FOUND THAT ONLY in Vietnamese translation

[faʊnd ðæt 'əʊnli]
[faʊnd ðæt 'əʊnli]
thấy chỉ
found that only
found that just
see only
see just
show that only
saw just
see the indication
saw only
phát hiện ra rằng chỉ
found that only
discovered that only
found that just
chỉ ra chỉ có
tìm thấy rằng chỉ có
found that only
tìm ra rằng chỉ có
phát hiện thấy chỉ
phát hiện rằng chỉ có

Examples of using Found that only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Leach has looked at life-threatening situations around the world and has found that only 15% of people will respond in a way that helps them survive.
Leach đã quan sát nhiều tình huống đe dọa sinh mạng trên thế giới và thấy rằng chỉ 15% người có phản ứng theo cách thức sẽ giúp họ sống sót.
The researchers found that only 3 percent followed the necessary steps to properly wash their hands.
Kết quả cho thấy, chỉ có 3% số người tham gia làm theo tất cả các bước cần thiết để rửa tay đúng cách.
Research by Forrester found that only 8% of mobile users in urban India access the mobile web on a regular basis.
Nghiên cứu của Forrester cho thấy chỉ có 8% người sử dụng điện thoại di động ở đô thị Ấn Độ truy cập web di động trên cơ sở thường xuyên.
Swrve found that only 0.23 percent of all players generate 60 percent of all in-game revenues.
Swrve đã phát hiện ra rằng chỉ có 0,23% tổng người chơi chịu trách nhiệm mang lại 60% doanh thu trong game.
When studying mice, researchers found that only cells deficient in AGO4 were hypersensitive to infections like the influenza virus.
Khi nghiên cứu chuột, các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng chỉ có các tế bào thiếu AGO4 là quá mẫn cảm với các bệnh nhiễm trùng như virus cúm.
Annette Lawson found that only 10 percent of involved partners who left the marriage because of infidelity ended up marrying the affair partner.”.
Annette Lawson phát hiện thấy chỉ có 10% những người ngoại tình rời bỏ cuộc hôn nhân hiện tại bởi vì người thứ 3 và tái hôn với người đó.
of over 3,700 marketers, Social Media Examiner found that only 45% felt their efforts on Facebook were working.
Social Media Examiner đã phát hiện ra rằng chỉ có 45% cảm thấy những nỗ lực của họ trên Facebook đang hoạt động.
One study found that only 20 additional minutes of sleep can improve kids' grades.
Một nghiên cứu cho thấy chỉ cần thêm 20 phút ngủ có thể giúp cải thiện điểm số của trẻ em.
A 2013 survey from UBS found that only 28 percent of people worth $1 million to $5 million consider themselves wealthy.
Một cuộc khảo sát nhỏ của UBS đã chỉ ra chỉ có 28% số người kiếm được từ 1 triệu đến 5 triệu USD tự nhận là mình nằm trong top người giàu có..
The study also found that only 10% of retailers speak about new items when shoppers are in store.
Báo cáo cũng cho thấy, chỉ có 10% nhà bán lẻ nói về các sản phẩm mới khi người mua hàng đến cửa tiệm.
The investigators found that only with Prozac did the benefits outweigh the risks in terms of relieving symptoms with few side effects.
Các nhà nghiên cứu phát hiện rằng chỉ với Prozac mang lại lợi ích lớn hơn các nguy cơ về việc làm giảm các triệu chứng với ít tác dụng phụ.
One study found that only 8 percent to 13 percent of asthma patients continue to refill inhaled corticosteroid prescriptions after one year.
Một nghiên cứu cho thấy chỉ có khoảng 8% đến 13% bệnh nhân hen tiếp tục dùng lại toa thuốc hít corticosteroid sau một năm.
A recent Gallup survey found that only 26 percent of employees strongly agree that the feedback they get actually improves their work.
Mới đây, cuộc khảo sát của Gallup đã cho thấy rằng chỉ có 26% số nhân viên hoàn toàn đồng ý rằng phản hồi họ nhận được thực sự giúp cải thiện công việc của họ.
Interestingly, the study found that only 13 percent of the subjects with hearing loss had received hearing services.
Điều thú vị là nghiên cứu cho thấy, chỉ có 13% các đối tượng bị mất thính lực đã nhận được các dịch vụ thính giác.
As part of the research, they found that only 19 percent of women considered themselves and what they did remarkable.
Là một phần của nghiên cứu, họ phát hiện ra rằng chỉ có 19% phụ nữ coi trọng bản thân mình và những điều họ đã làm là thực sự đáng chú ý.
The study found that only 36% of customers would wait in line if there were more than five people ahead of them.
Nghiên cứu cho thấy chỉ có 36% khách hàng chờ đợi xếp hàng nếu có hơn năm người đứng trước họ.
A 2015 study from online training company 24×7 Learning found that only 12% of employees apply new skills learned in training to their jobs.
Một nghiên cứu năm 2015 của công ty đào tạo trực tuyến 24x7 Learning thấy rằng chỉ có 12% nhân viên là áp dụng các kỹ năng mới học được qua đào tạo.
It found that only 4 percent specifically referred to people with disabilities and older age groups.
Tổ chức này phát hiện chỉ có 4% đề cập cụ thể đến người khuyết tật và các nhóm người cao tuổi.
with over 3,700 marketers, Social Media Examiner found that only 45% felt their efforts on Facebook were working.
Social Media Examiner đã phát hiện ra rằng chỉ có 45% cảm thấy những nỗ lực của họ trên Facebook đang hoạt động.
Deloitte found that only 59 percent of family-owned businesses have a detailed contingency plan in the case of death or disability.
Một nghiên cứu của Deloite phát hiện chỉ 59% doanh nghiệp gia đình có kế hoạch cụ thể trong trường hợp chủ doanh nghiệp chết hay tàn phế.
Results: 319, Time: 0.0547

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese