FLYNN in English translation

Examples of using Flynn in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khoan, Flynn đâu?
Wait, where's Flynn?
Thế còn Flynn?
But what about Flynn?
Công chúa Rapunzel mơ cưới Flynn.
Beautiful Princess Rapunzel is dreaming at her wedding with Flynn.
Điều tra Flynn'.
Investigation of Flynn.
Phó Tổng thống Pence nói ông‘ thất vọng' vì Flynn.
Pence says he was'disappointed' by Flynn.
Nhưng tôi không nói với anh ấy về phần Flynn.
Not a word about it from Flynn.
Nhưng Trump đã đợi tới 2 tuần mới yêu cầu Flynn từ chức.
But Trump waited two weeks to ask for Flynn's resignation.
Điều này được gọi là“ Hiệu ứng Flynn”, cho dù ông nhấn mạnh mình không phải người đầu tiên nhận ra điều này, và không xứng với cái tên được đặt.
This became known as the Flynn Effect, though Flynn stresses he was not the first to notice the pattern, and did not come up with the name.
Mặc dù gây nhiều tranh cãi khi mới được công bố nhưng hiệu ứng Flynn, tên gọi của hiện tượng này,
Controversial when originally reported, the Flynn effect, as the phenomenon came to be called,
Quân đội Mỹ cũng đang điều tra liệu Flynn đã nhận tiền từ chính phủ Nga trong chuyến đi tới Moscow hồi năm 2015.
NYT says the Army has been investigating potential payments to Flynn from the Russian government during a 2015 trip to Moscow.
Giờ ta có thể quên đi Flynn trong, khoảng, một phút được không?
Now can we just forget about Flynn for, like, a minute because we have each other?
Việc lục soát kho chứa đồ Shannon Flynn thuê, chiều nay, không có thêm manh mối nào.
Yielded no further clues. The search of a locker rented by Flynn, this afternoon.
Đó là một tuyên bố rằng Giám đốc Comey hiểu như là một yêu cầu rằng ông thả tra kết nối với báo cáo sai sự thật chung Flynn.
That is a statement that Director Comey interpreted as a request that he drop the investigation connected to general Flynn's false statements.
nó đã siêu thích Flynn.
was super into Flynn.
Ủy ban cho biết đã yêu cầu các tài liệu này trong một bức thư gửi Flynn lần đầu ngày 28- 4.
The committee said it had first requested the documents in a letter to Flynn on April 28.
trả thù được Flynn.
the brothers can get revenge on Flynn.
Tóc cô có màu cam, không như mái tóc đỏ của những thành viên khác trong gia đình Flynn và xả tóc xuống đến đôi vai với đôi mắt mau2xanh đậm.
She has orange hair, unlike the red hair of others in the Flynn family and flows freely down to her shoulders.
Sát Thủ Kiểu Mỹ là bộ phim hành động, kinh dị do Michael Cuesta đạo diễn dựa trên tiểu thuyết cùng tên xuất bản năm 2010 của Vince Flynn.
American Assassin is an upcoming action thriller film directed by Michael Cuesta based on Vince Flynn's 2010 novel of the same name.
Theo hiểu biết của bạn, là anh nhận thức được những mối quan tâm về Michael Flynn trước hoặc trong quá trình chung nhiệm kỳ Flynn làm cố vấn an ninh quốc gia?
To your knowledge, was he aware of the concerns about Michael Flynn prior to or during General Flynn's tenure as National Security Advisor?
Gothel sau đó gặp anh em Stabbington, người đang tìm Flynn vì đã phản bội họ.
Gothel soon comes across the Stabbington Brothers, who are out to get back at Flynn for betraying them.
Results: 2203, Time: 0.0292

Top dictionary queries

Vietnamese - English