SCHOOLS in Vietnamese translation

[skuːlz]
[skuːlz]
trường
school
field
university
college
campus
institution
market
hall
case
truong
học
learn
study
school
high
academic
student
education
university
class
science
schools
school

Examples of using Schools in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Unit 4: Know about the legislation affecting schools.
Bài 4: Biết về pháp luật ảnh hưởng đến các trường học.
I don't know about the other SB schools.
Mình chưa biết nhiều về các hội CCB của các trường.
Ask about transferring schools.
Hỏi về việc chuyển lớp.
We haven't heard any complaints from parents or the schools.
Chúng tôi chưa nhận được phàn nàn nào của phụ huynh hay học sinh”.
Instead he spent most of his time on the schools computers.
Ông dành phần lớn thời gian của mình vào các máy tính của trường học.
I don't know enough about grammar schools.
Mình chưa biết nhiều về các hội CCB của các trường.
We shouldn't use student achievement tests to evaluate teachers and schools.
Không sử dụng kết quả khảo sát để đánh giá giáo viên và học sinh.
During the next 30 years the names of the schools were changed twice.
Trải qua 13 năm, tên gọi của lớp thay đổi hai lần.
It's a new scheme to provide schools with free computers.
Đó là một kế hoạch mới để cung cấp máy tính miễn phí cho trường học.
Japanese will be the official language in Manchukuo schools.
Tiếng Nhật sẽ là ngôn ngữ chính thức trong trường học tại Mãn Châu quốc.
Do you think you would have failing schools?
Các vị có nghĩ rằng chúng ta sẽ thất bại ở trường?
Know about the legislation affecting schools.
Biết về pháp luật ảnh hưởng đến các trường học.
But kids can play with their toys in home or schools.
Trẻ em có thể chơi với chúng nhà hoặc ở trường.
What to Do When You Want to Transfer Schools.
Phải làm gì khi con muốn chuyển lớp.
You can learn English in one of our schools in England, Canada, the USA,
Bạn có thể học tiếng Anh tại một trong các trường của chúng tôi nằm ở Anh,
Two MBAs from two top-ranked business schools, the Kelley School of Business
Hai bằng MBA của hai trường kinh doanh hàng đầu,
While traditional schools try their best to tailor lesson plans to individual students, teachers often still end up teaching to the middle.
Trong khi các ngôi trường truyền thống đang cố hết sức để điều chỉnh kế hoạch giảng dạy cho từng học sinh, thì giáo viên thường vẫn kết thúc việc dạy học ở giữa chừng.
The only other schools that have topped the rankings in the past 16 years are Mac. Robertson Girls' School,
Những ngôi trường khác đứng đầu bảng xếp hạng trong 16 năm qua gồm Mac. Robertson Girls' School,
In the first phase of the project, seven schools with 46 foreign faculty members
Trong giai đoạn đầu, sẽ có 7 lớp với khoảng 46 giáo viên của nước ngoài
It might also be argued that kids who went to prep schools, because they have learned more,
Nó cũng có thể lập luận rằng những đứa trẻ đi học trường chuẩn bị,
Results: 27393, Time: 0.0499

Top dictionary queries

English - Vietnamese