FLAT-SCREEN TVS in Vietnamese translation

TV màn hình phẳng
flat screen tv
tivi màn hình phẳng
flat screen TV
flat-screen televisions
a flat-screen TV
flat-screen tvs
flatscreen television
flatscreen tvs
a flat screen television

Examples of using Flat-screen tvs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The hotel offers free Wi-Fi, 32-inch flat-screen TVs and a restaurant.
Khách sạn cung cấp Wi- Fi miễn phí, TV màn hình phẳng 32- inch và một nhà hàng.
Universe Saigon Central Hotel offers classic rooms with flat-screen TVs and free Wi-Fi.
Universe Saigon Central Hotel cung cấp các phòng cổ điển với TV màn hình phẳng và Wi- Fi miễn phí.
Also, these projectors are portable and more economical than products like flat-screen TVs.
Ngoài ra, các máy chiếu phim/ gi ải trí tại gia này lại kinh tế hơn so với các sản phẩm như TV màn hình phẳng.
Flat-screen TVs(AC goes into the TV,
TV màn hình phẳng( AC đi vào TV,
A lounge on each floor with flat-screen TVs and a kitchen/dining area.
Một phòng sinh hoạt trên mỗi tầng với TV màn hình phẳng và bếp/ khu ẩm thực.
This includes items like most flat-screen TVs up to 42 inches in size.”.
Điều này bao gồm các mặt hàng như TV màn hình phẳng nhất lên tới 42 inch kích thước.
All rooms at the Palms Hotel& Spa have flat-screen TVs and IPod docking stations.
Tất cả các phòng tại Palms Hotel& Spa đều có TV màn hình phẳng và ổ cắm cho iPod.
The spacious, elegant rooms at St James' Court have flat-screen TVs and luxurious beds.
Các phòng nghỉ rộng rãi, thanh lịch tại St James' Court có TV màn hình phẳng và giường sang trọng.
Offering rooms with flat-screen TVs, this 4-star hotel is situated within a renovated 19th-century building.
Cung cấp các phòng với TV màn hình phẳng, khách sạn 4 sao này nằm trong một tòa nhà thế kỷ 19 đã được tân trang lại.
Drottninggatan, this hotel offers rooms with flat-screen TVs.
khách sạn này cung cấp các phòng với TV màn hình phẳng.
Chiang Mai's city centre, Furama offers spacious rooms with flat-screen TVs.
Furama cung cấp các phòng nghỉ rộng rãi với TV màn hình phẳng.
modern rooms with flat-screen TVs.
hiện đại với TV màn hình phẳng.
Lucky Hotel 69 is a modern hotel offering rooms with free Wi-Fi and wall mounted flat-screen TVs.
Lucky Hotel 69 là khách sạn hiện đại cung cấp các phòng kèm Wi- Fi miễn phí và TV màn hình phẳng treo tường.
a separate living and dining area and 2 flat-screen TVs with cable channels.
ăn uống riêng biệt và 2 TV màn hình phẳng với các kênh truyền hình cáp.
Boasting luxurious wooden furnishings, rooms at Royal Palace Hotel are equipped with 32-inch flat-screen TVs and DVD players.
Tự hào với nội thất bằng gỗ sang trọng, các phòng ở Royal Palace Hotel được trang bị TV màn hình phẳng 32 inch và đầu đĩa DVD.
subwoofers, and even flat-screen TVs.
thậm chí cả TV màn hình phẳng.
Com began on Monday a five-day special on such online-only items as certain flat-screen TVs and cashmere scarves.
Com lại khai trương chương trình 5 ngày khuyến mại với những mặt hàng chỉ có trên mạng như TV màn hình phẳng và khăn len cashmere.
Andara Resort Villas provides villas and suites with free Wi-Fi, flat-screen TVs and spacious living and dining areas.
Andara Resort Villas cung cấp các biệt thự và phòng với Wi- Fi miễn phí, TV màn hình phẳng và khá ch rộng rãi và khu vực ăn.
Situated footsteps from the Gautrain Rail Station, Radisson Blu Gautrain Hotel offers well designed rooms with flat-screen TVs.
Nằm cách Ga Tàu Gautrain vài bước chân, Radisson Blu Gautrain Hotel cung cấp các phòng nghỉ được thiết kế đẹp mắt với TV màn hình phẳng.
from Hamburg Central Station, this hostel offers colourful rooms with flat-screen TVs and free internet.
nhà trọ này cung cấp các phòng đầy màu sắc với TV màn hình phẳng và Internet miễn phí.
Results: 91, Time: 0.0339

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese