Examples of using Michael flynn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
trung tướng hồi hưu Michael Flynn, cố vấn an ninh quốc gia đầu tiên của ông Trump.
Mueller dẫn ra‘ một số bằng chứng' cho thấy ông Trump biết về cuộc gọi gây tranh cãi của cựu cố vấn an ninh quốc gia Michael Flynn với đại sứ Nga trước khi ông Trump nhậm chức,
liên quan đến Michael Flynn hay chẳng có gì dính dáng tới Nga
Họ bao gồm các cuộc trò chuyện của cựu cố vấn an ninh quốc gia Michael Flynn vào cuối năm 2016 với Sergei Kislyak,
Mueller dẫn ra‘ một số bằng chứng' cho thấy ông Trump biết về cuộc gọi gây tranh cãi của cựu cố vấn an ninh quốc gia Michael Flynn với đại sứ Nga trước khi ông Trump nhậm chức,
cuộc điều tra luật sư đặc biệt đang xem xét liệu tổng thống đã cản trở công lý bằng cách cố gắng kết thúc cuộc điều tra Michael Flynn.
LANKFORD: Quá khứ cuộc họp ngày 14 tháng 2, mà là một cuộc họp quan trọng khi chúng ta thảo luận về các cuộc đàm thoại ở đây về Michael Flynn, khi tổng thống hỏi bạn về anh hy vọng rằng bạn sẽ cho phép này đi, và cuộc nói chuyện qua lại về việc một chàng trai tốt, sau thời gian đó, đã tổng thống từng đưa lên bất cứ điều gì về Michael Flynn lại đối với bạn?
Michael Flynn bị Bộ.
Ảnh ông Trump và Michael Flynn.
Michael Flynn là một chàng trai tốt.
Con trai ông, Michael Flynn Jr.
Ông Donald Trump và ông Michael Flynn.
Michael Flynn là một chàng trai tốt.
Tôi là bác sĩ Michael Flynn.”.
Thư từ chức của Tướng Michael Flynn.
Tôi là bác sĩ Michael Flynn.”.
Chúng tôi không thỏa thuận với Michael Flynn.
Tướng Về Hưu Michael Flynn và con trai.
Michael Flynn cũng có mặt trong cuộc gặp này.
Chúng tôi không thỏa thuận với Michael Flynn.