GOLFING in Vietnamese translation

['gɒlfiŋ]
['gɒlfiŋ]
chơi golf
golf
play golf
golfers
golf
golfers
chơi gôn
golf
play golf
golfers
golfing

Examples of using Golfing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Using the example again of the golfing blog, go to the golf course and play a few rounds of golf..
Sử dụng ví dụ một lần nữa của blog đánh gôn, đi đến sân golf và chơi một vài vòng golf.
I'mma introduce you to my golfing buddies and then when I run for Senate, you're gonna be by my side.
Em sẽ ở cạnh anh. và sau khi anh tranh ghê vào Thượng Viện, Anh sẽ giới thiêu em với mấy ông bạn đánh golf của mình.
Why A Golfing Blog May Be More Profitable than You Think(And How to Start One).
Tại sao một Blog Golfing có thể trở nên có lợi hơn bạn nghĩ( và làm thế nào để bắt đầu một).
You'll find no less than 19 different Golfing Games, such as Adam and Eve: Golf& 247 Minigolf.
Bạn sẽ tìm thấy không dưới 14Trò chơi đánh gôn khác nhau, ví dụ như Adam và Eve: Đánh gôn& Minigolf 247.
The climate, combined with investments in the golfing infrastructure in recent years, has also turned the country into a golfing haven.
Khí hậu, kết hợp với đầu tư vào cơ sở hạ tầng chơi golf trong những năm gần đây, cũng đã biến đất nước thành một thiên đường golf.
Why A Golfing Blog May Be More Profitable than You Think(And How to Start One).
Trang chủ> Blog> Mẹo viết blog> Tại sao một Blog Golfing có thể trở nên có lợi hơn bạn nghĩ( và làm thế nào để bắt đầu một).
I have to go golfing.".
anh phải đi đánh gôn.".
Golfasian and Go Golfing Partnership to Bring World Masters Golf Events to Asia.
Golfasian và Go Golfing chung tay đưa các sự kiện golf World Masters về Châu Á.
I have to go golfing.
anh phải đi đánh gôn.
Woods told police he was coming from golfing in Los Angeles
Theo đó, Woods nói rằng anh ta đến từ sân golf ở Los Angeles
The 24-year-old golfing sensation is not ranked in the top 1,000 female golfers but has accrued 1.2million followers on Instagram.
Cô gái 24 tuổi này không phải là một trong những tay golf trong top 1000, nhưng đã thu hút tới 1,2 triệu người theo dõi trên tài khoản Instagram.
Woods told police he was coming from golfing in Los Angeles
Theo đó, Woods nói rằng anh ta đến từ sân golf ở Los Angeles
Golfing costs vary depending on the type of facility and the golf market where you live or visit.
Phí đánh golf thay đổi tùy thuộc vào loại cơ sở và thị trường golf nơi bạn sinh sống hoặc đến thăm.
According to the affidavit, Woods told officers he was coming from golfing in Los Angeles,
Theo đó, Woods nói rằng anh ta đến từ sân golf ở Los Angeles
Woods told police he was coming from golfing in Los Angeles
Theo đó, Woods nói rằng anh ta đến từ sân golf ở Los Angeles
Increase the amount of exercise you do with activities like walking, golfing, or playing tennis,
Tăng số lượng bài tập làm với các hoạt động như đi bộ, chơi gôn hoặc chơi tennis
Studies on golfing, bowling, and water polo find that short rituals can lead to more consistent and accurate performance under pressure.
Các nghiên cứu về gôn, bowling, và bóng nước cho thấy các thói quen này có thể nâng cao tính nhất quán và sự chính xác dưới áp lực.
ho chi minh city, has just opened its doors to the golfing community.
vừa mới mở cửa phục vụ cộng đồng golfer.
Launched in 1990, the Solheim Cup is the world's premier golfing event for women.
Bắt đầu từ năm 1990, Giải Golf Solheim Cup là sự kiện đầu tiên trong làng golf dành cho nữ.
Tourists to Vietnam to play golf are required to stay longer, because the golfing time alone takes up a whole day.
Du khách tới Việt Nam chơi golf buộc phải lưu trú lâu hơn, vì riêng thời gian đánh golf đã chiếm trọn một ngày.
Results: 334, Time: 0.0674

Top dictionary queries

English - Vietnamese