FLIGHT TRAINING in Vietnamese translation

[flait 'treiniŋ]
[flait 'treiniŋ]
huấn luyện bay
flight training
flying training
flight instructor
đào tạo bay
flight training
flying training
flight training
đào tạo huấn luyện bay

Examples of using Flight training in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thomas Flight Centre offers flight training from the Recreational Pilot Permit through to Commercial Pilot Licence and Multi-Engine Instrument Ratings.
Thomas Được thành lập vào năm 1996, cung cấp các chuyến bay huấn luyện từ Permit trí thí điểm thông qua thương mại Pilot Licence và Multi- Engine Cụ Ratings.
He never went through Navy flight training and was not a"Naval aviator" or"pilot" in the military.
Ông chưa bao giờ trải qua khóa huấn luyện bay của Hải quân và không phải là" phi công hải quân" hay" phi công" trong quân đội.
The incident happened during basic flight training for unknown reasons and a special team
Sự cố trong chuyến bay huấn luyện hiện chưa rõ nguyên nhân,
You then do the 35 hour CPL flight training course in the UK.
Sau đó bạn thực hiện khóa đào tạo chuyến bay CPL 35 giờ tại Vương quốc Anh.
Our goal is to provide safe, top quality flight training in a friendly and professional environment.
Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho chuyến bay huấn luyện an toàn, chất lượng hàng đầu trong một môi trường thân thiện và chuyên nghiệp.
During these two years, you will complete flight training through FAA Commercial Single
Trong hai năm này, bạn sẽ hoàn thành khóa đào tạo chuyến bay thông qua FAA Comme…[+]
Each group had at least one member that has passed initial flight training.
Mỗi một nhóm này đều có ít nhất 1 thành viên đã từng trải qua các khóa huấn luyện bay.
country's first university-owned airport and the site of the country's first college-credit flight training courses.
là nơi tổ chức các khóa đào tạo chuyến bay đầu tiên của trường đại học.
will soon begin flight training.
bắt đầu tập huấn bay sớm”.
so the sky is no longer the limit with flight training.
bầu trời không còn là giới hạn với đào tạo chuyến bay.
We at Aeropole are passionate about providing you with excellent flight training.
Chúng tôi ở Aeropole có đam mê về cung cấp cho bạn với các chuyến bay huấn luyện tuyệt vời.
Agence France-Presse reported on January 23, 2012 that the KPAF had conducted more flight training than average in 2011.
THƯ báo cáo vào ngày 23, 2012 rằng KPAF đã được tiến hành chuyến bay huấn luyện hơn mức trung bình trong năm 2011.
Public Use Aerodrome Licence(Number P728) that allows flights for the public transport of passengers or for flight training.
cho phép các chuyến bay để vận chuyển hành khách công cộng hoặc cho các chuyến bay huấn luyện.
Flight training for the students begins early in the program, and the students have
Huấn luyện bay cho các sinh viên bắt đầu sớm trong chương trình,
for example, it has been used with flight training students to measure how stressed they felt after flight training exercises.
nó đã được sử dụng với các sinh viên đào tạo bay để đánh giá mức độ căng thẳng mà họ cảm thấy sau khi thực tập tập lái máy bay..
For these flight training schools were waiting lists(Clark, p.151) and it could be
Đối với những trường huấn luyện bay đã được danh sách chờ đợi( Clark,
Aerostructures, and Flight Training, its portfolio of companies include: ADAT, Sanad, Strata, SR Technics,
Aerostructures, và Flight Training, danh mục đầu tư của công ty bao gồm:
In the first stages of flight training, you will be conducting all of your flights in Visual Meteorological Conditions(VMC), flying by the use of outside reference and a map.
Trong các giai đoạn đầu của đào tạo bay, bạn sẽ tiến hành tất cả các chuyến bay của bạn trong Điều kiện Khí tượng Hình ảnh( VMC), bay bằng cách sử dụng tài liệu tham khảo bên ngoài và bản đồ.
In the beginning, the school offered flight training for the cadets but that was not offered in subsequent years after the death of a cadet pilot,
Ban đầu, trường cung cấp huấn luyện bay cho các học viên, nhưng điều đó không được cung cấp trong những năm sau đó,
The Flight School project, which carries the Eagle Flight Training brand, will strengthen the presence of New Zealand flight training industry in Vietnam and foster a partnership between aviation regulators of both countries.
Dự án trường bay mang thương hiệu Eagle Flight Training tới đây sẽ tăng cường sự hiện diện của New Zealand trong lĩnh vực huấn luyện bay với chất lượng cao tại Việt Nam và thúc đẩy mạnh mẽ quan hệ hợp tác giữa nhà chức trách hàng không hai quốc gia.
Results: 182, Time: 0.0441

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese