FIVE SCHOOLS in Vietnamese translation

[faiv skuːlz]
[faiv skuːlz]
năm trường
five schools
five campuses
five fields
five halls
5 trường
5 schools
five universities
five colleges
five fields

Examples of using Five schools in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
is divided into five schools.
được chia thành năm trường.
Three of the districts five schools are located in the city, Montague High School, Nellie B.
Ba trong số năm trường của quận được đặt tại thành phố, Trường trung học Montague, Trường trung học Nellie B.
In the spring, the five schools send their best Toji to compete in a tournament.
Vào mùa xuân, năm ngôi trường cử những Toji giỏi nhất của mình để tham dự một giải đấu liên trường..
So far, ACI has run its projects in five schools in Lagos and has reached more than 1,000 school children, he says.
Cho tới nay, ACI thực hiện dự án này tại năm trường học ở Lagos, và có được hơn 1,000 học sinh tham gia, ông nói.
All five schools notified U.S. News that they had supplied the publication with incorrect information to calculate their 2019 Best Colleges rankings.
Năm ngôi trường đã báo cáo U. S. News rằng họ đã cung cấp sai dữ liệu được sử dụng để tính thứ hạng của họ trong danh sách Trường Cao đẳng Tốt nhất 2019.
Five Schools Notified U.S. News that they misreported data used to calculate their rankings for the 2019 edition of Best Colleges.
Năm ngôi trường đã báo cáo U. S. News rằng họ đã cung cấp sai dữ liệu được sử dụng để tính thứ hạng của họ trong danh sách Trường Cao đẳng Tốt nhất 2019.
Three of the districts five schools are located in the city, Montague High School,
Ba trong số năm trường của quận được đặt tại thành phố,
While you are looking for universities, you may want to take into account narrowing your choices down to three to five schools.
Trong khi bạn đang tìm kiếm các trường đại học, bạn có thể cân nhắc việc thu hẹp lựa chọn của mình xuống còn từ ba đến năm trường học.
is divided into five schools and one college.
được chia thành năm trường học và một trường đại học..
So far, ACI has run its projects in five schools in Lagos and has reached more than 1,000 school children.
Cho đến nay, ACI đã điều hành các dự án của mình tại năm trường học ở Lagos và có hơn 1000 học sinh tham gia.
is divided into five schools and one college.
được chia thành năm trường học và một trường đại học..
The five schools- together with the Teacher-Training University of Central Switzerland and the University of Lucerne, both campus partners-
Năm trường- cùng với trường Đại học Sư- Đào tạo của Trung ương Thụy Sỹ
In line with this thinking, all five schools incorporate intensive learning about other countries and cultures in their curriculums, not only through regular lectures
Cùng có tư duy này, cả 5 trường kết hợp chặt chẽ nghiên cứu sâu về đất nước
The Roman Catholic Archdiocese of Louisville operates five schools in all- three K-8 schools, a fourth that educates grades 1 through 8,
Tổng giáo phận Công giáo La Mã Louisville điều hành năm trường trong tất cả ba trường K- 8, một trường thứ
Istituto Marangoni currently educates 3,000 students per year from 92 countries at its five schools, located in Milano(fashion and design),
Istituto Marangoni hiện giáo dục 3.000 sinh viên mỗi năm từ 92 quốc gia tại năm trường của nó, nằm ở Milano( thời trang
Average tuition and fees at the 11 schools that require no subjects is $37,700; however, average tuition at the five schools that require six subjects is $5,400.
Chẳng hạn như học phí trung bình tại 11 trường không đòi hỏi về môn học là 37,700 đôla, chênh lệch rõ rệt với học phí trung bình tại 5 trường đòi hoàn tất 4 môn học ACTA nêu lên, chỉ có 5,400 đôla.
The program started 12 years ago as a pilot program in five schools, as part of a project by the United Nations Food and Agricultural Program.
Chương trình bắt đầu 12 nhiều năm trước với tư cách là một chương trình thí điểm tại năm trường, như là một phần của dự án của Chương trình Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc.
Many of the courses and buildings are unashamedly modern, with a high-tech approach to learning common throughout the five schools and one institute which act as departments and faculties for the University.
Rất nhiều các khoá học và toà nhà của trường đều hiện đại với cách tiếp cận công nghệ cao trong việc học ở cả 5 trường và 1 học viện với tư cách là các ban ngành của nhà trường..
The Roman Catholic Archdiocese of Louisville operates five schools in all-three K-8 schools, a fourth that educates grades 1 through 8,
Tổng giáo phận Công giáo La Mã Louisville điều hành năm trường trong tất cả ba trường K- 8,
The finding comes from research carried out in 408 students between the ages of 13 and 20 who were studying at five schools in Flanders, Belgium(Raes et al., 2013).
Phát hiện đến từ nghiên cứu được thực hiện ở 408 học sinh độ tuổi từ 13- 20 đang học ở 5 trường ở Flanders, Bỉ( Raes et al., 2013).
Results: 71, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese