FOES in Vietnamese translation

[fəʊz]
[fəʊz]
kẻ thù
enemy
foes
adversaries
predators
nemesis
đối thủ
opponent
rival
competition
enemy
challenger
contender
match for
counterpart
competitors
adversaries
kẻ địch
enemy
hostiles
foe
adversary
foes
địch thủ
enemy
rival
adversary
antagonist
foes
bạn thù
foe
enemies
kẻ thủ
enemies
foes

Examples of using Foes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The enemy forces seemed to kill everyone indiscriminate whether they were friends or foes.
Lực lượng địch dường như đã giết tất cả một cách bừa bãi dù là bạn hay thù.
Friends and foes| Topic(s)
Friends and foes| Topic( s)
Akeno-san was the same, and since she was better in attacking, she found out that she lacked defence from her fights with strong foes.
Akeno- san cũng tương tự vậy, và vì giỏi tấn công hơn nên chị ấy đã nhận ra sự thiếu sót về khả năng phòng thủ trong các trận chiến với kẻ địch mạnh.
was attributed to the Royal Navy, who wanted greater firepower to deal with German and Italian foes.
muốn có hỏa lực mạnh hơn để đối phó với kẻ thủ Đức và Ý.
Battling strong foes, challenging the unknown or unsolvable phenomenon is one of the objectives of our adventure.
Chiến đấu trước kẻ thù mạnh, thách thức những hiện tượng chưa được biết đến hoặc chưa ai vượt qua là một mục tiêu trong chuyến phiêu lưu của bọn ta.
Well your power to attract strong foes is so insane that it can basically attract anything.
Dù gì thì sức mạnh thu hút những địch thủ mạnh của cậu điên rồ tới mức về cơ bản nó có thể thu hút bất kì thứ gì.
high-jumping and battling the foes of Ninjago to rank up
chiến đấu với kẻ thù của Ninjago để xếp hạng
Take down as many foes as you can to earn points for every enemy vehicle destroyed.
Bắn hạ càng nhiều địch càng tốt để lấy điểm cho mỗi xe đối phương tiêu diệt được.
Trump's advisers and allies rejected that, arguing that the president's political foes were exploiting a tragedy to further their political ambitions.
Các cố vấn và đồng minh của Trump phản đối, cho rằng, các đối thủ chính trị đang khai thác thảm kịch nhằm phục vụ tham vọng chính trị của họ.
I will be able to meet strong foes if I stay here
Ta sẽ có thể chạm trán những kẻ địch mạnh mẽ
Over time, your foes' power will grow more epic,
Theo thời gian, sức mạnh của kẻ thù của bạn sẽ phát triển hơn,
But it now faces a very real danger that its foes may be able to bleed it to death without ever confronting it in battle.
Thế nhưng, nước này hiện đối mặt mối đe dọa rất thật rằng các kẻ thù có thể bắt họ đổ máu đến chết mà không phải đối đầu ngoài chiến trường.
Assad enables Iran to support two paramilitary foes of Israel, Hezbollah and Hamas.
Assad tạo điều kiện để Iran hỗ trợ cho hai kẻ thù bán quân sự của Israel là Hezbollah và Hamas.
Awakening to find himself transformed, the evil elixir of his faceless foes has changed him into a small boy- The perfect cover!
Awakening để tìm thấy chính mình biến đổi, ác mộng ác của những kẻ thù vô nghĩa của ông đã thay đổi anh ta thành một cậu bé nhỏ- Bao gồm hoàn hảo!
With old friends and former foes we will work tirelessly… to lessen the nuclear threat… and roll back the spectre of a warming planet.
Với những bạn xưa và thù cũ, chúng ta sẽ hợp tác không mệt mỏi để giảm nguy cơ hạt nhân, quay ngược bóng ma của hiện tượng trái đất ấm dần lên.
On that day the Avengers were born!- To fight the foes no single hero could withstand!”.
Đó là ngày The Avengers ra đời- để chiến đấu với những kẻ thù mà không anh hùng nào có thể đơn độc chiến thắng!".--.
Or have you been satisfied to meet and fight your foes in the open spaces of the world?
Hay bạn thỏa mãn với việc gặp mặt và chiến đấu với kẻ thù của mình tại không gian mở của thế gian này?
Do not forget the clamor of your foes, the uproar of those who rise against you, which goes up continually!
Xin đừng quên tiếng của các kẻ thù Ngài, Là tiếng gầm thét không ngừng nổi lên chống lại Ngài!
But the decisive factor that in recent years turned the two former foes into friends is the emergence of a common security threat.
Nhưng yếu tố quyết định trong những năm gần đây đã biến hai nước cựu thù thành bạn chính là sự cấp bách của mối đe dọa về an ninh chung.
Since I have been fighting so many strong foes, even an idiot like myself is able to think about that.
Từ khi tôi chiến đấu với những kẻ thù mạnh, thậm chí một thằng ngốc như tôi còn có thể nghĩ về điều đó.
Results: 652, Time: 0.0779

Top dictionary queries

English - Vietnamese