FLYNN in Vietnamese translation

flyn
flynn

Examples of using Flynn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If the Flynn case is now the Mueller standard,
Nếu trường hợp của Flynn bây giờ là tiêu chuẩn của Mueller,
The judge told Flynn he could not prommise that he would not eventually sentence him to serve prison time.
Thẩm phán nói với ông Flynn rằng ông không thể hứa là cuối cùng ông sẽ không kết án tù.
Orlando knows that Evan treats Flynn well so that's all that matters to him.".
Orlando biết rằng Evans sẽ đối xử tốt với Flynn và anh ấy chỉ cần quan tâm đến điều đó”.
The judge told Flynn he could not promise that he would not eventually sentence him to serve prison time.
Thẩm phán nói với ông Flynn rằng ông không thể hứa là cuối cùng ông sẽ không kết án tù.
Flynn became national security adviser when Trump took office in January 2017, but lasted only 24 days before being fired.
Ông trở thành cố vấn an ninh quốc gia khi ông Trump nhậm chức vào tháng 1 năm 2017, nhưng chỉ giữ chức được 24 ngày trước khi bị sa thải.
We are thrilled to partner with Sanrio and Flynn Picture Co. on developing a film based on this treasured icon.
Chúng tôi rất vui mừng được hợp tác với Sanrio và FlynnPictureCo. để phát triển một bộ phim dựa trên hình tượng quý giá này.
First it's Flynn, next it will be Kellyanne Conway,
Đầu tiên là tướng Flynn, sau đó là Kellyanne Conway,
First it's Flynn, next it will be Kellyanne Conway,
Đầu tiên là tướng Flynn, sau đó là Kellyanne Conway,
The congressmen spoke after reviewing classified documents regarding Flynn that were provided by the Defense Intelligence Agency.
Các nghị sĩ đã đưa ra những nhận định trên sau khi xem xét các tài liệu mật về Flynn do Cơ quan Tình báo Quốc phòng cung cấp.
Sommers also commented that he felt Fraser fit the Errol Flynn swashbuckling character he had envisioned perfectly.
Sommers cũng bình luận rằng anh cảm thấy Fraser phù hợp với nhân vật anh hùng rơm của Errol Flynn mà anh đã hình dung một cách hoàn hảo.
it demonstrates conclusively that the Flynn conversations were political
các cuộc điện thoại của ông Flynn là chính trị
I could no longer deny what the heat in my cheeks meant when I was around Flynn.
Tôi không thể phủ nhận thêm nữa sức nóng má tôi mỗi khi tôi gần Flynn.
fifteen years ago(Comet Kermillian) in Danville to Linda Flynn and an unnamed father.
tại Danville bởi Linda Flynn với một người bố chưa biết tên.
HARRIS: And you mentioned that on-- you had the conversation where he hoped that you would let the Flynn matter go on February 14th or thereabouts.
HARRIS: Bạn nói bạn đã có cuộc nói chuyện mà ông hy vọng rằng bạn sẽ cho phép các Flynn vấn đề đi vào ngày 14.
Before he joined the Trump campaign, Mr Flynn believed Russia was part of the same anti-US axis.
Trước khi tham gia vào nhóm chuyển giao quyền lực của ông Trump, tướng Flynn tin rằng Nga là một phần của trục chống Mỹ.
Special Counsel Robert Mueller's team has requested to delay Flynn's sentencing several times.
Cố vấn đặc biệt Robert Mueller đã nhiều lần trì hoãn phiên xử kết án của Flynn.
Let's try to work out how many visitors Pat Flynn's About page generates from this search result entry.
Hãy cùng thử xem có bao nhiêu khách truy cập trang Giới thiệu của Pat Flynn xuất phát từ mục kết quả tìm kiếm này.
In early January, prosecutors recommended that Flynn serve up to six months in jail.
Các công tố viên vào đầu tháng 1 đề nghị mức án lên đến 6 tháng tù đối với Flynn.
the 11th of July, in Danville to Linda Flynn and an unnamed father.
tại Danville bởi Linda Flynn với một người bố chưa biết tên.
asked Mr Comey or anyone else to end any investigation, including any investigation involving General Flynn," it said.
bao gồm cả cuộc điều tra liên quan đến Tướng Flynn,” tờ thông cáo ghi.
Results: 2300, Time: 0.043

Top dictionary queries

English - Vietnamese