FOUR ENGINES in Vietnamese translation

[fɔːr 'endʒinz]
[fɔːr 'endʒinz]
bốn động cơ
four-engined
four engines
a four-engine
four motors
4 động cơ
four engines
a four-engine
four-engined
4 motors

Examples of using Four engines in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Eric Moody also showed little sign of being terrified as he managed to make an emergency landing at Jakarta airport- later he discovered that a plume of ash from a volcano had knocked out all four engines.
Eric Moody cũng tỏ ra hơi hoảng sợ khi ông tìm cách hạ cánh khẩn cấp xuống sân bay Jakarta, sau này ông mới phát hiện rằng các đám mây tro bụi của một núi lửa đã làm tê liệt cả bốn động cơ.
The Starliner was set on a small launchpad with four engines to simulate an emergency in which the capsule- attached to the top of a rocket- would need to quickly separate to bring the astronauts safely back to Earth.
Tàu Starliner được đặt trên một bệ phóng nhỏ với 4 động cơ để mô phỏng tình huống khẩn cấp, trong đó tàu được gắn trên đỉnh quả tên lửa, cần phải nhanh chóng tách ra để đưa các phi hành gia trở về Trái Đất an toàn.
Sure, four jet engines are less likely to fail than one jet engine, but what if all four engines were made in the same factory, and a fault was
Chắc chắn, bốn động cơ phản lực ít có khả năng thất bại hơn một động cơ phản lực, nhưng điều gì sẽ xảy ra nếu tất cả bốn động cơ được chế tạo trong cùng một nhà máy,
British Airways Flight 009 was flying from Kuala Lumpur to Perth when it lost all four engines as it cruised over Java, Indonesia.
không Anh đang trên đường bay từ Kuala Lumpur tới Perth thì hỏng cả 4 động cơ ở vị trí Java, Indonesia.
Boeing was the only company that offered a plane with four engines rather than two-- the famous B-17.
Boeing là công ty duy nhất cung cấp một chiếc máy bay với bốn động cơ thay vì hai- chiếc B- 17 nổi tiếng.
First seen in the 1990s, the 777 cornered the market for large twin-engine aircraft able to fly routes previously only possible with four engines, earning it the nickname“mini-jumbo.”.
Được nhìn thấy lần đầu tiên trong những năm 1990, dòng máy bay 777 đã dồn thị trường cho loại máy bay 2 đông có thể bay các tuyến đường mà trước đây chỉ có thể bay với loại 4 động cơ, loại máy bay này có cái tên“ mini jumbo”.
real smoke in the four engines, more cabin views, realistic sound
khói thực trong bốn động cơ, quan điểm cabin hơn,
was only able to overhaul four engines in two years.
họ chỉ có thể đại tu 4 động cơ trong hai năm.
Stormy conditions in the area persisted Sunday, but with three out of four engines up and running again, the ship was towed toward land and calmer waters.
Tình trạng bão trong khu vực vẫn tồn tại vào Chủ nhật, nhưng với ba trong số bốn động cơ hoạt động trở lại, con tàu đã được kéo về phía đất liền và nước lặng hơn.
The bird strike took out one of the plane's four engines, and the U.S. Navy declared it a“Class A mishap,” meaning the event caused more than $2 million in damages, death or permanent disability.[more].
Vụ chim tấn công này đã phá hủy một trong bốn động cơ của máy bay và Hải quân Hoa Kỳ tuyên bố đây là“ tai nạn loại A”, nghĩa là sự kiện này đã gây ra thiệt hại là hơn 2 triệu đô la.
Gromov Flight Research Institute, has made an emergency landing at Zhukovsky airport after the failure of one of its four engines," the source said.
đã hạ cánh khẩn cấp xuống sân bay Zhukovsky sau khi một trong bốn động cơ của máy bay gặp sự cố", nguồn tin cho biết.
diesel-powered vessel must come up for air every seven days to replenish the cabin's oxygen supplies and allow its four engines to charge its batteries.
diesel buộc phải nổi lên 7 ngày/ lần để bổ sung oxy cho cabin và sạc pin cho bốn động cơ.
The Il-62 and the British Vickers VC10 are the only commercial airliners with four engines fitted in twinned/paired nacelles by the sides of, and beneath, a"T" shaped empennage(T-tail), although the Lockheed JetStar business jet shares this configuration.
Il- 62 và chiếc Vickers VC10 của Anh là những chiếc máy bay chở khách thương mại duy nhất được trang bị bốn động cơ với vỏ kép ở hai bên và bên dưới của một cánh đuôi ổn định hình chữ" T", mặc dù chiếc máy bay tư nhân thương mại của Lockheed JetStar cũng có đặc điểm này.
it will be available with four engines- two petrol
nó sẽ có sẵn với bốn động cơ- hai xăng
The Starliner was set on a small launch pad with four engines to simulate an emergency in which the capsule- attached to the top of a rocket- would need to quickly separate to bring the astronauts safely back to Earth.
Tàu Starliner CST- 100 được đặt trên một bệ phóng nhỏ với 4 động cơ để mô phỏng tình huống khẩn cấp, trong đó tàu được gắn trên đỉnh quả tên lửa, cần phải nhanh chóng tách ra để đưa các phi hành gia trở về Trái Đất an toàn.
it will be available with four engines(two petrol and two diesel,
nó sẽ có sẵn với bốn động cơ- hai xăng
which had a 103-foot wingspan, four engines(the norm at the time was two), five times the number of specified bombs,
cánh dài 31.39 m, 4 động cơ( tiêu chuẩn lúc đó là 2 động cơ),
it will be available with four engines- two petrol
nó sẽ có sẵn với bốn động cơ- hai xăng
certification of most twinjets) and increased power output, four engines are no longer necessary except for very large aircraft such as the Airbus A380
công suất đầu ra gia tăng, 4 động cơ là không cần thiết trừ máy bay rất lớn
On 24 June 1982, the global aviation community and much of the world learned of the drama involving a British Airways B747 aircraft that lost power on all four engines while flying at 37 000 ft. from Kuala Lumpur, Malaysia to Perth, Australia.
Vào ngày 24 tháng 6 năm 1982, thế giới đã biết đến bộ phim liên quan đến một chiếc máy bay B747 của British Airways bị gián đoạn hoạt động trên cả bốn động cơ khi bay ở độ cao 37 000 ft từ Kuala Lumpur, Malaysia đến Perth, Australia.
Results: 65, Time: 0.0323

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese