FOUND MOST in Vietnamese translation

[faʊnd məʊst]
[faʊnd məʊst]
thấy hầu hết
see most
found that most
see almost
notice that most
see mostly
think most
showing most
tìm thấy hầu hết
find most
can find almost all
được tìm thấy nhiều nhất
is found most
is found most abundantly
of most commonly found
thấy phần lớn
found that the majority
see the majority
found most
finds that much
see much
found a large part
phát hiện thấy hầu hết

Examples of using Found most in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Side-note: I found most of these ingredients at our local Trader Joes.
Lưu ý phụ: Tôi đã tìm thấy hầu hết các thành phần này tại Trader Joes địa phương của chúng tôi.
Additional information about the issue and found most individuals will go along with your views.
Thêm về vấn đề này và tìm thấy nhất cá nhân sẽ đi cùng với quan điểm.
I have found most explanations I have come across to be fairly inaccessible and lacking in practical detail.
Tôi đã tìm thấy hầu hết các giải thích tôi đã đi qua được khá không thể tiếp cận và thiếu chi tiết thực tế.
I have found most of Disney's work these last few years to be extremely underwhelming(including Frozen and Into the Woods). This changes everything!
Tôi thực sự không. Tôi đã tìm thấy hầu hết các tác phẩm của Disney trong những năm gần đây để trở nên vô cùng lúng túng( bao gồm cả Frozen và Into the Woods)!
This type of battery is what is found most often in today's UPS units.
Loại pin này là loại thường được tìm thấy nhất trong các thiết bị UPS hiện nay.
When researchers examined a group of 2,000 people who grew up on farms, they found most did not suffer from allergies or asthma.
Khi thực hiện khảo sát ở 2.000 người lớn lên tại nông thôn, các nhà nghiên cứu nhận thấy đa số họ không bị mắc bệnh hen suyễn hay dị ứng.
I have tested 78 VPN apps on my Macbook Pro and found most of them are useless.
Tôi đã thử nghiệm 78 ứng dụng VPN trên Macbook Pro của mình và thấy rằng hầu hết chúng đều vô dụng.
He eventually took it to shut me up,” she laughs,“but the day he left, I found most of it in the van.
Cậu ấy nhận lấy chúng chỉ để làm im miệng tôi,» bà cười,« nhưng sau ngày cậu ấy rời đi, tôi tìm ra hầu như tất cả những thứ đó trong khoang để đồ.
the University of California, San Francisco found most pregnant women have high levels of at least 50 chemicals- such as BPA,
San Francisco cũng cho thấy hầu hết phụ nữ có thai có ít nhất 50 hóa chất như BPA,
an introverted personality, he could be found most days reading comics by himself,
anh có thể được tìm thấy hầu hết các ngày đọc truyện tranh của mình,
When I looked at the contracts the users were creating, I found most of them were ones in which a particular feature provided a clear and immediate benefit.
Khi tôi xem xét các hợp đồng mà người dùng đang tạo, tôi thấy hầu hết chúng là những hợp đồng trong đó một tính năng cụ thể mang lại lợi ích rõ ràng và ngay lập tức.
A study I completed with colleagues on homophobic language among adolescents found most teenagers perceive the use of words like“fairy” and“fag” as being humorous or just a joke.
Một nghiên cứu tôi đã hoàn thành với các đồng nghiệp trên ngôn ngữ đồng tính trong thanh thiếu niên tìm thấy hầu hết thanh thiếu niên nhận thấy việc sử dụng các từ như là tiên nữ và và fag phạm là hài hước hoặc chỉ là một trò đùa.
However it found most not for profits had simply imported practices
Tuy nhiên, nó được tìm thấy nhiều nhất, không phải vì lợi nhuận chỉ đơn giản
A 2018 Bridge Group Inc. SDR Metrics Report found most reps make an average of 45 dials per day- a number that's hovered around 50 for the last decade.
Báo cáo số liệu SDR của Bridge Group Inc. năm 2018 cho thấy hầu hết các đại diện bán hàng thực hiện trung bình 45 cuộc gọi mỗi ngày- một con số đã dao động đáng kể trong oảng 50 trong thập kỷ qua.
We did a little bit of shopping as well and while I found most of the products the same in both countries,
Chúng tôi cũng đã mua sắm một chút và trong khi tôi tìm thấy hầu hết các sản phẩm
Daily Mail- The EU is set to end the practice of switching between summer and winter time after a survey found most EU citizens are against it.
Liên minh châu Âu( EU) sẽ quyết định chấm dứt thông lệ chuyển đổi giữa giờ mùa Đông và giờ mùa Hè sau cuộc khảo sát cho thấy phần lớn công dân EU phản đối thông lệ này.
Then, in 2016, Yosemite's park geologist published a paper in Nature Geoscience that found most rockslides in Yosemite happen on hot, sunny days, not in freezing temperatures.
Tuy vậy, vào năm 2016, các nhà địa chất học ở Vườn quốc gia Yosemite đã trình bày trên trang Nature Geoscience cho thấy hầu hết lở đá ở Yosemite xảy ra vào những ngày nóng nắng chứ không phải trong những hôm nhiệt độ giá lạnh.
When researchers did CT scans on 100 psoriasis patients, they found most had bone loss along with increased levels of a substance called cytokine IL-17A- an immune system protein that inhibits bone-building activity.
Khi các nhà nghiên cứu chụp CT 100 bệnh nhân vảy nến, họ phát hiện thấy hầu hết bị mất xương cùng với mức tăng của một chất gọi là cytokine IL- 17A- một protein hệ miễn dịch ức chế hoạt động tạo xương.
an introverted personality, he could be found most days reading comics by himself,
anh có thể được tìm thấy hầu hết các ngày đọc truyện tranh của mình,
When researchers did CT scans on 100 psoriasis patients, they found most had bone loss along with increased levels of a substance called cytokine IL-17A-an immune system protein that inhibits bone-building activity.
Khi các nhà nghiên cứu chụp CT 100 bệnh nhân vảy nến, họ phát hiện thấy hầu hết bị mất xương cùng với mức tăng của một chất gọi là cytokine IL- 17A- một protein hệ miễn dịch ức chế hoạt động tạo xương.
Results: 69, Time: 0.0572

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese