FUTURE TRENDS in Vietnamese translation

['fjuːtʃər trendz]
['fjuːtʃər trendz]
xu hướng tương lai
future trend
futuristic trends

Examples of using Future trends in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Become Head Chefs in the next generation of top restaurants, and ultimately, Take their place among those Chefs who shape the future trends in the culinary arts.
Trở thành Trưởng đầu bếp trong các thế hệ tiếp theo của các nhà hàng hàng đầu, và cuối cùng, Take vị trí của mình trong số những người đầu bếp người định hình xu hướng tương lai trong nghệ thuật ẩm thực.
global supply chains, maritime transport, and future trends and developments.
vận tải biển, và xu hướng tương lai và sự phát triển.
sources of its earnings, and any changes in the future trends of these sources.
bất kỳ thay đổi nào trong xu hướng tương lai của các nguồn này.
In our Drivers Model, the information from the situation assessment is combined with the understanding of future trends to develop the vision statement and the mission statement.
Trong mô hình điều khiển của chúng tôi, các thông tin từ đánh giá tình hình được kết hợp với sự hiểu biết về xu hướng tương lai phát triển tuyên bố tầm nhìn và sứ mệnh tuyên bố.
Typically, these analysts look at a company's fundamentals, building financial models from this information in order to project future trends, specifically future earnings.
Thông thường, các nhà phân tích này xem xét yếu tố cơ bản của công ty, xây dựng mô hình tài chính từ thông tin này để dự đoán xu hướng tương lai, cụ thể là thu nhập trong tương lai..
the marketing mixes, and current issues and future trends of marketing.
các vấn đề hiện tại và xu hướng tương lai của tiếp thị.
Predictive analytics, the practice of extracting information from data sets to predict future trends, can be used to great effect in improving customer service and customer experience.
Phân tích dự đoán, thực hành trích xuất thông tin từ các bộ dữ liệu để dự đoán xu hướng trong tương lai, có thể được sử dụng để có hiệu quả lớn trong việc cải thiện dịch vụ khách hàng và trải nghiệm khách hàng.
We aim to recognize future trends first and apply the latest technology to give you that important first mover advantage in attracting new clients.
Chúng tôi mong muốn nhận ra xu hướng trong tương lai trước và áp dụng công nghệ mới nhất để cung cấp cho bạn ưu tiên đầu tiên quan trọng trong việc thu hút khách hàng mới.
We saturate your mind with new technologies and future trends from industry-leading experts and help translate them into your current business, and possibly spark the
Chúng tôi thấm nhuần suy nghĩ của bạn bằng các công nghệ mới và các xu hướng tương lai từ các chuyên gia hàng đầu trong ngành
Fundamental vs. Both methods are used for researching and forecasting future trends in stock prices, and like any investment strategy
Cả hai trường phái đều sử dụng để nghiên cứu và dự báo các xu hướng tương tai của giá cổ phiếu,
The main goals are to fulfil the government policy on teacher's qualification and professionalism, to identify future trends and the impacts of globalisation in the ways educational processes are conceived and schools are organised for change.
Các mục tiêu chính là việc xác định các xu hướng tương lai và tác động của toàn cầu hóa trong những cách các quy trình giáo dục được quan niệm và trường học được tổ chức cho sự thay đổi.
So, based in part on the most recent Future Trends Report from Digital Signage Today,
Vì vậy, một phần dựa trên các xu hướng trong tương lai gần đây nhất báo cáo từ digital signage hôm nay,
Consider looking towards future trends such as populationgrowth,
Xem xét hướng tới các xu hướng trong tương lai như tăng dân số,
technology that is more suitable for future trends, and promote the upgrade from consumer internet to industrial internet", it added.
công nghệ phù hợp hơn cho các xu hướng tương lai, và thúc đẩy sự phát triển từ internet cá nhân và hộ gia đình lên internet công nghiệp", hãng cho biết thêm.
Livingston is avoiding irrelevance by making radical bets on future trends, hence his work on chat bots and his partnership with WeChat, which he instigated.
Livingston đang cố tránh sự không hợp thời đấy bằng cách đặt cược dứt khoát vào những xu hướng tương lai, vì thế mới có câu chuyện về những chat bot và liên minh cùng WeChat mà anh chủ động bắt đầu.
Using machine learning, they then honed their algorithms for future trends to predict the number of upcoming admissions for different days and times.
Sử dụng công nghệ máy học, sau đó họ cải tiến các thuật toán của mình để tính các xu hướng trong tương lai nhằm dự đoán số người nhập viện tiếp theo trong những ngày và thời điểm khác nhau.
Consider looking toward future trends such as population growth,
Xem xét hướng tới các xu hướng trong tương lai như tăng dân số,
Psychic astrologers are best at making predictions who try to get future trends by doing your behavioral analysis along with your birth chart analysis.
Nhà chiêm tinh ngoại cảm là tốt nhất trong việc đưa ra các dự đoán người cố gắng để có được các xu hướng trong tương lai bằng việc phân tích hành vi của bạn cùng với phân tích biểu đồ sinh của bạn.
Remember to look to the future trends such as population growth,
Xem xét hướng tới các xu hướng trong tương lai như tăng dân số,
predict future trends from data, and more!
dự đoán xu hướng trong tương lai từ dữ liệu và hơn thế nữa!
Results: 116, Time: 0.0254

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese