FOR FIGHTING in Vietnamese translation

[fɔːr 'faitiŋ]
[fɔːr 'faitiŋ]
để chiến đấu
to fight
to battle
to combat
to struggle
để chống
to fight
to combat
against
to resist
to counter
for anti
to counteract
to battle
to withstand
for resistance
vì đánh nhau
for fighting
for fighting
cho cuộc chiến chống
for the fight against
for the war against
for combating
battle against
to the struggle against
vì đã đấu tranh
for fighting
cho fighting

Examples of using For fighting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For fighting there and here.
Chiến đấu ở đây và ở đó.
I was famous for fighting bulls.
Ta nổi tiếng vì chiến đấu với bò tót.
For fighting three bulls at once!
Chiến đấu với 3 con bò tót trong 1 lần!
Her dad's in here for fighting for his job and for what he believes in.
Bố nó vào đây vì đấu tranh cho công việc.
What's the punishment for fighting?
Hình phạt cho đánh lộn là gì?
Not for fighting. to train for physical fitness.
Tập võ để rèn luyện thể lực chứ không phải để đánh nhau.
Your talent for fighting?
Tài năng trong chiến đấu của ngươi?
General rules for fighting fleas.
Quy tắc chung để đối phó với bọ chét.
For fighting a dragon?”.
Đánh nhau với rồng hả?".
Designed for fighting.
Thiết kế cho chiến đấu.
Steve was arrested for fighting.
Lindsay bị bắt giữ vì đánh lộn.
Very fit for fighting.
Rất thích hợp cho chiến đấu.
They had a curious love for fighting.
Họ có một tình yêu kỳ lạ với chiến đấu.
Those are tools for fighting.
Nhưng chúng là vũ khí để đánh trận.
It's like this was meant for fighting….
Cứ như nó được tạo ra cho trận chiến….
The fighting style is usually simpler than for fighting games.
Phong cách chiến đấu trong thể loại này thường đơn giản hơn so với game đối kháng.
You're famed throughout the world for fighting in this way.
Ngài đã nổi tiếng khắp thế giới vì chiến đấu theo cách này.
Pharma giant Merck patents using blockchain for fighting counterfeit meds.
Pharma khổng lồ bằng sáng chế Merck sử dụng blockchain cho chiến đấu meds giả.
When you get credit for fighting.
Một khi anh đã nhận tiền để đấu tranh.
It is said that this was a Cockpit used for fighting.
Xem ra dây xích này được dùng để đánh nhau.
Results: 385, Time: 0.0542

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese