FOREIGN CUSTOMERS in Vietnamese translation

['fɒrən 'kʌstəməz]
['fɒrən 'kʌstəməz]
khách hàng nước ngoài
foreign customer
foreign clients
overseas customers
foreign buyers
oversea customers
overseas clients
oversea clients
khách hàng ngoại quốc

Examples of using Foreign customers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What assurances can you give foreign customers that Huawei is able to protect the safety of their networks or protect the confidentiality of information?”?
Xin ông cho biết ông sẽ làm gì để khách hàng nước ngoài tin rằng Huwei có thể bảo vệ sự an toàn của hệ thống của họ hoặc tính bảo mật của thông tin?
Organic dairy products from Viet Nam's TH Group have received great attention from foreign customers at the Food and Hotel Asia(FHA) 2018 exhibition held in Singapore from April 24-27.
Các sản phẩm sữa hữu cơ từ Tập đoàn TH của Việt Nam đã nhận được sự quan tâm lớn từ các khách hàng nước ngoài tại triển lãm Food and Hotel Asia( FHA) 2018 được tổ chức tại Singapore từ ngày 24- 27/ 4.
Peony cut flowers are popular as gifts among foreign customers," said Fu Zhenglin, chairman of Shenzhou peony company,
Hoa mẫu đơn cắt cành là một trong những món quà phổ biến của các khách hàng nước ngoài", Fu Zhenglin,
However, Sukhoi is now attempting to market the Su-47 to the Russian military and foreign customers as a production fighter in its own right.
Tuy nhiên, Sukhoi hiện đang nỗ lực tiếp thị loại S- 37 tới quân đội Nga và các khách hàng nước ngoài với tư cách một máy bay chiến đấu sản xuất theo quyền riêng của họ.
Therefore, to be able to serve the foreign customers in an optimal manner, we can not fail to organize an ecosystem that consists of 3 basic elements.
Vì vậy, để có thể phục vụ cho các khách hàng nước ngoài một cách tối ưu không thể không tổ chức một hệ sinh thái bao gồm 3 yếu tố cơ bản trên.
The plaintiffs argue that local businesses have suffered as a result of the president's decision to permit his family business to do business with foreign customers.
Bên nguyên đơn biện luận rằng các doanh nghiệp tại địa phương đã chịu thiệt hại do Tổng thống Trump quyết định cho phép doanh nghiệp gia đình ông làm ăn với các khách hàng nước ngoài.
has been produced in larger quantities and sold to more foreign customers.
cũng được bán ra nhiều hơn cho các khách hàng nước ngoài.
Ren tried to defuse security concerns by promising in January he would defy official demands to reveal foreign customers' secrets.
hứa vào tháng 1, ông sẽ bất chấp mọi yêu cầu chính thức để tiết lộ bí mật của khách hàng nước ngoài.
produce helicopter carriers and can sell them to customers, including foreign customers, who will be interested in this," he added.
bán chúng cho khách hàng bao gồm cả những khách nước ngoài, nếu họ quan tâm đến nó”, ông Manturov nói.
which would include elements of math, languages(to help serve foreign customers), writing skills
các yếu tố toán học,">ngôn ngữ( để giúp phục vụ cho các khách hàng nước ngoài), kỹ năng viết
8 times higher than that in the past and double the price of other local producers, many foreign customers still go for Secoin.
gần 2 lần so với gạch bông của những nhà sản xuất trong nước khác nhưng các khách hàng nước ngoài vẫn mua.
which would include elements of maths, languages(to help serve foreign customers), writing skills
các yếu tố toán học,">ngôn ngữ( để giúp phục vụ cho các khách hàng nước ngoài), kỹ năng viết
Facebook said it may consider opening a sales office in China to provide more support to local advertisers who make use of the social network to reach foreign customers.
Facebook cho biết họ đang xem xét khả năng mở văn phòng tại Trung Quốc để hỗ trợ nhiều hơn cho các nhà quảng cáo địa phương những người đang sử dụng Facebook để tiếp cận khách hàng ở nước ngoài.
Meanwhile IBM is spending $1.2 billion to build more secure cloud data centers abroad in an attempt to placate nervous foreign customers.
IBM sẽ chi 1,2 tỉ USD nhằm tăng cường bảo mật cho các trung tâm dữ liệu đám mây của họ ở nước ngoài trong một nỗ lực nhằm xoa dịu những khách hàng nước ngoài đang lo lắng.
Russia's natural gas firms- primarily Gazprom- are suffering financially because of measures that let domestic users pay a fraction of the price Russia's foreign customers pay.
Các công ty khí đốt Nga, chủ yếu là Gazprom, đang gặp khó khăn về tài chính do các biện pháp để người tiêu dùng nội địa chi trả một phần nhỏ so với khách hàng nước ngoài phải trả.
Btuex revealed on November 25 that it would immediately stop services and re-open them to foreign customers in the future.
ngay lập tức và sẽ mở lại trong tương lai nhưng chỉ dành cho những khách hàng ở nước ngoài.
201 of which are to be installed on hardware to be supplied to foreign customers.
201 chiếc được gắn vào các thiết bị để cung cấp cho các khách hàng nước ngoài của Nga.
According to David Isenberg of Asia Times,“Russian submarines' unique capabilities and powerful armament are the two major attractions for foreign customers.
Theo chuyên gia David Isenberg của tờ Asia Times, những khả năng đặc biệt cùng trang bị hỏa lực mạnh mẽ của tàu ngầm Nga là 2 điểm thu hút lớn đối với các khách hàng nước ngoài.
tried to defuse security concerns by promising in January he would defy any official demands to reveal foreign customers' secrets.
ông sẽ bất chấp mọi yêu cầu chính thức để tiết lộ bí mật của khách hàng nước ngoài.
which would include elements of maths, languages(to help serve foreign customers), writing
các yếu tố toán học,">ngôn ngữ( để giúp phục vụ cho các khách hàng nước ngoài), kỹ năng viết
Results: 226, Time: 0.046

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese