FOR SPENDING in Vietnamese translation

[fɔːr 'spendiŋ]
[fɔːr 'spendiŋ]
cho chi tiêu
for spending
vì dành
for taking
for spending
vì đã tiêu
for spending
vì dùng
for using
for taking
for spending
vì đã chi
để tiêu xài
to spend

Examples of using For spending in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the rest is for spending.
phần còn lại cho chi tiêu.
local media reported that at least 60 employees in state-owned companies were punished for spending public funds on playing golf.
ít nhất 60 người làm việc trong các tập đoàn nhà nước đã bị phạt vì dùng tiền công để đi chơi golf.
Economists surveyed by The Wall Street Journal had forecast a 0.5% rise for spending and a 0.3% gain in income.
Các nhà kinh tế trong cuộc khảo sát của hãng thông tấn Wall Street đã dự đoán mức tăng 0.5% cho chi tiêu và tăng 0.4% đối với thu nhập.
money for savings and investing- and even more for spending.
thậm chí là nhiều hơn cho chi tiêu.
Consumer confidence at multi-year highs bodes well for spending in the upcoming holiday season.
Mức độ tin cậy của người tiêu dùng ở mức cao trong nhiều năm sẽ tốt cho chi tiêu trong mùa nghỉ lễ sắp tới.
Get 12% off for 16 Designated Activities(which are recommended for family trip) for spending over HK$500.(Max. discount HK$600).
Hãy 12% ra cho 16 Các hoạt động được chỉ định( được khuyến khích cho các chuyến đi gia đình) cho chi tiêu hơn HK$ 500.( Max. giảm giá HK$ 600).
Get 12% off for 16 Designated Activities(which are recommended for family trip) for spending over HK$500.
Hãy 12% ra cho 16 Các hoạt động được chỉ định( được khuyến khích cho các chuyến đi gia đình) cho chi tiêu hơn HK$ 500.
a bank, launched Sapphire Reserve, a premium credit card that offers generous rewards for spending on travel and dining.
một thẻ tín dụng cao cấp trao tặng các phần thưởng lớn vào việc chi tiêu cho du lịch và ăn tối.
There's no reason for spending thousands on advertising if you are not going to a return, you may have
Không có điểm nào để chi hàng ngàn cho quảng cáo nếu bạn không thấy lợi nhuận,
Romney has been criticized by many Republicans for spending more time raising money than earning votes.
Ông Romney đã bị nhiều người thuộc đảng Cộng hòa chỉ trích đã dành nhiều thời gian để gây quỹ hơn là để tranh thủ phiếu bầu.
You will feel guilty for spending too much time with your newborn and not paying enough attention to your older child.
Bạn sẽ cảm thấy có lỗi vì đã dành quá nhiều thời gian chăm bẵm em bé mà không chú ý nhiều đến đứa con đầu lòng.
Thank you for spending the time you have on this earth by my side.
Cảm ơn bạn đã dành thời gian bạn có trên trái đất này bên cạnh tôi.
They are great for spending most of your time on the Internet, writing videos, streaming, or playing Android games.
Chúng sẽ rất tuyệt nếu bạn dành phần lớn thời gian để chuyển vùng trên web, viết, phát video hoặc chơi trò chơi Android.
The 27-year-old was kicked out of his country's Olympic team for spending too much time away from the athletes' village, local media reported.
Tuổi bị đuổi khỏi đội Olympic của đất nước mình dành quá nhiều thời gian đi từ làng vận động viên, phương tiện truyền thông địa phương đưa tin.
The various islands are perfect for spending the day snorkelling, swimming, and fishing.
Các hòn đảo khác nhau là nơi hoàn hảo để dành cả ngày lặn với ống thở, bơi lội và câu cá.
This is a good period for spending time with the people who understand you and share your views on life.
Đây là một thời điểm tốt đẹp đã dành thời gian với những người hiểu bạn và chia sẻ quan điểm của bạn về cuộc sống.
Thank you so much for spending your precious time on decorating the birthday cake….
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã dành thời gian quý báu của bạn để trang trí bánh sinh nhật.
For spending cuts, 50% would come from defense
Trong số những khoản chi tiêu được cắt giảm,
There's the supervisor who criticizes everyone for spending time on the Internet, but is discovered buying groceries
Có người giám sát chỉ trích tất cả mọi người vì đã dành thời gian trên internet,
They have never felt regret for spending all of their money on those destitute animals.
Họ không bao giờ cảm thấy hối hận về việc chi tiêu tất cả tiền của họ cho những thú vật thiếu thốn này.
Results: 133, Time: 0.0452

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese