FIGHT in Vietnamese translation

[fait]
[fait]
chiến đấu
fight
combat
battle
struggle
cuộc chiến
war
fight
battle
struggle
conflict
warfare
combat
chống lại
against
fight
resist
combat
counter
oppose
đấu tranh
struggle
fight
battle
strive
contend
combat
strife
đánh
hit
beat
fight
brush
slot
whisk
critically
battle
struck
knocked
trận đấu
match
game
fight
battle
fixture
tournament
duel
trận chiến
battle
fight
combat
cãi nhau
quarrel
fight
argue
bicker
sparring
squabble
squabbling
brawling
chiến đấu chống lại
fight against
battle against
struggle against
combat
cuộc đấu
tranh cãi

Examples of using Fight in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If it is a large-group fight, the samurai are likely win.
Nếu đó là một trận đánh lớn nhóm, các samurai có thể dễ dàng giành chiến thắng.
No one wants a fight if they can avoid it.
Không bên nào muốn một cuộc chiến tranh nếu nó có thể tránh được.
They would rather burn than fight for me, so be it.
Bọn chúng thà bị thiêu còn hơn là chiến đấu cho ta, thì cứ thế.
Apple's commitment to the AIDS fight is unparalleled.
Cam kết của Apple đối với cuộc chiến chống AIDS là vô song.
Fight, you cowards!
Chiến đấu đi, lũ hèn!
Maybe we will get this fight later on.
Chúng ta có thể đánh trận này muộn hơn.
Who fight for humanitarian rights.
Người đang đấu tranh cho nhân quyền Việt Nam.
We fight for freedom of speech.”.
Chúng tôi đang đấu tranh cho tự do ngôn luận.”.
We cannot fight terrorism alone.
Không thể một mình đấu tranh chống khủng bố.
We cannot fight sin alone.
Chúng ta không thể đánh trận nầy một mình.
Both groups will fight until the end.
Hai bên sẽ đấu với nhau cho tới khi hết bi.
A Big Day in the Fight for Marriage Equality!
Lại một ngày lịch sử đối với sự bình đẳng trong hôn nhân!"!
I feel like this fight had a lot of meaning behind it.
Cuộc chiến tranh này có một ý nghĩa lớn đằng sau nó.
It was just a fight, you know.
Nó chỉ là một cuộc chiến tranh thôi, bà biết đấy.
Let us fight one on one.".
Hãy cứ một chọi một vậy.”.
Fight hunger to reduce poverty.
Đấu tranh chống nạn đói để giảm nghèo.
The Ebola fight is not yet over.
Cuộc chiến chống Ebola vẫn chưa kết thúc.
This doesn't have to be a fight or a‘War'.
Nhưng đó sẽ không phải là một“ cuộc chiến tranh” hay“ chiến đấu”.
However, keeping the fight to the matter at hand is crucial.
Tuy nhiên, giữ cho cuộc chiến đến vấn đề trong tầm tay là rất quan trọng.
This fight is absolutely essential.
Cuộc chiến tranh này là hoàn toàn tất yếu.
Results: 23707, Time: 0.11

Top dictionary queries

English - Vietnamese