FINANCIAL ANALYSIS in Vietnamese translation

[fai'nænʃl ə'næləsis]
[fai'nænʃl ə'næləsis]
phân tích tài chính
financial analysis
financial analyst
financial analytics
financial analysis

Examples of using Financial analysis in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rutgers, The State University of New Jersey(Rutgers) is proud to be among only ten CFA Institute Partner Schools in the country to offer a one year Master of Financial Analysis(M. Fin.A.)
Rutgers, Đại học bang New Jersey( Rutgers) tự hào là một trong chỉ có mười học viện đối tác của CFA trong nước để cung cấp một Thạc sĩ một năm của phân tích tài chính( MFinA)
financial topics including trading, stock exchange, financial analysis, asset management
trao đổi chứng khoán, phân tích tài chính, quản lý tài sản
through to high-performance computers that can handle large and complex financial analysis, forecasting and modeling tasks.
có thể xử lý các nhiệm vụ phân tích tài chính lớn và phức tạp, dự báo và mô hình.
financial markets, financial analysis, the function of investment markets and decision-making techniques(including behavioral
thị trường tài chính, phân tích tài chính, chức năng của thị trường đầu tư
While the advanced mathematical nature of such adaptive systems has kept neural networks for financial analysis mostly within academic research circles, in recent years more user friendly neural network software has made the technology more accessible to traders.
Trong khi bản chất toán học tiên tiến của các hệ thống thích nghi như vậy đã giữ các mạng thần kinh cho các phân tích tài chính chủ yếu trong giới nghiên cứu học thuật, trong những năm gần đây nhiều phần mềm mạng thần kinh thân thiện người dùng đã làm cho công nghệ này dễ tiếp cận hơn đối với các thương nhân.
While the advanced mathematical nature of such adaptive systems have kept neural networks for financial analysis mostly within academic research circles, in recent years more user friendly neural network software has made the technology more accessible to traders.
Trong khi bản chất toán học tiên tiến của các hệ thống thích nghi như vậy đã giữ các mạng thần kinh cho các phân tích tài chính chủ yếu trong giới nghiên cứu học thuật, trong những năm gần đây nhiều phần mềm mạng thần kinh thân thiện người dùng đã làm cho công nghệ này dễ tiếp cận hơn đối với các thương nhân.
which according to Tim Buckley, analyst at the Institute for Energy Economics and Financial Analysis, will have“profound” ramifications for global energy markets.
nhà phân tích tại trường đại học Phân tích tài chính và kinh tế năng lượng, sẽ là những phân nhánh đói với thị trường năng lượng quốc tế.
with Bloomberg Professional software, providing up-to-date market data and financial analysis tools giving students a feel for how real investment decisions are made in industry and to learn how
cung cấp dữ liệu thị trường và các công cụ phân tích tài chính cập nhật cho sinh viên cảm nhận về các quyết định đầu tư thực sự trong ngành
The Institute for Energy Economics and Financial Analysis(IEEFA) released a report last August which showed that the Philippines- where an estimated 20 million people lack constant electricity supply
Viện Kinh tế Năng lượng và Phân tích tài chính( IEEFA) đã công bố một báo cáo vào tháng 8 năm ngoái cho thấy Philippines- nơi
Microsoft's Web Services Enhancements for Visual StudioR. NET(WSE), EDGAR Online's secure XML Web service will transmit XBRL financial statement data from EDGAR Online's subscription financial analysis service, EDGAR Online Pro, to Excel 2003 through the Office Solution Accelerator for XBRL.
chuyển các thông tin, dữ liệu có trong những báo cáo tài chính dựa trên XBRL từ EDGAR Online Pro một dịch vụ phân tích tài chính của EDGAR Online cho Excel 2003 thông qua chương trình phần mềm Office Solution Accelerator dành cho XBRL.
Financial analyses are then performed on these statements to furnish the management with a better detailed understanding of the figures.
Phân tích tài chính sau đó được thực hiện trên các báo cáo để cung cấp quản lý với một sự hiểu biết chi tiết hơn về các con số.
The content hasn't been prepared in compliance with the legal requirements for financial analyses and has to be considered by the reader as marketing details.
Nội dung chưa được chuẩn bị tuân thủ các yêu cầu pháp lý cho phân tích tài chính và do đó phải được người đọc coi là thông tin tiếp thị.
The content has not been prepared in accordance with the legal requirements for financial analyses and must therefore be viewed by the reader as marketing information.
Nội dung chưa được chuẩn bị tuân thủ các yêu cầu pháp lý cho phân tích tài chính và do đó phải được người đọc coi là thông tin tiếp thị.
C&W's in-depth financial analyses will enable you(not the landlord) to control your lease structure.
Phân tích tài chính chuyên sâu của C& W sẽ cho phép khách thuê( chứ không phải là chủ nhà) kiểm soát cấu trúc cho thuê.
Designed and implemented cost models, financial analyses, and business plans for new SKUs.
Được thiết kế và triển khai các mô hình chi phí, phân tích tài chính và kế hoạch kinh doanh cho các SKU mới.
Financial analyses are usually utilised by traders and are prepared by specialists(financial analysts),
Phân tích tài chính thường được sử dụng bởi các nhà đầu tư
Financial analyses are often used by investors and is prepared by professionals financial analysts,
Phân tích tài chính thường được sử dụng bởi các nhà đầu tư và được chuẩn bị
Financial analyses are sometimes utilized by traders and are ready by professionals(monetary analysts),
Phân tích tài chính thường được sử dụng bởi các nhà đầu tư
She has combined with other department to consult the Board of Director in management, financial analyses and proposed the solutions to enhance effectively fund using in business.
Chị phối hợp với các phòng ban, tham mưu cho Ban lãnh đạo công ty trong việc quản lý, phân tích tài chính và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn trong hoạt động kinh doanh.
applicable to mathematical problems, statistical techniques and financial analyses.
kỹ thuật thống kê và phân tích tài chính.
Results: 267, Time: 0.0419

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese