FOR SINGING in Vietnamese translation

[fɔːr 'siŋiŋ]
[fɔːr 'siŋiŋ]
để hát
to sing
to songs
để hót

Examples of using For singing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One man was arrested for singing the secret.
Người đàn ông bị đâm chết vì hát dở.
There are several hymns that are meant for singing before going to bed, but I….
Có rất nhiều bài thánh ca được dùng để hát trước khi đi ngủ, nhưng tớ….
There's a dedicated vocal reverb, plus a built-in vocoder and an Auto Pitch effect for singing with the“stepped” electronic vocal sounds heard in many modern songs.
Có một vocal reverb chuyên dụng, cộng với Auto Pitch để hát cùng hiệu ứng vocal điện được nghe rất nhiều nhạc hiện đại.
Groups were formed just for singing, and many marriages were formed at these get-togethers.
Các nhóm được hình thành chỉ để hát, và nhiều cuộc hôn nhân đã được hình thành tại những cuộc gặp gỡ này.
Iftekhar had a passion for singing and was impressed with the famous singer Kundanlal Sehgal.
Iftekhar đã có một niềm đam mê để hát và đã rất ấn tượng với ca sĩ nổi tiếng Kundanlal Sehgal.
There are several hymns that are meant for singing before going to bed, but I… no, all Magitech soldiers probably sing this song instead.”.
Có rất nhiều bài thánh ca được dùng để hát trước khi đi ngủ, nhưng tớ… không, tất cả những chiến binh Magitech hầu như đều hát bài này.”.
people would like to use it for singing accompaniment or stories telling accompaniment.
mọi người muốn sử dụng nó để hát đệm hoặc kể chuyện đệm.
Due to this linguistic difference, a Japanese library is not suitable for singing in English.
Do sự khác biệt về ngôn ngữ này, một thư viện Nhật Bản không phù hợp để hát bằng tiếng Anh hùng hồn.
Due to this linguistic difference, a Japanese library is not suitable for singing in eloquent English.[].
Do sự khác biệt về ngôn ngữ này, một thư viện Nhật Bản không phù hợp để hát bằng tiếng Anh hùng hồn.
The NES controllers lack the microphone, which is used on the Famicom version of Zelda to kill certain enemies, or for singing with karaoke games.[1].
Tay cầm NES thiếu micrô, được sử dụng trên phiên bản Famicom của Zelda để tiêu diệt một số kẻ thù hoặc để hát với các trò chơi karaoke.[ 1].
quality wireless microphone products, suitable for singing karaoke, yard.
chuyên nghiệp thích hợp dùng để hát karaoke, sân.
For singing, Chen was voted as the member who has the best vocals among the EXO members.
Về ca hát, Chen được bình chọn là thành viên có giọng hát hay nhất trong số các thành viên EXO.
He also beheaded his chief musician for singing a song from enemy Persia.
Ông cũng ra lệnh chặt đầu nhạc trưởng của mình vì đã hát bài hát của nước kẻ thù Ba Tư.
I sincerely apologise for singing the national anthem in an unserious manner while broadcasting.
Tôi chân thành xin lỗi vì đã hát bài quốc ca một cách không nghiêm túc trong khi phát sóng.
Stemming from passion for singing, the members of the teams voluntarily contribute money to operate.
Xuất phát từ đam mê với ca hát, các thành viên trong đội tự nguyện đóng góp tiền để hoạt động.
For singing and dancing, now would it? But that wouldn't leave much time?
Nếu vậy sẽ không còn nhiều thời gian hát ca, nhảy múa nữa, đúng chứ?
She always had a great passion for singing.- I'm gonna try to balance them both.
Cô ấy luôn có niềm đam mê lớn với ca hát.- Tôi sẽ cố cân bằng cả hai….
Belafonte is perhaps best known for singing“The Banana Boat Song”,
Belafonte có lẽ là nổi tiếng với hát" Banana Boat Song",
If you have absolutely no talent for singing, there is now a revolutionary accessory that will help you fix it.
Nếu bạn hoàn toàn không có tài năng ca hát, giờ đây đã có một phụ kiện mang tính cách mạng sẽ giúp bạn khắc phục nó.
Best Quality Professional Ultralight Headset Microphone with Beige Colour Poular Used for Singing, Stage Performance, Speech.
Chất Lượng tốt nhất Chuyên Nghiệp Siêu ánh sáng Tai Nghe Microphone với Beige Màu Phổ Biến Được Sử Dụng cho Ca Hát, sân khấu Biểu Diễn, bài phát biểu.
Results: 79, Time: 0.0418

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese