FUNNELED in Vietnamese translation

chuyển
transfer
switch
translate
forward
transition
moved
turning
shifted
passed
converted
đổ
pour
dump
shed
falling
down
spilled
filling
flock
emptying
put
đưa
take
put
give
get
lead
make
brought
sent
included
handed
rót
pour
put
filling
invested
funneled
tuồn
smuggled
leaked
slipped
funneled
passed
brings
to sneak
to get
kênh
channel
canal
funnel

Examples of using Funneled in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
providing an interdepartmental database, where information from each department is funneled into one centralized location.
trong đó thông tin từ mỗi bộ phận được đưa vào một địa điểm tập trung.
The government has projected that as much as $100 billion in private capital could be funneled into these distressed areas.
Chính phủ đã dự đoán rằng có đến 100 tỷ USD vốn tư nhân có thể được rót vào các khu vực khó khăn này.
Of course, part of the money dedicated to religious donations and foundations is funneled to health care.
Tất nhiên, một phần tiền dành riêng cho tôn giáo và cơ sở đóng góp được đổ để chăm sóc sức khỏe.
substantially increased revenue for the nation, and much of this revenue has been funneled into improving schools and colleges.
phần lớn doanh thu này đã được đổ vào việc cải thiện các trường học và cao đẳng.
The cia had never been able to penetrate, Funneled money to. Organizations hassan, her husband.
An8} các tổ chức mà Hassan, chồng cô ấy,{\ an8} đổ tiền vào.{\ an8} mà CIA chưa thể xâm nhập.
In 2014, the banks analyzed in the report funneled USD $92 billion to extreme fossil fuels.
Năm 2014, báo cáo phân tích các ngân hàng đã đổ 92 tỉ USD vào nhiên liệu hóa thạch cực đoan.
This funneled more business to the retail areas in Kowloon in particular.
Điều này đã chuyển nhiều hoạt động kinh doanh đến các khu vực bán lẻ ở Kowloon nói riêng.
Iran's central bank funneled money to the Russian shipping company through the Tadbir Kish Medical and Pharmaceutical Company.
Ngân hàng trung ương Iran đã rót tiền vào công ty vận tải Nga thông qua Công ty Y tế và Dược phẩm Tadbir Kish.
In 2014, the banks analyzed in the report funneled $92 billion to extreme fossil fuels.
Năm 2014, báo cáo phân tích các ngân hàng đã đổ 92 tỉ USD vào nhiên liệu hóa thạch cực đoan.
The higher amount of androgens present, the more sebum is funneled through the pores, which then sits on the surface of the skin,
Số lượng androgens càng cao, càng nhiều bã nhờn được phễu qua các lỗ chân lông,
The banks analyzed in this report funneled USD $92 billion to extreme fossil fuels in 2014.
Năm 2014, báo cáo phân tích các ngân hàng đã đổ 92 tỉ USD vào nhiên liệu hóa thạch cực đoan.
These Nazis, in collusion with global central banks, funneled money through the institution which directly financed Hitler's war machine.
Họ từng thông đồng với các ngân hàng trung ương toàn cầu để rót tiền thông qua các thể chế tài chính tài trợ trực tiếp cho cỗ máy chiến tranh của Hitler.
First I need to know whether or not you funneled money through Lanagin's casino.
Trước hết tôi muốn biết anh có rót tiền qua sòng bạc của Lanagin hay không đã.
price tag around $300,000, the government funneled over $3 million into the vehicle to ensure the utmost safety.
chính phủ đã đổ vào hơn 3 triệu USD để đảm bảo an toàn cho Tổng thống.
manipulated or, in this case, funneled around an object and returned to their original course.
trong ca này, đổ phểu quanh một vật thể và trở lại con đường nguyên thủy của chúng.
5,000 people a day, some 1.4 million a year, visit the prison- we were funneled into the gift shop.
đến thăm nhà tù- chúng tôi bị dồn vào cửa hàng bán đồ lưu niệm.
Furthermore, a sizable proportion of the funds procured abroad is funneled into the booming property market in China, according to Mizuho Research.
Bên cạnh đó, một phần đáng kể vốn huy động từ nước ngoài đang được bơm vào bất động sản Trung Quốc, Mizuho Research cho biết.
While the assets seized from every group deemed a terrorist organization were funneled into their private accounts.
Tổ chức khủng bố đã được đổ vào các tài khoản cá nhân riêng của họ. Các tài sản tịch thu từ các nhóm được xem là.
Kate Industries in St. Louis, Missouri, funneled their political frustration into… wax.
những người lập ra JD& Kate Industries, đã dồn sự thất vọng của mình vào… nến.
Millions of dollars, training, and arms were funneled to the Contras(an armed force of Nicaraguan exiles intent on removing the leftist Nicaraguan regime) through the CIA.
Hàng triệu đô la, các khóa đào tạo và vũ khí đã được chuyển đến Contra( một lực lượng vũ trang của những người Nicaragua lưu vong nhằm loại bỏ chế độ Nicaragua cánh tả) thông qua CIA.
Results: 115, Time: 0.0618

Top dictionary queries

English - Vietnamese