SING in Vietnamese translation

[siŋ]
[siŋ]
hát
sing
song
theater
theatre
opera
chant
music
vocal
sing
singapore
hót
sing
song
call
chirping
sounds
warbled
lời bài hát
lyrics
song
re
allmusic
pingback
chanson
ca
cases
shift
anthem
song
singing
lyrics
singer
deaths
lead
cocoa

Examples of using Sing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sing Christmas carols to those who can't attend church.
Bài trước Lễ Vọng Giáng Sinh dành cho những người không thể đến nhà thờ.
Only sing for me this time.'.
Chỉ có thể hát vào lúc này đây.”.
People may sing or pray when they worship.
Bạn hãy hát hoặc nói những lời ấy khi bạn cầu nguyện.
Sing praises to the Divine
Phước đã hát về những người xung quanh mình,
Sing something I like.
Tôi háttôi thích.
Sing with attitude.
Song với thái độ.
They sing about humanity.
Nào ca hát lên nhân loại.
Sing filteration, PP cartridge.
Lọc tiếng hát, hộp mực PP.
Once you hear her sing, you won't forget it.
Nhưng khi cô lại nghe thấy tiếng hát, cô vẫn chưa quên.
We sing to them every weekend.
Có hát vào mỗi cuối tuần.
These are the roles that make my heart sing.
Đó là lời những bài hát đã làm trái tim tôi lay động.
How could the little bird sing?
Con chim sáo nó hát làm sao?
Sing out each nation, voices strong.
Hát ra mỗi quốc gia, tiếng nói mạnh mẽ.
Sing anything you like.
Bạn cứ hát những gì bạn thích.
They both would sing on their hit songs.
Cả hai sẽ hát những bài hát hit của mình.
I could not sing her praises enough!
Tôi không thể hát những lời khen ngợi của nó đủ!
Sing, dance, draw, or write.
Chúng ta hát, múa, vẽ, phát minh hay viết.
You sing.
Anh có hát đó chớ.
May they sing of the ways of the Lord.
Họ sẽ ca hát về đường lối của CHÚA.
Students sing, alone and with others,
Học sinh sẽ hát, một mình
Results: 8543, Time: 0.0697

Top dictionary queries

English - Vietnamese