SPACE FLIGHT in Vietnamese translation

[speis flait]
[speis flait]
bay không gian
space flight
space flight
chuyến bay không gian
space flight
chuyến bay vào vũ trụ
space flight

Examples of using Space flight in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is a part of their training program preparing for a space flight to the International Space Station scheduled for April 2013.
Nó là một phần của chương trình đào tạo chuẩn bị cho một chuyến bay vũ trụ lên Trạm vũ trụ quốc tế dự kiến tháng 4 năm 2013.
The Kennedy Space Center has been the launch site for every United States human space flight since 1968.
Trung tâm vũ trụ Kennedy là khởi đầu của chuyến bay vào trụ của người Mỹ, từ năm 1968.
NASA used video conferencing during the first manned space flight in 1961, with two radiofrequency links, one in each direction.
NASA đã sử dụng hội nghị truyền hình trong chuyến bay không người lái đầu tiên vào năm 1961, với hai liên kết vô tuyến tần số, một ở mỗi hướng.
This is the first human space flight since the US space shuttles were retired in July.
Đây là chuyến bay vũ trụ có người đầu tiên kể từ khi đội tàu con thoi của Mỹ ngừng hoạt động hồi tháng 7.
Lake Champlain was selected as the prime recovery ship for America's first manned space flight.
Lake Champlain được chọn làm tàu thu hồi chính cho chuyến bay lên không gian có người lái đầu tiên của Hoa Kỳ.
Bezos intends that Blue Origin will support large-scale human space flight, with the goal of colonising the solar system.
Bezos dự định cho Blue Origin hỗ trợ các chuyến bay vũ trụ của con người quy mô lớn, với mục tiêu xâm chiếm hệ mặt trời.
The film is noted for its scientifically accurate depiction of space flight, pioneering special effects, and ambiguous imagery.
Bộ phim được ghi nhận cho việc mô tả khoa học chính xác của các chuyến bay không gian, hiệu ứng đặc biệt tiên phong, và hình ảnh mơ hồ.
The choreography of martial arts and space flight is done in a fluid and smooth fashion.
Vũ đạo của võ thuật và các chuyến bay không gian được thực hiện trong một thời trang chất lỏng và mịn màng.
The very first manned space flight took place on 12th April 1961.
Chuyến bay vũ trụ của con người diễn ra lần đầu tiên vào ngày 12 tháng 4 năm 1961.
The Kennedy Space Center has been the launch site of every U.S. human space flight since 1968.
Trung tâm vũ trụ Kennedy là khởi đầu của chuyến bay vào trụ của người Mỹ, từ năm 1968.
Personally owned by astronaut Wally Schirra, there has been an Omega on every manned U.S. space flight in history.
Đã đồng hành cùng phi hành gia Wally Schirra trong chuyến bay vào vũ trụ trên con tàu có người lái của Mỹ trong lịch sử.
You might lose patience with all the information you will get about space flight,” Gates wrote,“but I loved the technical details.
Bạn có thể mất kiên nhẫn với những thông tin về các chuyến bay trong vũ trụ… Nhưng trên hết, tôi thích những chi tiết về kĩ thuật trong cuốn sách này”, Bill Gates viết.
Colonel Glenn is finally ready for that space flight… that we have been waiting for with so much anticipation.
Đại tá Glenn cuối cùng đã sẵn sàng cho chuyến bay vào không gian mà chúng ta đã chờ đợi với rất nhiều dự đoán.
Glen is finally ready for that space flight we have been waiting for with so much anticipation.
Đại tá Glenn cuối cùng đã sẵn sàng cho chuyến bay vào không gian mà chúng ta đã chờ đợi với rất nhiều dự đoán.
Also detected was the rare occurrence of hard solar corpuscular radiation that could be highly dangerous for manned space flight.
Ngoài ra phát hiện là sự xuất hiện hiếm hoi của bức xạ mặt trời corpuscular cứng có thể được đánh giá cao nguy hiểm cho chuyến bay vũ trụ có người lái.
Serial entrepreneur Elon Musk is not averse to burgeoning technology like space flight and driverless cars.
Doanh nhân đa ngành Elon Musk cực kỳ thích những kỹ thuật của tương lai như bay vào vũ trụ hay những chiếc xe không người lái.
The X-15 was the first major investment by the United States in manned space flight technology.
Chiếc X- 15 là một sự đầu tư lớn đầu tiên của Hoa Kỳ trong công nghệ máy bay không gian có người lái.
We are at a key juncture for the future of human aviation and space flight.
Chúng ta đang ở thời điểm quan trọng đối với tương lai của hành tinh và con người.
with the Russian rifle leaving the atomic bomb and space flight behind.
sau đó mới đến bom nguyên tử và các chuyến bay không gian.
This is the argument that technological civilizations may usually or invariably destroy themselves before or shortly after developing radio or space flight technology.
Các nền văn minh tiên tiến có thể thường hoặc không thể tránh được việc tự huỷ diệt chính mình sau khi phát triển kỹ thuật radio hay bay vào vũ trụ.
Results: 245, Time: 0.0414

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese