GIM in Vietnamese translation

gim
jim
kim
needle
metal
golden
alloy
jin

Examples of using Gim in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Several men has already been arranged to keep watch at the entrance of the house of Gim Pan Ho's woman.
Vài người đã được sắp xếp canh chừng cửa vào nhà người đàn bà của Gim Pan Ho.
In Asia, gim(in Korea) and nori(in Japan)
Ở Châu Á, Zicai( ở Trung Hoa),
Mrs Ng Gim Choo, founder of Etonhouse Preschool says this:“We have parents register even before their child is born to ensure that he or she has a place and so that they do not have to go through a waiting list.”.
Bà Ng Gim Choo, người sáng lập trường Etonhouse Preschool cho biết:“ Chúng tôi có cha mẹ đăng ký ngay cả trước khi con của họ được sinh ra để đảm bảo rằng họ có chỗ và để họ không phải ở danh sách chờ đợi.”.
Yura Gim works in the Marketing Group of the Networks Business at Samsung Electronics but she knows the broad skill sets that
Yura Gim làm việc trong bộ phận tiếp thị của Mạng lưới kinh doanh tại Samsung Electronics
including Jeong Seon(Gyeomjae) and Gim Jeong Hee(Chusa)
Jeong Seon( Gyeomjae) và Gim Jeong Hee( Chusa)
Since then, she was regarded as first lady until 1979 when her father was also assassinated by his own intelligence chief, Gim Jaegyu, on 26 October 1979.
Kể từ đó, bà được coi là đệ nhất phu nhân cho đến năm 1979 khi cha bà cũng bị ám sát bởi giám đốc tình báo của mình, Gim Jaegyu, vào ngày 26 Tháng 10 năm 1979.
Since then, she was regarded as first lady until 1979 when her father was also assassinated by his own intelligence chief, Gim Jaegyu, on 26 October 1979.
Kể từ đó, Park Geun- hye lãnh nhiệm vụ làm đệ nhất phu nhân cho đến năm 1979 khi cha bà cũng bị ám sát bởi chính giám đốc tình báo Hàn Quốc là Gim Jaegyu vào ngày 26 Tháng 10 năm 1979.
The operator of a hotel in Busan, Ho Sang Sik, at the hotel when the head of a gangster group, Gim Pan Ho, on 5th November
Bắt giữ và nhốt trong khách sạn Vào ngày 5 tháng 11/ 1990, lúc 2 giờ chiều… không biết vì lý do gì… đã bị một nhóm côn đồ của Gim Pan Ho,
led by OUE Chief Executive Officer and Group Managing Director Mr Thio Gim Hock.
do Giám đốc điều hành và Giám đốc điều hành OUE, Thio Gim Hock đứng đầu.
Its brands, which include Saigon Lager, Saigon Export and 333 Export, are“all over the place”, Neo Gim Siong Bennett told Reuters.
Các thương hiệu của Sabeco gồm Saigon Lager, Saigon Export và 333 Export đều đã“ được phủ sóng ở khắp mọi nơi”, ông Neo Gim Siong Bennett đã chia sẻ như vậy trong cuộc phỏng vấn với báo Reuters.
Changdeok Gim, Kaethe Selkirk,
Changdeok Gim, Kaethe Selkirk,
The idea of a quality international school in Singapore based on the British learning system is the brainchild of the founder Mrs Ng Gim Choo, when she accompanied her husband on assignment to London in the 1980s.
Ý tưởng về một trường quốc tế chất lượng tại Singapore dựa trên hệ thống giáo dục của Anh là đứa con tinh thần của người sáng lập, bà Ng Gim Choo, khi cô cùng chồng chuyển đến London những năm 1980.
The idea of a quality international school in Singapore based on the British learning system is the brainchild of the founder Mrs Ng Gim Choo, when she accompanied her husband on assignment to London in the 1980s.
Ý tưởng về việc thành lập một trường quốc tế chất lượng cao tại Singapore dựa trên hệ thống giáo dục của Anh Quốc là đứa con tinh thần của người sáng lập ra tập đoàn, bà Ng Gim Choo, khi bà tháp tùng chồng trong chuyến công tác sang Luân Đôn vào những năm 1980.
Incidentally, GIM is one among 13 institutions across India chosen to set up an ambitious incubation centre on campus.
Ngẫu nhiên, GIM là một trong 13 cơ sở trên khắp Ấn Độ được chọn để thành lập một trung tâm ấp ủ đầy tham vọng trong khuôn viên trường.[-].
GIM in its 25th year of operation has decided to make its foray into this area.
GIM trong 25 năm hoạt động đã quyết định đi sâu vào lĩnh vực này.
The GIM PGDM program is recognized as among the best in India for its intense,
Chương trình PGIM GIM được công nhận
He said he liked to believe GIM was special because, like a human being, it asks itself, who am I?
Ông ấy nói ông ấy thích tin rằng GIM là đặc biệt bởi vì- giống như một con người- nó tự hỏi, tôi là ai?
GIM has tie-ups with six European business schools which welcome our candidates for Joint Internships and research projects.
GIM đã hợp tác với sáu trường kinh doanh châu Âu chào đón các ứng cử viên của chúng tôi cho các chương trình thực tập chung và nghiên cứu.
The study of GIM, in turn, has clear relevance to the study of computer-supported cooperative work(CSCW).
Nghiên cứu về GIM có liên quan rõ ràng đến nghiên cứu về làm việc nhóm có máy tính hỗ trợ( CSCW).
Father Romuald d'Souza told His Holiness that GIM has included ethics in its business courses from the beginning, taking a rational approach.
Cha Romuald d' Souza nói với Thánh Đức Đạt Lai Lạt Ma rằng GIM đã bao gồm đạo đức trong các khóa học kinh doanh ngay từ đầu, chọn lấy cách tiếp cận hợp lý.
Results: 81, Time: 0.0286

Top dictionary queries

English - Vietnamese