GOLGOTHA in Vietnamese translation

đồi golgota
golgotha
đồi sọ

Examples of using Golgotha in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On Golgotha, when everything seemed bleak and all hope seemed pointless,
Trên Núi Sọ, khi mọi sự dường như chẳng còn gì
On Golgotha, Mary faced the complete denial of that promise: her Son was dying on a cross like a criminal.
Trên đồi Golgotha Mẹ đối diện với sự từ chối hoàn toàn lời hứa đó: con của Mẹ đang hâp hối trên Thánh giá như một kẻ gian ác.
On Golgotha, Mary faced the complete denial of that promise: her Son was dying on a cross like a criminal.
Trên đồi Golgotha, Ðức Maria phải đối mặt với một sự phủ nhận hoàn toàn lời hứa đó: Con Mẹ đang hấp hối trên thập tự giá như một tên tội phạm.
Where you accuse your doctors of insanity and plot the Hebrew socialist revolution against the fascist national Golgotha.
Nơi anh tố cáo đám bác sĩ về sự điên rồ và âm mưu như cuộc cách mạng xã hội Do Thái chống lại chủ nghĩa phát xít ở Golgotha.
Once the lifeless body of Jesus is laid in the tomb, at the foot of Golgotha, the Church begins the vigil of Holy Saturday.
Cùng với việc mai táng trong mộ thân xác không còn sự sống của Chúa Giêsu, dưới chân Golgota, giáo hội bắt đầu canh thức trong Ngày Thứ Bảy Thánh.
Everything seems to fall into the deadly silence that now descends on Golgotha and the three crosses that stand there.
Tất cả mọi thứ dường như rơi vào một sự im lặng chết người đang ập xuống trên đồi Golgotha và ba cây thánh giá đứng đó.
In the 13th century, an abbot returned to Sedlec with a small amount of earth from Golgotha, the site of Jesus' crucifixion, and sprinkled it all over the abbey's cemetery.
Vào thế kỷ XIII, một cha trưởng tu viện trên đường quay về Sedlec đã mang theo một miếng đất nhỏ từ Golgotha, đất từ nơi Chúa Jesus bị đóng đinh trên cây thập ác, và ông ta đã rắc nó khắp khu nghĩa địa của tu viện.
The Campo Santo is thought to be filled with shiploads of earth from Golgotha, brought back by Crusaders so that Pisans could be buried in sacred soil.
Các tàu lửa được cho là chứa đầy những khối tàu chở đất từ Golgotha, được quân thập tự chinh mang về để Pisans có thể được chôn cất trong đất thiêng.
Perhaps, passing before those three crosses raised on Golgotha, one drew a sigh of relief, thinking that at last justice had been done by putting such people to death.
Có lẽ khi đi ngang qua 3 cây thập giá được dựng lên trên đồi Golgota, có người thở phào nhẹ nhõm, nghĩ rằng công lý đã được thực thi khi kết án tử cho những người như thế.
He's said to have come back with a jar of soil from the Golgotha, the site where the crucifixion of Jesus Christ is said to have occurred,
Ông được cho là đã trở lại với một lọ đất từ Golgotha, nơi xảy ra vụ đóng đinh Chúa Jesus,
Perhaps, passing before those three crosses raised on Golgotha, someone sighed a sigh of relief, thinking that finally justice was done putting people like this to death.
Có lẽ khi đi ngang qua 3 cây thập giá được dựng lên trên đồi Golgota, có người thở phào nhẹ nhõm, nghĩ rằng công lý đã được thực thi khi kết án tử cho những người như thế.
I am with you in Rockland where you accuse your doctors of insanity and plot the Hebrew socialist revolution against the fascist national Golgotha….
Tôi cùng anh ở Rockland nơi anh cáo buộc các bác sĩ của mình là mất trí và mưu đồ cách mạng xã hội chủ nghĩa Do Thái chống lại Đồi Sọ phát xít quốc gia.
put on trial, and crucified at Golgotha.
bị đóng đinh tại Golgotha.
According to local legend, Archbishop Ubaldo dei Lanfranchi returned from the Fourth Crusade with several shiploads of earth from Golgotha, so that the citizens of Pisa could be buried in sacred soil.
Theo truyền thuyết địa phương, Đức Tổng Giám mục Ubaldo dei Lanfranchi trở về từ cuộc Thập tự chinh lần thứ tư với một số lượng lớn tàu từ Golgotha, để các công dân Pisa có thể được chôn trong đất thiêng liêng.
Beloved brothers and sisters, this psalm has taken us to Golgotha, to the foot of Jesus' cross, in order to relive His passion
Thưa anh chị em, Thánh Vịnh này đã dẫn chúng ta đến đồi Golgotha, dưới chân Thập Giá của Chúa Giêsu,
Dear brothers and sisters, this Psalm has taken us to Golgotha, to the foot of the cross of Jesus, to relive his passion
Thưa anh chị em, Thánh Vịnh này đã dẫn chúng ta đến đồi Golgotha, dưới chân Thập Giá của Chúa Giêsu,
In the Messiah, crucified and risen, we recognize the features of the Lamb sacrificed on Golgotha, who implores forgiveness for his torturers and opens the gates of heaven to repentant sinners;
Nơi Đấng Mêsia, bị đóng đinh và phục sinh, chúng ta nhận biết các đặc điểm của Con Chiên bị đóng đinh trên đồi Golgotha, Đấng cầu xin tha thứ cho những người hành hạ Ngài và mở cửa Thiên Đàng cho các tội nhân biết ăn năn;
The reconciliation we are offered came at a very high price, that of the Cross raised on Golgotha, on which the Son of God made man was hung.
Sự hòa giải mà chúng ta được ban tặng, đã đến ở một mức giá rất cao, là cây Thập Giá, được nâng lên trên đồi Golgotha, nơi mà Con Thiên Chúa Hóa Thân Làm Người đã được treo lên.
one about a lost ship sailing the Mediterranean seas in quest of a beloved isle, and one about a god who allows himself to be crucified on Golgotha.
câu chuyện về một vị thượng đế tự cho phép bản thân bị đóng đinh trên cây thánh giá ở Golgotha.
the story of a lost ship sailing the Mediterranean seas in quest of a beloved isle, and the story of a god who allows himself to be crucified on Golgotha.
câu chuyện về một vị thượng đế tự cho phép bản thân bị đóng đinh trên cây thánh giá ở Golgotha.
Results: 91, Time: 0.0402

Top dictionary queries

English - Vietnamese