TVS in Vietnamese translation

[ˌtiː'viːz]
[ˌtiː'viːz]
tivi
television
tvs
telly
TV
tvs
TV
ps
television
tvs
single-camera

Examples of using Tvs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Google Assistant might come to Samsung TVs in 2019.
Google Assistant có mặt trên Smart TV của Samsung năm 2019.
Years Ago Today: The First Color TVs Arrive.
Ngày này 65 năm trước, chiếc TV màu đầu tiên xuất hiện.
How do 3D TVs work?
Chiếc TV 3D làm việc như thế nào?
Home News 65 Years Ago Today: The First Color TVs Arrive.
Ngày này 65 năm trước, chiếc TV màu đầu tiên xuất hiện.
Very few manufacturers still make plasma TVs.
Rất ít các nhà sản xuất Plasma TV thực sự làm cho mình TV plasma.
They're eminently qualified to make flat screen TVs.
Họ đủ khả năng để làm những TV màn hình phẳng.
Experts also recommend not having TVs in bedrooms.
Các chuyên gia cũng khuyên bạn không nên để TV trong phòng ngủ.
Here's why billionaire investor Yuri Milner has 50 TVs in his home?
Home»» Unlabelled» Tại sao tỷ phú Yuri Milner để 50 chiếc TV trong nhà?
Use a signal splitter to use more than 2 TVs.
Sử dụng bộ chia tín hiệu để sử dụng từ 2 TV trở lên.
Very few Plasma TV manufacturers actually make their own plasma TVs.
Rất ít các nhà sản xuất Plasma TV thực sự làm cho mình TV plasma.
This solution applies to BRAVIA TVs other than Android TVs.
Giải pháp này áp dụng cho BRAVIA TV hơn là cho Android TV.
You may find this connection on old CRT TVs.
Bạn có thể tìm thấy kết nối này trên những TV CRT đời cũ.
Maybe you're in the store, looking at two TVs on the shelf.
Có lẽ bạn đang ở trong cửa hàng nhìn vào hai chiếc TV trên kệ.
Before streaming and multiple TVs in one house.
Chia nhỏ đường truyền cáp cho nhiều TV trong nhà.
Why TVs don't all look the same with HDR.
Tại sao tất cả HDR trên TV không giống nhau.
Specialists do not even recommend having TVs in the bedroom.
Các chuyên gia cũng khuyên bạn không nên để TV trong phòng ngủ.
But, folks, we're talking about TVs here.
マス ở đây là nói về truyền hình.
They're eminently qualified to make flat-screen TVs.
Họ đủ khả năng để làm những TV màn hình phẳng.
IMPORTANT: This solution is applied for BRAVIA TVs other than Android TVs.
QUAN TRỌNG: Giải pháp này áp dụng cho BRAVIA TV hơn là cho Android TV.
It started with the TVs.
Nó bắt đầu với những chiếc TV.
Results: 3151, Time: 0.1415

Top dictionary queries

English - Vietnamese