FOREVER CHANGED in Vietnamese translation

[fə'revər tʃeindʒd]
[fə'revər tʃeindʒd]
thay đổi mãi mãi
changed forever
altered forever
be changed permanently
vĩnh viễn thay đổi
forever changed
permanently change
permanently altered
permanent changes
forever altered
forever thay đổi

Examples of using Forever changed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
my life was forever changed.
cuộc sống của tôi đã thay đổi vĩnh viễn.
it's part of my identity, it has forever changed the way I carry myself, the way I live the rest of my life.
là một phần danh tính của tôi, nó đã thay đổi vĩnh viễn cách tôi sống những năm còn lại của cuộc đời.
The Walkman TPS-L2 forever changed the way people would listen to music on the go.
Walkman TPS- L2 đã thay đổi mãi mãi cách con người thưởng thức âm nhạc.
Bezos forever changed how people purchase goods
Bezos đã thay đổi mãi mãi cách thức mua hàng của mọi người
Known as the Boston Tea Party, forever changed drinking preferences to coffee in the United States.
Được biết đến với tên Tiệc trà ở Boston, đã thay đổi mãi mãi thức uống yêu thích của người Mỹ đối với cà phê.
The most famous one, the Boston Tea Party, forever changed the American drinking preference to coffee.
Cuộc nổi dậy, được biết đến với tên Tiệc trà ở Boston, đã thay đổi mãi mãi thức uống yêu thích của người Mỹ đối với cà phê.
But it was the 1969 discovery of oil offshore that forever changed the now bustling city's fortunes and landscape.
Nhưng vào năm 1969, việc phát hiện ra dầu khí ngoài khơi đã thay đổi mãi mãi vận mệnh và cảnh quan của thành phố nhộn nhịp ngày nay.
But his life forever changed when, in 1979,
Nhưng cuộc đời hắn ta đã thay đổi mãi mãi khi vào năm 1979,
This authority and the influx of American combat troops that followed forever changed the role of the United States in the war.
Quyền hạn này và dòng binh lính chiến đấu Mỹ tiếp theo sau đó đã thay đổi mãi mãi vai trò của Hoa Kỳ trong cuộc chiến.
his adolescence in the San Fernando Valley forever changed.
thung lũng San Fernando, California đã thay đổi mãi mãi.
It does not matter what you do on the day your life forever changed.
Điều đó phụ thuộc vào những điều bạn làm mỗi ngày để thay đổi mãi mãi.
virtually any light source, this extraordinary innovation forever changed the way watches are being powered.
sự sáng tạo phi thường này đã thay đổi mãi mãi cách những chiếc đồng hồ hoạt động.
Extracting electrical power from virtually any light source, this extraordinary innovation forever changed the way watches are being powered.
Tận dụng năng lượng điện được chuyển đổi từ gần như bất kỳ nguồn ánh sáng nào, cái tiến phi thường này đã thay đổi vĩnh viễn cách cung cấp năng lượng cho chiếc đồng hồ.
Twenty-five years ago, an intrepid traveller circumnavigated the globe with a battery-powered laptop, and forever changed how the world travels.
Năm trước, một người du hành gan dạ đã đi khắp thế giới bằng một chiếc laptop chạy pin, và đã thay đổi vĩnh viễn cách du lịch của thế giới.
In the early 1920s, a Kansas woman finds her life forever changed when she accompanies a young dancer on her fame-seeking journey to New York City.
Vào đầu những năm 1920, một phụ nữ ở Kansas thấy cuộc sống của mình thay đổi mãi mãi khi đi cùng với một vũ công trẻ trên hành trình tìm kiếm danh tiếng của mình đến thành phố New York.
Acknowledge your loss- try to accept that your relationship may be forever changed by your diagnosis, and see whether you can come up with a new‘normal' for you both.
Thừa nhận sự mất mát của bạn- hãy cố gắng chấp nhận rằng mối quan hệ của bạn có thể được thay đổi mãi mãi bởi chẩn đoán của bạn và xem liệu bạn có thể đưa ra một' bình thường' mới cho cả hai bạn không.
This disruption forever changed not only us but also enterprises which needed to adjust their business models to the rapidly changing world.
Sự đánh thủng này không chỉ vĩnh viễn thay đổi chúng ta mà còn thay đổi cả những doanh nghiệp cần điều chỉnh mô hình kinh doanh của họ theo thế giới đang thay đổi một cách nhanh chóng này.
Albert Einstein was awarded the Nobel Prize in Physics in Albert Einstein, one of the greatest minds of the 20th century, forever changed the landscape of science by introducing revolutionary concepts that shook our understanding of the physical world.
Albert Einstein, một trong những bộ óc vĩ đại nhất thế kỷ 20, đã làm thay đổi mãi mãi khoa học bằng cách giới thiệu các khái niệm mang tính cách mạng làm rung chuyển sự hiểu biết của chúng ta về thế giới vật lý.
When the history of the eurozone crisis is written, the period from late 2011 through 2012 will be remembered as the months that forever changed the European project.
Khi lịch sử về cuộc khủng hoảng khu vực đồng tiền chung euro được viết lại, giai đoạn từ cuối năm 2011 đến năm 2012 sẽ được nhớ đến như những năm tháng vĩnh viễn thay đổi dự án đồng tiền chung châu Âu.
In The Chaperone, set in the early 1920s, a Kansas woman finds her life forever changed when she accompanies a young dancer on her fame-seeking journey to New York City.
Vào đầu những năm 1920, một phụ nữ ở Kansas thấy cuộc sống của mình thay đổi mãi mãi khi đi cùng với một vũ công trẻ trên hành trình tìm kiếm danh tiếng của mình đến thành phố New York.
Results: 207, Time: 0.0373

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese