CURRENT CUSTOMERS in Vietnamese translation

['kʌrənt 'kʌstəməz]
['kʌrənt 'kʌstəməz]
khách hàng hiện tại
existing customers
current customers
existing clients
current clients
present customers
current clientele
present clients
customer currently
current audience
existing audiences

Examples of using Current customers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That's why smart organizations are focusing more of their resources on keeping and growing current customers.
Đó là lý do tại sao các công ty lớn đang ngày càng tập trung nguồn lực vào việc chăm sóc và phát triển những khách hàng hiện….
Sportsbooks are offering these promotions as a way to help bring in new customers while also keeping current customers happy.
Nhà cái thể thao đang cung cấp các chương trình khuyến mãi này như một cách để giúp mang lại khách hàng mới trong khi vẫn giữ cho khách hàng hiện tại hài lòng.
The main purpose of promotion is to gain the attention of potential customers while reminding current customers why they choose to purchase your product.
Mục đích chính của khuyến mãi là thu hút sự chú ý của khách hàng tiềm năng trong khi nhắc nhở khách hàng hiện tại tại sao họ chọn mua sản phẩm của bạn.
although Google will continue to support current customers.
vẫn tiếp tục hỗ trợ cho các khách hàng hiện tại.
They can utilize existing inventory to provide goods to the most profitable current customers.
Họ có thể sử dụng hàng tồn kho hiện tại để cung cấp hàng hoá cho những khách hàng hiện tại có lợi nhất.
When an organization's present channels of distribution can be used to market the new products to current customers.
Khi kênh phân phối của công ty có thể sử dụng để dựa vào thị trường những sản phẩm mới cho những khách hàng hiện có.
Companies spend as much as 70 percent of their marketing budget to attract new customers while 90 percent of their revenues come from current customers.
Thường thì công ty chi đến 70% kinh phí tiếp thị để thu hút khách hàng mới; trong khi đó 90% doanh số lại thu được từ khách hàng hiện có.
Do you know how your business world is building trust with your prospective clients, current customers, your peers, and search engines?
Bạn có biết làm thế nào thế giới kinh doanh của bạn là xây dựng lòng tin với khách hàng tiềm năng, khách hàng hiện tại, đồng nghiệp của bạn, và công cụ tìm kiếm?
Acquiring new customers can cost 5 to 10 times more than the costs involved in satisfying and retaining current customers.
Việc thủ đắc khách hàng mới có thể tốn gấp 5 đến 10 lần so với các chi phí liên quan đến việc thoả mãn và giữ lại các khách hàng hiện tại.
Provisions of this notice apply to former customers as well as our current customers.
Các quy định trong bảng thông báo này áp dụng đối với những khách hàng cũ cũng như những khách hàng hiện tại của chúng tôi.
Engage with your followers: Social media is a way for your start-up to interact with future and current customers.
Tương tác với những người theo dõi: Truyền thông xã hội là phương tiện để bạn tương tác với các khách hàng trong hiện tại và tương lai.
Binary. com seeks a sharp Copywriter to produce content that actively engages new prospects and current customers based throughout the world.
Binary. com đang tìm kiếm một người viết lời quảng cáo sắc sảo để mang đến những nội dung thật thu hút khách hàng tiềm năng và những khách hàng hiện tại trên khắp thế giới.
Com seeks a sharp Copywriter to produce content that actively engages new prospects and current customers based throughout the world.
Com đang tìm kiếm một người viết lời quảng cáo sắc sảo để mang đến những nội dung thật thu hút khách hàng tiềm năng và những khách hàng hiện tại trên khắp thế giới.
Surveying or chatting with your current customers to find out about their history, personal life, web behavior,
Khảo sát hoặc trò chuyện với khách hàng hiện tại của bạn để tìm hiểu về lịch sử,
Hosting a few of these events each year can allow you to give back to current customers who might have questions and introduce your services to new customers who are simply interested in the topic you're presenting.
Lưu trữ một vài sự kiện này mỗi năm có thể cho phép bạn trả lại cho khách hàng hiện tại có thể có câu hỏi và giới thiệu dịch vụ của bạn cho khách hàng mới chỉ đơn giản quan tâm đến chủ đề bạn đang trình bày.
All industries need to understand the importance of keeping their current customers happy, And, in the last few years, there has been an upsurge and increase in the
Tất cả các ngành công nghiệp cần phải hiểu tầm quan trọng của việc giữ khách hàng hiện tại của họ hạnh phúc,
However, if you don't have existing customers or if you don't have buyer personas for your current customers, you will need to do a little digging.
Tuy nhiên, nếu bạn không có khách hàng hiện tại hoặc nếu bạn không có personas người mua cho khách hàng hiện tại của bạn, bạn sẽ cần phải làm một ít đào.
running an online shop, blog or services website, email is a great way to stay in touch with your current customers and one of the most efficient ways to convert potential customers to customers..
email là một cách tuyệt vời để giữ liên lạc với khách hàng hiện tại của bạn và một trong những cách hiệu quả để chuyển đổi được những khách hàng tiềm năng.
also want to learn more about their current customers.
cũng muốn tìm hiểu thêm về khách hàng hiện tại của họ.
Mark A. Murphy in their book,“Leading on the Edge of Chaos” acquiring a new customer can cost as much as five times more than satisfying and retaining current customers.
để có được một khách hàng mới có thể mất chi phí gấp 5 lần so với việc duy trì một khách hàng hiện tại.
Results: 294, Time: 0.0336

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese