FITCH in Vietnamese translation

fitch
fitch ratings agency
ritch
fich

Examples of using Fitch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As in 2005, Adidas sued the US Polo Group, designer Ralph Lauren and Abercrombie& Fitch to the US court for infringing on the copyright of Adidas' line of trade features for shoes and clothing products., but only with 2 strokes.
Như năm 2005, Adidas kiện Tập đoàn Polo của Mỹ, nhà thiết kế Ralph Lauren và công ty Abercrombie& Fitch ra tòa án Mỹ vì tội xâm phạm bản quyền đặc điểm thương mại đường viền nét của Adidas cho các sản phẩm giày và quần áo, nhưng chỉ với 2 nét.
Fitch Ratings is the smallest of the"big three" NRSROs, covering a more limited
Fitch Rating là đơn vị nhỏ nhất trong số ba NRSRO lớn nhất,
In 2012 Fitch Group upgraded Turkey's credit rating to investment grade after an 18-year gap; this was followed by a ratings upgrade by Moody's in May 2013,
Trong năm 2012 Fitch Nhóm nâng cấp của Thổ Nhĩ Kỳ xếp hạng tín dụng để đầu tư cấp sau khi một khoảng cách 18 năm;
Abercrombie and Fitch, Singapore Airlines,
Abercrombie và Fitch, Singapore Airlines,
There are numerous legal, regulatory and security issues that need to be addressed to facilitate wide-scale adoption,» Fitch wrote, adding that:"… the ultimate viability of the technology for the insurance industry will depend on a select group of industry leaders adopting blockchain to gain competitive advantages.".
Có rất nhiều vấn đề pháp lý, quy định và an ninh cần được giải quyết để tạo thuận lợi cho việc áp dụng trên quy mô rộng", Fitch cho biết thêm rằng:"… khả năng tối ưu của công nghệ cho ngành bảo hiểm sẽ phụ thuộc vào sự lựa chọn một nhóm các lãnh đạo ngành công nghiệp này áp dụng blockchain để đạt được các lợi thế cạnh tranh.".
Abercrombie and Fitch, Singapore Airlines,
Abercrombie và Fitch, Singapore Airlines,
The Fitch Group plans to market their new Iridesse-based capabilities with a direct mail campaign that is currently under development, sample books based upon press explorations by Fitch Creativ, the creative arm of Fitch Group and one-on-one meetings with customers and prospects.
Tập đoàn Fitch có kế hoạch tiếp thị các khả năng mới của Iridesse với một chiến dịch thư trực tiếp hiện đang được phát triển, các sách mẫu dựa trên các khám phá báo chí của Fitch Creativ, nhánh sáng tạo của Fitch Group và các cuộc họp trực tiếp với khách hàng và khách hàng tiềm năng.
Zara and Abercrombie& Fitch arriving in Ginza over the past years.
Zara và Abercrombie& Fitch trong những năm vừa qua.
will enable Fitch Group to produce three-panel brochures it previously turned down or farmed out.
sẽ cho phép Fitch Group sản xuất tài liệu quảng cáo ba bảng mà trước đó đã bị từ chối hoặc canh tác.
Abercrombie& Fitch and Jack Wills,
Abercrombie& Fitch và Jack Khôn ngoan,
along with partners John Fitch IV, the great-great-grandson of the company's founder, and a European investment company.
với các đối tác John Fitch IV, cháu trai của người sáng lập công ty và một công ty đầu tư ở Châu Âu.
Abercrombie& Fitch(A&F), and others.
Abercrombie& Fitch( A& F) và những thương hiệu khác.
Abercrombie& Fitch, DKNY, Prada,
Abercrombie& Fitch, DKNY, Prada,
Spain, Ireland and the Netherlands, Fitch said on Monday.
Hà Lan, Fitch cho biết vào ngày 16/ 5.
The Fitch report also highlighted how local authorities are aiming to raise the share of renewable energy from 10 percent to 30 percent in the domestic power mix by 2037 through the country's Power Development Plan(PDP2018-2037).
Báo cáo của Fitch cũng nhấn mạnh sự đồng lòng của chính quyền các địa phương ở nước này trong việc tăng tỷ trọng năng lượng tái tạo từ 10% lên 30% tổng sản lượng năng lượng nội địa vào năm 2037 thông qua Kế hoạch Phát triển Điện lực quốc gia( PDP 2018- 2037).
the car sales picture is turning out a lot worse than we expected back in May," Brian Coulton, Fitch Chief Economist, said in a statement.
hơn nhiều so với chúng tôi dự kiến hồi tháng Năm,” theo Brian Coulton, trưởng kinh tế tại Fitch Ratings.
neither of these appears likely," Fitch said.
báo cáo trên của Fitch cho biết.
This appears to be partly the result of the move by Standard& Poor's to upgrade Portugal's credit rating in September, with Fitch and Moody's now expected to follow suit, which would inevitably result in Portugal's sovereign debt yields falling even further.
Điều này đươc cho là kết quả của việc bảng xếp hạng Standard& Poor nâng cấp xếp hạng tín dụng Bồ Đào Nha vào tháng Chín vừa qua, cùng kết quả khả quan trong báo cáo của Fitch và Moody, điều này chắc chắn sẽ dẫn đến khả năng số nợ của Bồ Đào Nha sẽ được giảm hơn nữa.
FWD Life Insurance Company(Bermuda) Limited is rated“A3” by Moody's and“A” by Fitch; and FWD General Insurance Company Limited is rated“A” by Fitch.
được Moody' s xếp hạng“ A3” và được Fitch xếp hạng“ A” và Công ty Bảo hiểm chung FWD được Fitch xếp hạng“ A”.
Fitch Ratings' long-term credit ratings are assigned on an alphabetic scale from'AAA' to 'D', which indicates a country's relative ability to meet financial commitments, such as debt
Xếp hạng tín dụng dài hạn của Fitch Xếp hạng được chỉ định theo thang chữ cái từ‘ AAA' đến‘ D',
Results: 533, Time: 0.0405

Top dictionary queries

English - Vietnamese