đấu tại Leonforte vào tháng 7 năm 1943,
Fighting at Küstrin between 30 January to 29 March 1945, militia units made
Chiến đấu tại Küstrin trong khoảng thời gian từ 30 tháng 1 đến 29 tháng 3 năm 1945,
Results: 69, Time: 0.0549

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese