GEOENGINEERING in Vietnamese translation

địa kỹ thuật
geotechnical
geotextile
geoengineering
geo-engineering
geosynthetics
polysomnography
geotechnics
geomembrane
geo-technical
geocosmic
geoengineering
địa kĩ thuật
geoengineering
các géoingénirie
geoengineering
geengineering

Examples of using Geoengineering in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a massive global solar geoengineering project would begin in 2020, only to be stopped suddenly 50 years later.
một dự án địa kỹ thuật năng lượng mặt trời toàn cầu lớn sẽ bắt đầu vào năm 2020, chỉ dừng lại đột ngột sau 50 năm.
The team of researchers have called on policymakers worldwide to strictly regulate any large scale unilateral geoengineering programmes in the future to prevent inducing natural disasters in different parts of the world.
Nhóm nghiên cứu đã kêu gọi các nhà hoạch định chính sách trên toàn thế giới điều chỉnh các chương trình địa kỹ thuật đơn phương quy mô lớn trong tương lai để ngăn ngừa các thảm họa tự nhiên xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.
who has described solar geoengineering as“insane” and accused the scientists involved of“hubris”.
người từng mô tả địa kỹ thuật mặt trời là" điên khùng" và cáo buộc các nhà khoa học làm việc trong mảng này là" ngạo mạn".
And those spreading these conspiracy theories used terms like geoengineering to make it seem like their claims had a scientific basis when, in fact, they did not.
Và những người truyền bá những lý thuyết âm mưu này đã sử dụng các thuật ngữ như Hồi địa lý hóa để làm cho có vẻ như tuyên bố của họ có cơ sở khoa học khi trên thực tế, họ đã không làm như vậy.
A major challenge in learning the consequences of solar geoengineering is that we can't do a planetary-scale experiment without actually deploying the technology.
Vấn đề trong việc tìm ra hậu quả của kỹ thuật địa lý mặt trời là chúng ta không thể thực hiện một thí nghiệm quy mô hành tinh mà không thực sự triển khai công nghệ.
Q: Geoengineering proposals are often criticised for taking risks with natural systems that could have catastrophic consequences, often with little to no consultation from the people who could be most affected.
H: Các đề xuất về địa lý thường bị chỉ trích vì chấp nhận rủi ro với các hệ thống tự nhiên có thể gây ra hậu quả thảm khốc, thường không có sự tham khảo ý kiến từ những người có thể bị ảnh hưởng nhất.
The breakthrough here was realising that we could learn something by studying the effects of giant volcanic eruptions that geoengineering tries to copy.”.
Sự đột phá ở đây là nhận ra rằng chúng ta có thể học được điều gì đó bằng cách nghiên cứu ảnh hưởng của các vụ phun trào núi lửa khổng lồ mà kỹ thuật địa lý cố gắng sao chép.
the ongoing influence of technology introduced by humans, such as geoengineering, which could cause significant changes to the planet.
chẳng hạn như kỹ thuật khí hậu, có khả năng gây ra những thay đổi lớn tới Trái Đất.
Although previous efforts to manipulate weather and climate have often been met with mockery, many geoengineering proposals"are fundamentally doable, relatively cheap, and do appear to be able to reduce climate risk significantly, but with risks," explains David Keith, a Harvard researcher and top geoengineering proponent.
Dù những nỗ lực trước đây nhằm thay đổi khí hậu và thời tiết thường bị chế nhạo, nhưng nhiều đề xuất địa kỹ thuật“ về cơ bản là thực hiện được với chi phí tương đối và có vẻ giảm đáng kể rủi ro khí hậu”, ông David Keith, nhà khoa học nghiên cứu sâu về địa kỹ thuật, công tác ở Đại học Havard.
It is expected to put heavy strain on Another major concern is that geoengineering could be used as an excuse to slow down emissions reduction,
Một quan ngại lớn khác là địa kỹ thuật có thể sẽ được đưa ra như cái cớ để làm chậm
Geoengineering(or Geoengineering) is art(because it is more an art than a science at present) of trying to modify the climate,
Các Géoingénirie( hoặc Geoengineering) là nghệ thuật( vì nó là nghệ thuật hơn khoa học bây giờ)
Our research found some geoengineering techniques could have serious unintended and detrimental effects on many people and ecosystems- yet we
Nghiên cứu của chúng tôi đã chỉ ra rằng một vài kĩ thuật geoengineering có thể có những tác động bất lợi khó lường tới con người
Another major concern is that geoengineering could be used as an excuse to slow down emissions reduction,
Một quan ngại lớn khác là địa kỹ thuật có thể sẽ được đưa ra
Speaking of imperatives, geoengineering is taboo now, especially in government circles,
Nhắc tới mệnh lệnh, địa kĩ thuật đang bị cấm đặc biệt trong chính quyền.
Geoengineering(or Geoengineering) is art(because it is more an art than a science at present) of trying to modify the climate,
Các Géoingénirie( hoặc Geoengineering) là nghệ thuật( vì nó là nghệ thuật hơn khoa học bây giờ)
First, geoengineering is a plausible approach to solving our climate problems this century, and second, engineering the climate generates tough policy challenges,
Thứ nhất, địa kỹ thuật là một cách tiếp cận hợp lý để giải quyết các vấn đề khí hậu của chúng ta trong thế kỷ này,
Geoengineering(or geoengineering) is art(because it is more an art than a science at the moment) to try to modify the climate,
Các Géoingénirie( hoặc Geoengineering) là nghệ thuật( vì nó là nghệ thuật hơn khoa học bây giờ)
This October, to challenge the US National Academies report, a Manifesto Against Geoengineering was signed by over 100 civil society and indigenous peoples groups, calling for a ban on all geoengineering experiments due to“risks that geoengineering poses to biodiversity, the environment and livelihoods”.
Tháng 10 này, để thách thức bản phúc trình của Ủy ban Học thuật Quốc gia Hoa Kỳ, một tuyên ngôn chống địa kỹ thuật đã được 100 tổ chức xã hội và các nhóm dân cư bản địa ký, kêu gọi cấm tất cả thử nghiệm địa kỹ thuật vì" rủi ro mà địa kỹ thuật có thể gây ra cho đa dạng sinh học, môi trường và sinh cảnh.".
The breakthrough here was realising that we could learn something by studying the effects of giant volcanic eruptions that geoengineering tries to copy', said Solomon Hsiang, co-lead author of the study and Chancellor's Associate Professor
Bước đột phá ở đây là việc nhận ra rằng chúng ta có thể học được điều gì đó bằng cách nghiên cứu những ảnh hưởng của những vụ phun trào núi lửa khổng lồ mà địa kỹ thuật cố gắng sao chép”,
The idea behind this form of"geoengineering" as it's called,
Và thông điệp đằng sau loại kỹ thuật địa lý này, theo cách nó được gọi,
Results: 69, Time: 0.0566

Top dictionary queries

English - Vietnamese