SCHOOLS SHOULD in Vietnamese translation

[skuːlz ʃʊd]
[skuːlz ʃʊd]
trường học nên
school should
school , so
các trường nên
schools should
các trường học cần phải

Examples of using Schools should in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Schools should take an active part in directing social change, and share in the construction of a new social order.
Trường học nên giữ một vai trò chủ động trong việc định hướng các thay đổi xã hội, và tham gia vào việc xây dựng trật tự xã hội mới.
No headteacher should have to make these sorts of decisions- schools should be fully funded and teachers should be paid properly.
Lẽ ra các hiệu trưởng không cần phải đưa ra những quyết định kiểu này- các trường nên được tài trợ đầy đủ và giáo viên phải được trả đúng mức.".
And instead of teaching the same languages that have always been taught, schools should look at international demand and the languages of emerging markets.
Và thay vì dạy các ngôn ngữ từ trước đến nay, trường học nên xem xét nhu cầu quốc tế và ngôn ngữ của các thị trường mới nổi.
In the 21st century, schools should see it as their job to develop strong personalities.'.
Trong thế kỷ 21, các trường nên xem công việc của mình là phát triển các cá tính mạnh mẽ”.
I believe that schools should be peaceful islands in this changing world.
Tôi tin rằng mỗi trường học nên là một đảo hòa bình giữa thế giới đầy biến động.
She said schools should adjust their approach to teaching soft skills, training new teachers
Bà nói rằng các trường nên điều chỉnh cách tiếp cận của họ để dạy các kỹ năng mềm,
Free play should be promoted and schools should have a mandatory two hours a week in physical activity for children.”.
Các trò chơi tự do cần được khuyến khích và trường học nên có ít nhất 2 tiếng đồng hồ trong tuần để cho trẻ em tham gia vào các hoạt động thể lực ngoài trời.
Our schools should be places where we respond to our most vulnerable girls as essential to the creation of a positive school culture.
Trường học nên là nơi chúng ta quan tâm những bé gái dễ tổn thương nhất như để tạo ra một văn hóa học đường lành mạnh.
Children shouldn't have to adjust to a school, but schools should adjust to children.
Trẻ em không cần phải thích nghi với trường học, nhưng trường học nên điều chỉnh vì trẻ em.
The book's subtitle is:“How children think and how schools should teach”.
Câu đầu tiên của cuốn sách là" Trẻ suy nghĩ như thế nào và trường học nên dạy như thế nào?".
Schools should be appropriate to the needs of the new community and they should not
Các trường học phải phù hợp với nhu cầu của cộng đồng mới
Schools should be zones of peace at all times, a sanctuary where children can learn,
Trường học phải là khu vực yên ổn tại mọi thời điểm, một nơi dành
In the 21st century, schools should see it as their job to develop strong personalities.”.
Trong thế kỷ 21, trường học phải có nhiệm vụ phát triển mạnh mẽ các tố chất cá nhân của học sinh”.
Companies and schools should assist employees to obtain visas and work permits, but some schools fear the extra work involved.
Các công ty và nhà trường nên hỗ trợ người lao động để có được thị thực và giấy phép lao động, nhưng một số trường lo ngại rằng việc phụ liên quan.
Schools should be staying open until at least 6 p.m.
Các trường học phải mở cửa ít nhất tới 6 giờ tối
Schools should build smart learning classrooms and have extensive cooperation between businesses and schools..
Các nhà trường cần xây dựng các phòng học thông minh và có sự hợp tác sâu rộng giữa doanh nghiệp và nhà trường..
Students, parents and other stakeholders have an expectation that schools should be safe and orderly environments that treat all students equitably.
Học sinh, phụ huynh và các bên liên quan khác có kỳ vọng rằng các trường học phải là môi trường an toàn và trật tự đối xử với tất cả học sinh một cách công bằng.
The Management Board of the Schools should be informed of any new tech equipment being installed in the schools..
Ban lãnh đạo của trường sẽ phải được thông báo khi có thiết bị công nghệ mới sắp được lắp đặt ở trường..
many scholars argue schools should be moving in the opposite direction: fostering greater gender inclusion.
nhiều học giả các trường học nên tranh luận theo hướng ngược lại: thúc đẩy sự hòa nhập giới tính lớn hơn.
Yes, schools should require at least one teacher
Có, trường học phải yêu cầu ít nhất một giáo viên
Results: 112, Time: 0.0381

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese