GETS ANGRY in Vietnamese translation

[gets 'æŋgri]
[gets 'æŋgri]
tức giận
angry
anger
furious
upset
mad
rage
angrily
enraged
pissed
outraged
nổi giận
angry
get angry
anger
get mad
rage
furious
be mad
wrath
enraged
incensed
giận dữ
angry
anger
angrily
rage
furious
fury
irate
wrath
enraged
outraged
trở nên giận dữ
became angry
get angry
became furious
become enraged
có giận
angry
have anger
cáu giận
get angry
mad
tantrums
angry
get pissed
irritated
upset
irritability

Examples of using Gets angry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chapter 6: Your wife gets angry.
Chương 9: Vợ Giận Rồi.
When Chorong gets angry, you will see her sigh(sighs mean more angry)..
Mỗi khi Chorong tức giận, bạn sẽ thấy cô ấy thở dài( càng thở dài nghĩa là càng giận)..
He may say he is a person who never gets angry, but the red aura will show that he is filled with anger.
Người đó có thể nói người đó là người không bao giờ nổi giận, nhưng hào quanh đỏ sẽ chỉ ra rằng người đó bị chất đầy với giận..
A common example of this is when someone gets angry and cuts you off in traffic because you have been driving slower than they would like.
Một ví dụ phổ biến về điều này là khi ai đó tức giận và cắt đầu xe bạn khi đang trên đường vì bạn đã lái xe quá chậm.
If someone gets angry with me for an unjustified reason(doesn't happen too often), I don't let it phase me anymore.
Nếu ai đó tức giận với tôi vì một lý do không chính đáng( không xảy ra quá thường xuyên), tôi sẽ không cho phép điều đó xảy ra với tôi nữa.
Chang Man Yong gets angry, goes back to the river, and throws the fish back into the water.
Chang Man Yong giận dữ, quay trở lại dòng sông, và thả con cá xuống sông.
She added,“My character is someone who gets angry a lot, so I thought about how to
Cô nói thêm,“ Nhân vật của tôi là một người nổi giận rất nhiều,
What to do when a doctor gets angry as a result of probing?
Bạn phải làm gì khi bác sĩ trở nên tức giận vì việc thăm dò của bạn?
We have already seen that God gets angry every day(Ps 7:11) and that he gets angry very quickly(Ps 2:11).
Chúng ta đã thấy rằng Chúa Trời nổi giận mỗi ngày( Ps, 7: 11) và nổi giận rất nhanh( Ps, 2: 11).
Min-ho later witnesses them in action and gets angry when he finds out the man Ae-ran seduced is Alex.
Min- ho sau đó chứng kiến họ hành động và tức giận khi phát hiện ra người đàn ông mà Ae- ran quyến rũ là Alex.
The maid bitch gets angry and says,“Stop jerking around and help me fight!”.
Con điếm giúp việc tỏ ra giận dữ và nói rằng“ Dừng thủ dâm và giúp tôi chiến đấu ngay!”.
When the two-year-old gets angry with us when we say,“It's time to go to bed” and they say,“I hate you.
Khi đứa trẻ hai tuổi nổi giận với ta, lúc ta nói rằng,“ Đến giờ đi ngủ rồi”, và nó nói rằng,“ Con ghét mẹ.
If the Overseers or, worse yet, Cutter gets angry with one of us, the rest of us end up suffering as well.
Nếu Đốc công, hoặc tệ hơn là Thợ Cắt tức giận với một trong chúng ta, số còn lại cũng phải chịu khổ.
So he gets angry with his brother and rebukes his father:“You have killed the fatted calf when this son of yours came” Cf. v. 30.
Và thế là anh ta giận dữ với người em và khiển trách cha:“ Cha đã giết bê béo khi thằng con của cha trở về”( Xc v. 30).
But then he gets angry about something and he goes out and buys a bottle to get drunk
Nhưng khi anh ta nổi giận điều gì đó, anh ta đi mua một chai
The rest of us end up suffering as well. Cutter gets angry with one of us, If the Overseers or, worse yet.
Nếu Đốc công, hoặc tệ hơn là Thợ Cắt tức giận với một trong chúng ta, số còn lại cũng phải chịu khổ.
So he gets angry with his brother and reproaches his father:"You have killed the fat calf now that your son is back"(cf. v. 30).
Và thế là anh ta giận dữ với người em và khiển trách cha:“ Cha đã giết bê béo khi thằng con của cha trở về”( Xc v. 30).
A common example of this is when someone gets angry and cuts you off in traffic because you've been driving slower than they'd like.
Một ví dụ phổ biến về điều này là khi ai đó tức giận và cắt đầu xe bạn khi đang trên đường vì bạn đã lái xe quá chậm.
he is about to lose face, he gets angry, loses control and starts talking nonsense.
anh ta sắp mất mặt, anh ta giận dữ, mất sự kiểm soát, và bắt đầu nói những chuyện vô lý.
but the king gets angry and locked her away.
nhà vua nổi giận và nhốt nàng.
Results: 175, Time: 0.0472

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese