FLOWN in Vietnamese translation

[fləʊn]
[fləʊn]
bay
fly
flight
aircraft
airline
air
airport
plane
cruising
flown
lái
drive
pilot
fly
ride
steer
wheel
đi
go
come
travel
away
walk
take
get
leave
move
head

Examples of using Flown in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The royal falcon has flown into the sun.
Con chim ưng hoàng gia đã bay lên tới mặt trời.
Before you know it, time has flown by and you did nothing.
Trước khi bạn nhận ra, một ngày đã trôi qua và bạn chẳng kịp làm gì.
Eleven years has flown by.
Chưa gì đã 11 năm trôi qua rùi.
Countries in four continents have flown the MIG-21.
Hơn 50 quốc gia trên 4 lục địa đã sử dụng loại máy bay MiG- 21.
Or perhaps a bird had flown into the window.
Có thể một con chim đã bay qua ô cửa sổ vỡ.
The debris will then be flown to Australia for examination.
Các mảnh vỡ này sẽ được chuyển tới Australia để thẩm định.
she's just flown in to see me.
cô ấy đang bay đến gặp tôi.
time has flown by.
thời gian đã trôi qua.
Tailwinds like nothing you have ever flown.
Hãy để gió lướt như là cậu không phải đang bay.
I feel like this year has really flown by.
Có vẻ như năm nay đã thực sự trôi qua.
Till I scarcely more than muttered:"Other friends have flown before-.
Cho đến khi tôi khẽ thầm thì,“ những người bạn khác đã bay đi trước đó-.
The one we had was flown in from Geneva.
Cái chúng tôi có đã bị trôi đi từ Geneva.
If I hadn't caught you, you would have flown away.
Nếu không nhờ ta giữ lấy ngươi thì ngươi đã bay đi mất rồi.
Thе royаl fаlcon hаs flown into thе sun.
Con chim ưng hoàng gia… đã bay lên tới mặt trời.
the morning fog had flown♪.
sương sớm đã tan .
As far as measuring Group performance, Grown& Flown says they first got access to metrics for their Group last summer.
Theo như đo lường hiệu suất của Nhóm, Grown& Flown nói rằng lần đầu tiên họ có quyền truy cập vào các số liệu của nhóm họ là vào mùa hè năm ngoái.
These aircraft were flown by Japanese mercenary pilots,
Những máy bay này được lái bởi lính đánh thuê Nhật,
The Spirits Having Flown tour capitalised on Bee Gees fever that was sweeping the nation, with sold out concerts in 38 cities.
Chuyến lưu diễn Spirits Having Flown đã tận dụng được cơn sốt Bee Gees trên khắp Hoa Kỳ, với các buổi hòa nhạc đã bán hết vé ở 38 thành phố.
President Putin's plane has flown over eastern NATO states on a number of recent occasions.
Máy bay chở Tổng thống Putin từng đi qua các quốc gia phía Đông NATO trong một số dịp gần đây.
The TKS design, which has never been flown manned, has gone on to provide the basic structure for several later space-station components, such as.
Thiết kế TKS, chưa bao giờ được điều khiển có người lái, đã tiếp tục cung cấp cấu trúc cơ bản cho một số thành phần trạm không gian sau này, như.
Results: 1653, Time: 0.1414

Top dictionary queries

English - Vietnamese