SINGING in Vietnamese translation

['siŋiŋ]
['siŋiŋ]
hát
sing
song
theater
theatre
opera
chant
music
vocal
hót
sing
song
call
chirping
sounds
warbled
lời bài hát
lyrics
song
re
allmusic
pingback
chanson
ca
cases
shift
anthem
song
singing
lyrics
singer
deaths
lead
cocoa

Examples of using Singing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Singing is something I plan to keep doing in the future.
Hát tiếng Anh cũng là một trong những dự định của tôi trong tương lai.
There was singing and dancing in the party.
Chúng tôi đã hát và nhảy múa tại bữa tiệc.
I love singing and will continue singing until I no longer can.
Tôi rất yêu ca hát, tôi sẽ hát đến khi mình không còn hát được nữa.
Keep on singing, Michael.”.
Cứ tiếp tục hát đi, Michael.”.
Singing while escaping.
Song khi chạy trốn.
Yet the German soldiers began singing Christmas carols.
Quân Đức bắt đầu hát những bài ca Giáng sinh.
Singing and learning Chinese.
Học và hát tiếng Trung quốc.
I could hear our Lord's beautiful singing.
Tôi có thể nghe được bài ca xinh đẹp của người.
Their devotional singing was my alarm clock.
Lời hát nguyện của họ là đồng hồ báo thức cho tôi.
The singing isn't constant.
Song không liên tục.
You keep singing and I will keep writing.
Và anh sẽ hát và anh sẽ vẫn viết thật nhiều.
Singing about the whiskey.
Chúng tôi hát về Whiskey.
The car echoed with singing and laughter.
Lên xe bằng những bài hát và nụ cười.
The Germans then began singing Christmas carols.
Quân Đức bắt đầu hát những bài ca Giáng sinh.
I think I hear singing in the cafeteria.
Tôi nghe thấy tiếng nhạc ở quán cà phê.
We did a lot of singing and dancing at the party.
Chúng tôi đã hát và nhảy múa tại bữa tiệc.
These guys are singing in Spanish!
Bởi vì họ đang hát bằng tiếng Tây Ban Nha!
The Germans started singing Christmas carols.
Quân Đức bắt đầu hát những bài ca Giáng sinh.
And do you hear the singing of the stars?
Khi khe khẽ hát em nghe bài ca về những ngôi sao?
Singing all day and night.
Họ hát cả ngày lẫn đêm.
Results: 9992, Time: 0.0707

Top dictionary queries

English - Vietnamese